Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:58:00 đến ngày 2021-11-17 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thôn 8 xã Trung Hà, huyện Yên Lạc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Hà – Địa chỉ: Xã Trung Hà, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Hà – Địa chỉ: Xã Trung Hà, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8178 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,828 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2393 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1369 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,764 | m2 |
| 7 | Đào nền nhà - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2635 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6861 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3589 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0276 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,66 | m2 |
| 6 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,9853 | m3 |
| C | SAN ĐẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,568 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt da dứa để đổ BTXM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.216,973 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,3959 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Cắt mạch trên sân và đổ nhựa nóng mạch cắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 7 | Đào móng bồn hoa, bó vỉa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5614 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6192 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1286 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7339 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7339 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh mới nội bộ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9335 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mới nội bộ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3867 | m3 |
| 3 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3653 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,34 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4397 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,408 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4143 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO GẠCH, TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,2165 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9131 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5333 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1584 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7202 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm móng gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6204 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng gạch, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8244 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0979 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1879 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1203 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0248 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Đắp đất vào thành móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2853 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0679 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5071 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,2614 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,7464 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,48 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 729,2078 | m2 |
| 23 | Gia công tường rào thép 30x60x1,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3767 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6 | 1m2 |
| F | XÂY DỰNG CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6542 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8647 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng trụ cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2181 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5988 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,664 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng inoc SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,08 | kg |
| 8 | Bánh xe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Chân chẽ+ bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3984 | m2 |
| 11 | Khoá tương đương Việt tiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | 1m3 |
| 2 | Đầm kỹ đáy bể để xây bể (đầm trước khi đặt móng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7344 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6488 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,65 | m2 |
| 8 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8652 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể, be thành | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8456 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,336 | m2 |
| 14 | Đổ sỏi bể lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 15 | Đổ than hoạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2295 | m3 |
| 16 | Đổ cát vàng bể lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 17 | Đổ cát mịn bể lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 18 | Ván khoá nhựa D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | 100m2 |
| H | LẮP ĐẶT CÁC CỘT ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp đặt 4 cây cột đèn cao áp bằng ống thép hợp kim cao 8,0m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt 4 bóng LED 180W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Đào móng hố móng cột đèn - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống dây ngầm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 628,4 | m |
| 9 | Gạch chỉ xếp dưới nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,438 | viên |
| 10 | Lớp nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,14 | m2 |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| I | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2829 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7322 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2143 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5186 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9935 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7014 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1487 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2573 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5384 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3505 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,2753 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2751 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,728 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6122 | tấn |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,304 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1136 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 25 | Bu long M18 L=800 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6856 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0752 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1857 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5159 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2189 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9094 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2273 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8208 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp, lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7184 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1329 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4574 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9378 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1055 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,824 | m3 |
| 42 | Lắp các loại lanh tô, cửa chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 43 | Lắp các loại lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,5877 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7502 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7307 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8882 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7561 | m3 |
| 49 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | m2 |
| 50 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,24 | m2 |
| 51 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 52 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,08 | m2 |
| 53 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,6 | 1m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3155 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 57 | Gia công cửa song sắt lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,72 | 1m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,525 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,4728 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,4228 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,224 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,8455 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,244 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,08 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,04 | m |
| 68 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0336 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,73 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,184 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,397 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,2994 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,2994 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,3916 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,202 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x10mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 77 | Ốp đá rối granit vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,725 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5035 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5035 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4395 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4395 | tấn |
| 82 | Tăng đơ thép giằng mái fi 20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1732 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1732 | tấn |
| 85 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,6 | m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,361 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,026 | 1m2 |
| 88 | Đóng trần tôn phẳng (3 lớp dày 0,4mm) xương thép (Bao gồm cả tôn, xương, đóng trần và các vật liệu phụ khác) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,8984 | m2 |
| 89 | Phào nhôm chân trần sát với tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,12 | md |
| 90 | Sản xuất chữ hợp kim mạ màu vàng lắp ở trục A (XÃ TRUNG HÀ, HUYỆN YÊN LẠC - NHÀ VĂN HÓA THÔN 8) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.137,7008 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,4728 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( 2 x 18W LED) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( 2 x 18W LED) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( 1 x 18W LED) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khấu 3 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Thanh thép treo quạt trần nhà văn hóa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 99 | Thanh thép treo quạt trần nhà văn hóa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,4996 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng KT: 200x300x150 tôn dày 1,5ly - Lắp âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 108 | Hộp nối + hộp phân dây+ đế âm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | hộp |
| 109 | Dây tổng 3 pha 3x25+1x16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 476 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581 | m |
| 117 | Xà xứ đầu nhà nối dây tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m |
| 123 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 125 | Chân bật dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 126 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 127 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,88 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,88 | m3 |
| 129 | Đo điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| J | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7409 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3204 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8896 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7842 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2378 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2737 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9296 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6268 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,549 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,292 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,48 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,78 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,068 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,549 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,552 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0769 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3962 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6884 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,44 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,44 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1883 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5246 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,691 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất quay khung nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 35 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,48 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,472 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6733 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5219 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8456 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 68 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7617 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4198 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4198 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4056 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,382 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5843 | m3 |
| K | XÂY DỰNG NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2114 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8982 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0834 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2632 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1563 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4543 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,46 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5318 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0997 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4124 | m3 |
| 28 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3306 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1444 | m3 |
| 30 | Bê tông kệ bếp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3053 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8478 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1121 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3645 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,3 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,716 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,565 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,616 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,02 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1658 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4524 | 100m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,929 | 1m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3256 | m2 |
| 55 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 56 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | 1m2 |
| 58 | Làm trần tôn xương thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5336 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 72 | Van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Van gạt D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D 32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D32-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| L | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0442 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0811 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0811 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3497 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi