Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:02:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,998,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình giao thông đường bộ hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tính chất kỹ thuật: Có các hạng mục công tác chính: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước mưa bằng ống cống BTCT. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng), Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 8-25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-25T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng ≥05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp công trình Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phục vụ di dân, tái định cư phía Tây Hồ Bàu Sen 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0232.3517.676, Fax: 0232.3517.676 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3516.333, Fax: 0232.3517.676 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,68 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,68 | m3 |
| 4 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11.898,61 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất C1, máy đào 1,25m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11.898,61 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,01 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất C1, máy đào 1,25m3 (95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 492,3 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường bằng nhân công, đất C1(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,91 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 431,86 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.007,67 | m3 |
| 11 | Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 7T phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 444,28 | m3 |
| 12 | Điều chuyển đất C3 bằng ôtô 7T phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.007,67 | m3 |
| 13 | Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 7T phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 215,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11.756,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16,3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 431,86 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng từ đào tuyến) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 364,16 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng bãi trữ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10.273,69 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường, K>=0.95 (tận dụng bãi trữ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.167,9 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất C1, máy đào 1,25m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16.398,75 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát bãi trữ để đắp bằng ôtô 7T cự ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16.398,75 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 891,75 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất mua từ mỏ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7.184,29 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, K>=0.98 (Đất mua ở mỏ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.462,81 | m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12.188,81 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.786,53 | m2 |
| 26 | Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7.588,6 | m2 |
| 27 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7.588,6 | m2 |
| 28 | Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7.588,6 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG BÃI ĐỔ XE | |||
| 1 | Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.590,67 | m2 |
| 2 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.590,67 | m2 |
| 3 | Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.590,67 | m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250 đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 442,37 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 646 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 195 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,08 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,08 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,08 | Tấn |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,05 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 311,07 | m2 |
| D | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m (Cây Lộc vừng, D>=20cm, H>=3,5m) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 168 | Cây |
| 2 | Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởng cây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 168 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 168 | Cây |
| E | GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 559,79 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 71 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 93,8 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 93,8 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng cự ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 93,8 | Tấn |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 242,64 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột, biển báo hình vuông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột, biển báo hình tròn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 bằng TC | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,18 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 766,41 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40,34 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 68,07 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 674,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (TD) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 455,98 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 250,45 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 250,45 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 107,67 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8.649,9 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.691,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTDS D600, đoạn ống L=1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 630 | đoạn |
| 14 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 608 | mn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 630 | ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 630 | ck |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 269,17 | Tấn |
| 18 | Bê tông móng cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 75,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng thân cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay + sân gia cố | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 329,81 | m2 |
| 20 | Lớp lót đệm đá dăm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,35 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,61 | m3 |
| 22 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.001,84 | m2 |
| H | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,24 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.529,16 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 630,33 | m2 |
| 4 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22 | mn |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTDS D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67 | đoạn |
| 6 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64,7 | mn |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTDS D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | đoạn |
| 8 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | mn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 91 | ck |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 91 | ck |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 80,59 | Tấn |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 80,59 | m3 |
| 13 | Lớp lót đệm đá dăm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,13 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 52,34 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,01 | m3 |
| 17 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 229,21 | m2 |
| I | HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông tuờng đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,09 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tuờng đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,86 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 97,92 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,42 | m3 |
| 7 | Lót 2 lớp giấy dầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,69 | m2 |
| 8 | Lớp lót đệm đá dăm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,35 | m3 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 690,49 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,34 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 93,96 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 62,79 | m3 |
| 6 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (TD) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 288,66 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,2 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,19 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 374,67 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 417,86 | m3 |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 407,63 | m2 |
| 3 | Lớp lót đệm đá dăm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,47 | m3 |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 848,99 | kg |
| 5 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.670,98 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.483,52 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT500x260 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | cái |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố ga mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,11 | m3 |
| 9 | Lớp lót đệm đá dăm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng d | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 114 | kg |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,38 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm cửa thu, bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,68 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 78,47 | kg |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,4 | m |
| 16 | Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M250# đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,84 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.328,83 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 365,73 | kg |
| 19 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64,65 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 52 | cấu kiện |
| L | ỐNG CHỜ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,9 dày 7,92mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55,4 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,58 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,24 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,24 | m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32 bằng phương pháp hàn nhiệt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 73 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,09 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3(5%TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,41 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thép tráng kẽm D48,3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa 150/32 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt D32 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT4 cột 14m (M) sử dụng lại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột sắt 12.1m (TC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m (M) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Bộ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-16 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 3 | Cột sắt 12.1m sử dụng lại (M) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I.14-190-11 (M) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I.14-190-11 sử dụng lại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | Cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | Bộ |
| 7 | Xà tam giác cột đôi dọc tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 2 pha sử dụng lại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 pha cột sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà tam giác cột sắt 12.1m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà tam giác cột đôi ngang tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa ngọn trung thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | Bộ |
| 13 | Cách điện đứng pinpost 24kV + ty | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng pinpost 24kV + ty sử dụng lại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | Quả |
| 15 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49 | Cái |
| 16 | Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc U | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | Chuỗi |
| 17 | Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | Cái |
| 18 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 95-12,7/24kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 151,8 | m |
| 19 | Nhân công thay dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 150,3 | m |
| 20 | Nhân công căng dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.842 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 22 | Ống nối - ONB-AC/XLPE 95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | Ống |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa GK-4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (M) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,5 | m |
| 4 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 5 | Khóa néo 4*120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | Cái |
| 6 | Đai móc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | Cái |
| 7 | Đai thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,2 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | Cái |
| 9 | Đầu cốt AM-120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp răng 2 bulông IPC 35-120 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | Cái |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Cụm |
| 3 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Cái |
| S | PHẦN THÁO LẮP THIẾT BỊ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 3 pha | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van LA-18 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp cáp liên lạc MBA-TĐ - Cu/PVC-1x150mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | m |
| 6 | Tháo lắp xà sứ đỡ cung trên cột sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp xà sứ đỡ cung dưới cột sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp xà sứ đỡ FCO cột sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp xà sứ đỡ MBA cột sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp thanh CSV MBA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Bộ |
| T | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột BTLT14 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Cột |
| 2 | Xà đỡ XĐ-22-2LA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | Quả |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | Điểm |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | Chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Phần tử |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình giao thông đường bộ hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tính chất kỹ thuật: Có các hạng mục công tác chính: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước mưa bằng ống cống BTCT. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng), Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3. | ≥0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv. | ≥ 50cv. | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T. | 8-25T. | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng ≥05 tấn | ≥05 tấn | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | 5-10 tấn | 5 |
| 6 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình. | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
| 8 | Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa | Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi