Gói thầu: Thi công công trình xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:49:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,374,016,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (tối thiểu 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 Xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD năm 2021 của PVP Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Công nghiệp, tối thiêu hạng 3; - Nhà thầu cung cấp bảng chiết tính đính kèm bảng tổng hợp chào giá. - Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 95%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4,965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 5% khối lượng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 25,4676 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 5% khối lượng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,6638 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 36,6109 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,6684 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,0465 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,7639 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,7469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,2617 | tấn |
| 10 | Sản xuất móng bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng móng bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 109,5043 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng, M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 14,8824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,2083 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 36,3141 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,6172 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 19 | Bê tông nền nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 97,4318 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 193,7167 | m3 |
| 21 | Thi công khe co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 22 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 900,495 | 1m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,1813 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,8902 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đá các loại bằng ô tô tự đổ (nền kho) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 18,9018 | 10m³/1km |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,7843 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,0787 | tấn |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4,8523 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,9939 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,3922 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,4853 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,6705 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 16,6967 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,9918 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,1335 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,6657 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 77,5251 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 59,1932 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,8128 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 30,4655 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,6588 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 213,44 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 548,5031 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 164,278 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 199,18 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 213,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 911,9611 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 27,6239 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 27,6239 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12,1891 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12,1891 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6,6565 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6,6565 | tấn |
| 57 | Gia công dầm mái thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 17,31 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 17,31 | tấn |
| 59 | Bu long neo Fi30 L1050 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 332 | cái |
| 60 | Bulong neo M16 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 61 | Bulong Fi20 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 62 | Bulong Fi22 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 496 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép C200x50x20x2.5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 14,535 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 14,535 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,1946 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,0369 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | 100m2 |
| 69 | Máng tôn thu nước dày 1ly | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 96 | md |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, chiều dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 15,8537 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3.881,2 | cái |
| 72 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 73 | Cửa chống cháy đôi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 74 | Cửa chống cháy đơn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 75 | Khóa cửa thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lề cửa thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Cửa cuốn Đài Loan tôn dày 0.75mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 78 | Motor cửa cuốn 500kg | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cửa sổ chớp lật tấm nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mỏ quay thanh nhôm kính trắng dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 81 | Cửa sổ cánh mở trượt thanh nhôm kính dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11,533 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài thanh nhôm kính dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 83 | Vách ngăn khu vệ sinh dày 18mm, chịu nước 100%, chống va đập | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2.179,7925 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 16,048 | 100m2 |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 90 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép tiếp địa dẹt 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 95 | Thép chân bật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần D300 bóng 18W | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đèn HIGHBAY ( Công suất 250w) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x350x200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 123 | Ống đồng bảo ôn Cu-D6,35/D12.7 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 124 | Ống đồng bảo ôn Cu-D9,55/D15.8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 128 | Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nóng lạnh) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (van tiểu) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống thép ĐK 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa DK 110/110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa DK 42/60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Siphon DN60 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Siphon DN110 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Siphon DN42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 158 | Đắp móng đường ống, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 159 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất, đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ (sân đường) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 32,7 | 10m³/1km |
| 161 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m3 |
| 162 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Loại I) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m3 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 218 | m3 |
| 164 | Chét khe co giãn chèn ma mít | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 427 | m |
| 165 | Chặt phá cây phi lao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 141,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 106,35 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép đường kính d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 9 | Dụng cụ phá dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | tt |
| 10 | Lắp đặt cút thép ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Hàn nối bích đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D65 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cặp đầu báo cháy Beam | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đầu báo nhiệt: | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Đầu báo khói quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Bộ kiểm tra cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Đào đất đặt tín hiệu báo cháy thủ công, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quả cầu tự kích chữa cháy 6KG | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Đầu phun SPrinkel | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo Exit | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 34 | Họng vách tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van điều khiển, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-FR | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối kỷ thuật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,4984 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 9000BTU/H Inverter 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 12000BTU/H Inverter 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bình |
| 6 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Bảng cấm lửa và hút thuốc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Cầu trục dầm đơn tải trọng nâng 10T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt - công suất 01m3/ngày đêm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường | 1 | Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 30T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (tối thiểu 10T) | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi