Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129302-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211129108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 11:02:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,998,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình giao thông đường bộ hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tính chất kỹ thuật: Có các hạng mục công tác chính: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước mưa bằng ống cống BTCT. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng), Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50cv.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị 8-25T.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng  ≥05 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phục vụ di dân, tái định cư phía Tây Hồ Bàu Sen
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch , địa chỉ: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình, Đ/c: 59 Lý Thường Kiệt, Đồng Mỹ, Đồng Hới, Quảng Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch , địa chỉ: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0232.3517.676, Fax: 0232.3517.676
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3516.333, Fax: 0232.3517.676
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănQuy định tại mục II chương V- phần 22,68m3
2Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3kmQuy định tại mục II chương V- phần 22,68m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 22,68m3
4Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình Quy định tại mục II chương V- phần 211.898,61m3
5Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất C1, máy đào 1,25m3Quy định tại mục II chương V- phần 211.898,61m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 263,01m3
7Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất C1, máy đào 1,25m3 (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2492,3m3
8Đào nền đường, khuôn đường bằng nhân công, đất C1(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 225,91m3
9Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C2Quy định tại mục II chương V- phần 2431,86m3
10Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C3Quy định tại mục II chương V- phần 21.007,67m3
11Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 7T phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 2444,28m3
12Điều chuyển đất C3 bằng ôtô 7T phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 21.007,67m3
13Điều chuyển đất C1 bằng ôtô 7T phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 2215,6m3
14Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3kmQuy định tại mục II chương V- phần 211.756,95m3
15Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16,3kmQuy định tại mục II chương V- phần 2431,86m3
16Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng từ đào tuyến)Quy định tại mục II chương V- phần 2364,16m3
17Đắp cát nền đường, K>=0.90 (tận dụng bãi trữ)Quy định tại mục II chương V- phần 210.273,69m3
18Đắp cát nền đường, K>=0.95 (tận dụng bãi trữ)Quy định tại mục II chương V- phần 23.167,9m3
19Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ thải, đất C1, máy đào 1,25m3Quy định tại mục II chương V- phần 216.398,75m3
20Vận chuyển cát bãi trữ để đắp bằng ôtô 7T cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 216.398,75m3
21Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 2891,75m3
22Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất mua từ mỏ)Quy định tại mục II chương V- phần 27.184,29m3
23Đắp đất nền đường, K>=0.98 (Đất mua ở mỏ)Quy định tại mục II chương V- phần 25.462,81m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 212.188,81m3
25Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngQuy định tại mục II chương V- phần 21.786,53m2
26Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2Quy định tại mục II chương V- phần 27.588,6m2
27Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmQuy định tại mục II chương V- phần 27.588,6m2
28Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cmQuy định tại mục II chương V- phần 27.588,6m2
B PHẦN ĐƯỜNG BÃI ĐỔ XE
1Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2Quy định tại mục II chương V- phần 23.590,67m2
2Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmQuy định tại mục II chương V- phần 23.590,67m2
3Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cmQuy định tại mục II chương V- phần 23.590,67m2
C BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4Quy định tại mục II chương V- phần 225,23m3
2Bê tông móng M250 đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Quy định tại mục II chương V- phần 250,46m3
3Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 2442,37m2
4Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngQuy định tại mục II chương V- phần 2646m
5Lắp đặt bó vỉa đoạn congQuy định tại mục II chương V- phần 2195m
6Bốc xếp cấu kiện bó vỉa lên Quy định tại mục II chương V- phần 263,08Tấn
7Bốc xếp cấu kiện bó vỉa xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 263,08Tấn
8Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 263,08Tấn
9Vữa xi măng M100Quy định tại mục II chương V- phần 25,05m3
10Bê tông móng M250 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Quy định tại mục II chương V- phần 216,82m3
11Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lềQuy định tại mục II chương V- phần 2311,07m2
D TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m (Cây Lộc vừng, D>=20cm, H>=3,5m)Quy định tại mục II chương V- phần 2168Cây
2Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởng câyQuy định tại mục II chương V- phần 2168Cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồnQuy định tại mục II chương V- phần 2168Cây
E GIẢI PHÂN CÁCH
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4Quy định tại mục II chương V- phần 237,52m3
2Bê tông móng cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Quy định tại mục II chương V- phần 24,81m3
3Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 2559,79m2
4Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngQuy định tại mục II chương V- phần 2410m
5Lắp đặt bó vỉa đoạn congQuy định tại mục II chương V- phần 271m
6Bốc xếp cấu kiện bó vỉa lênQuy định tại mục II chương V- phần 293,8Tấn
7Bốc xếp cấu kiện bó vỉa xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 293,8Tấn
8Vận chuyển cấu kiện bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 293,8Tấn
9Đắp đất màu trồng câyQuy định tại mục II chương V- phần 2242,64m3
F HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột, biển báo hình vuôngQuy định tại mục II chương V- phần 24cột
2Lắp đặt cột, biển báo hình trònQuy định tại mục II chương V- phần 22cột
3Đào móng đất cấp 3 bằng TCQuy định tại mục II chương V- phần 21,08m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 20,18m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2766,41m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 240,34m3
3Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 268,07m3
4Đào đất móng bằng thủ công, đất C3(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 23,58m3
5Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 263,41m3
6Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Quy định tại mục II chương V- phần 2674,5m3
7Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (TD)Quy định tại mục II chương V- phần 2455,98m3
8Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3kmQuy định tại mục II chương V- phần 2250,45m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 2250,45m3
10Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4Quy định tại mục II chương V- phần 2107,67m3
11Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông DQuy định tại mục II chương V- phần 28.649,9kg
12Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 22.691,72m2
13Lắp đặt ống cống BTDS D600, đoạn ống L=1mQuy định tại mục II chương V- phần 2630đoạn
14Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Quy định tại mục II chương V- phần 2608mn
15Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TLQuy định tại mục II chương V- phần 2630ck
16Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TLQuy định tại mục II chương V- phần 2630ck
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 2269,17Tấn
18Bê tông móng cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Quy định tại mục II chương V- phần 275,53m3
19Ván khuôn móng thân cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay + sân gia cốQuy định tại mục II chương V- phần 2329,81m2
20Lớp lót đệm đá dămQuy định tại mục II chương V- phần 250,35m3
21Vữa xi măng M100Quy định tại mục II chương V- phần 233,61m3
22Quét nhựa chống thấm 2 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 21.001,84m2
H CỬA XẢ
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4Quy định tại mục II chương V- phần 232,24m3
2Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông DQuy định tại mục II chương V- phần 22.529,16kg
3Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 2630,33m2
4Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Quy định tại mục II chương V- phần 222mn
5Lắp đặt ống cống BTDS DQuy định tại mục II chương V- phần 267đoạn
6Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000Quy định tại mục II chương V- phần 264,7mn
7Lắp đặt ống cống BTDS DQuy định tại mục II chương V- phần 224đoạn
8Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1200Quy định tại mục II chương V- phần 223mn
9Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TLQuy định tại mục II chương V- phần 291ck
10Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TLQuy định tại mục II chương V- phần 291ck
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Quy định tại mục II chương V- phần 280,59Tấn
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 280,59m3
13Lớp lót đệm đá dămQuy định tại mục II chương V- phần 213,13m3
14Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Quy định tại mục II chương V- phần 239,4m3
15Ván khuôn thép móng đổ tại chổQuy định tại mục II chương V- phần 252,34m2
16Vữa xi măng M100Quy định tại mục II chương V- phần 217,01m3
17Quét nhựa chống thấm 2 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 2229,21m2
I HẠ LƯU
1Bê tông t­uờng đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Quy định tại mục II chương V- phần 210,71m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Quy định tại mục II chương V- phần 228,09m3
3Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100Quy định tại mục II chương V- phần 220,08m3
4Ván khuôn tuờng đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 236,86m2
5Ván khuôn thép móng đổ tại chổQuy định tại mục II chương V- phần 297,92m2
6Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Quy định tại mục II chương V- phần 24,42m3
7Lót 2 lớp giấy dầuQuy định tại mục II chương V- phần 217,69m2
8Lớp lót đệm đá dămQuy định tại mục II chương V- phần 26,35m3
J HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2690,49m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 236,34m3
3Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 293,96m3
4Đào đất móng bằng thủ công, đất C3(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 24,95m3
5Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 262,79m3
6Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,95 (TD)Quy định tại mục II chương V- phần 2288,66m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănQuy định tại mục II chương V- phần 28,2m3
8Xúc đá hỗn hợp bằng máy đào 1,25m3Quy định tại mục II chương V- phần 28,2m3
9Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3kmQuy định tại mục II chương V- phần 243,19m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3kmQuy định tại mục II chương V- phần 2374,67m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 2417,86m3
K HỐ GA
1Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Quy định tại mục II chương V- phần 235,07m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chổQuy định tại mục II chương V- phần 2407,63m2
3Lớp lót đệm đá dămQuy định tại mục II chương V- phần 26,47m3
4Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DQuy định tại mục II chương V- phần 2848,99kg
5Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DQuy định tại mục II chương V- phần 21.670,98kg
6Gia công lắp dựng thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 21.483,52kg
7Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT500x260Quy định tại mục II chương V- phần 226cái
8Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố ga mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4Quy định tại mục II chương V- phần 22,11m3
9Lớp lót đệm đá dămQuy định tại mục II chương V- phần 20,39m3
10Cốt thép giằng dQuy định tại mục II chương V- phần 2114kg
11Ván khuôn tường đầu, t­ường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 229,38m2
12Bê tông dầm cửa thu, bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4Quy định tại mục II chương V- phần 20,78m3
13Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 213,68m2
14Cốt thép tấm đan, gối cống dQuy định tại mục II chương V- phần 278,47kg
15Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngQuy định tại mục II chương V- phần 223,4m
16Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M250# đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 22,84m3
17Gia công lắp dựng thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 21.328,83kg
18Cốt thép tấm đan, gối cống dQuy định tại mục II chương V- phần 2365,73kg
19Cốt thép tấm đan, gối cống dQuy định tại mục II chương V- phần 264,65kg
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgQuy định tại mục II chương V- phần 252cấu kiện
L ỐNG CHỜ THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,9 dày 7,92mmQuy định tại mục II chương V- phần 255,4m
2Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 231,58m3
3Đào đất móng bằng thủ công, đất C1(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 21,66m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Quy định tại mục II chương V- phần 28,6m3
5Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 16.3kmQuy định tại mục II chương V- phần 233,24m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 233,24m3
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HPDE D32 bằng phương pháp hàn nhiệtQuy định tại mục II chương V- phần 273m
2Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 28,09m3
3Đào đất móng bằng thủ công, đất C3(5%TC)Quy định tại mục II chương V- phần 20,43m3
4Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 28,41m3
5Lắp đặt thép tráng kẽm D48,3Quy định tại mục II chương V- phần 264m
6Lắp đặt Tê nhựa 150/32Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
7Lắp đặt nút bịt D32Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
N PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng trụ MT4 cột 14m (M) sử dụng lạiQuy định tại mục II chương V- phần 25Móng
2Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M)Quy định tại mục II chương V- phần 23Móng
3Móng trụ cột sắt 12.1m (TC)Quy định tại mục II chương V- phần 22Móng
4Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-6Quy định tại mục II chương V- phần 24Bộ
5Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-16Quy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
O PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Quy định tại mục II chương V- phần 22Móng
2Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-4Quy định tại mục II chương V- phần 22Bộ
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-6Quy định tại mục II chương V- phần 24Bộ
2Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-16Quy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
3Cột sắt 12.1m sử dụng lại (M)Quy định tại mục II chương V- phần 22Cột
4Cột BTLT NPC.I.14-190-11 (M)Quy định tại mục II chương V- phần 26Cột
5Cột BTLT NPC.I.14-190-11 sử dụng lạiQuy định tại mục II chương V- phần 25Cột
6Cổ dề ghép cột đôi 14mQuy định tại mục II chương V- phần 25Bộ
7Xà tam giác cột đôi dọc tuyếnQuy định tại mục II chương V- phần 24Bộ
8Xà đỡ lệch 2 pha sử dụng lạiQuy định tại mục II chương V- phần 25Bộ
9Xà néo lệch 2 pha cột sắtQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
10Xà tam giác cột sắt 12.1mQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
11Xà tam giác cột đôi ngang tuyếnQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
12Tiếp địa ngọn trung thếQuy định tại mục II chương V- phần 25Bộ
13Cách điện đứng pinpost 24kV + tyQuy định tại mục II chương V- phần 219Quả
14Cách điện đứng pinpost 24kV + ty sử dụng lạiQuy định tại mục II chương V- phần 236Quả
15Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 95Quy định tại mục II chương V- phần 249Cái
16Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc UQuy định tại mục II chương V- phần 242Chuỗi
17Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cápQuy định tại mục II chương V- phần 242Cái
18Dây bọc trung thế - AC/XLPE 95-12,7/24kVQuy định tại mục II chương V- phần 2151,8m
19Nhân công thay dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Quy định tại mục II chương V- phần 2150,3m
20Nhân công căng dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Quy định tại mục II chương V- phần 21.842m
21Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Quy định tại mục II chương V- phần 215m
22Ống nối - ONB-AC/XLPE 95Quy định tại mục II chương V- phần 215Ống
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tiếp địa GK-4Quy định tại mục II chương V- phần 22Bộ
2Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (M)Quy định tại mục II chương V- phần 24Cột
3Cáp vặn xoắn ABC/A-4*120Quy định tại mục II chương V- phần 250,5m
4Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A-4*120Quy định tại mục II chương V- phần 250m
5Khóa néo 4*120Quy định tại mục II chương V- phần 26Cái
6Đai mócQuy định tại mục II chương V- phần 212Cái
7Đai thépQuy định tại mục II chương V- phần 219,2m
8Khóa đai thépQuy định tại mục II chương V- phần 224Cái
9Đầu cốt AM-120Quy định tại mục II chương V- phần 24Cái
10Kẹp răng 2 bulông IPC 35-120Quy định tại mục II chương V- phần 24Cái
R PHẦN LẮP ĐẶT
1Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 215m
2Cụm đấu rẽ dây bọc 95Quy định tại mục II chương V- phần 23Cụm
3Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Quy định tại mục II chương V- phần 23Cái
S PHẦN THÁO LẮP THIẾT BỊ SỬ DỤNG LẠI
1Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVQuy định tại mục II chương V- phần 21Máy
2Tủ điện hạ thế 3 phaQuy định tại mục II chương V- phần 21Tủ
3Chống sét van LA-18Quy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
4Cầu chì tự rơi 24kVQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
5Tháo, lắp cáp liên lạc MBA-TĐ - Cu/PVC-1x150mm2Quy định tại mục II chương V- phần 232m
6Tháo lắp xà sứ đỡ cung trên cột sắtQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
7Tháo lắp xà sứ đỡ cung dưới cột sắtQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
8Tháo lắp xà sứ đỡ FCO cột sắtQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
9Tháo lắp xà sứ đỡ MBA cột sắtQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
10Tháo lắp thanh CSV MBAQuy định tại mục II chương V- phần 21Bộ
T PHẦN THU HỒI
1Cột BTLT14Quy định tại mục II chương V- phần 23Cột
2Xà đỡ XĐ-22-2LAQuy định tại mục II chương V- phần 23Bộ
3Sứ đứng 24kVQuy định tại mục II chương V- phần 218Quả
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVQuy định tại mục II chương V- phần 21Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Quy định tại mục II chương V- phần 25Điểm
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVQuy định tại mục II chương V- phần 219Quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiQuy định tại mục II chương V- phần 242Chuỗi
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Quy định tại mục II chương V- phần 21Pha
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVQuy định tại mục II chương V- phần 21Phần tử
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định tại mục II chương V- phần 21Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Quy định tại mục II chương V- phần 22Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Công trình giao thông đường bộ hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tính chất kỹ thuật: Có các hạng mục công tác chính: Mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước mưa bằng ống cống BTCT. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này33
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng), Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này33
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (Giao thông, Thuỷ lợi, Dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3. ≥0,5m32
2 Máy ủi ≥ 50cv. ≥ 50cv.2
3 Máy Lu 8-25T. 8-25T.2
4 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng  ≥05 tấn ≥05 tấn1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. 5-10 tấn5
6 Máy thủy bình. Máy thủy bình.1
7 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
8 Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa Tổ hợp thiết bị thi công láng nhựa1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->