Gói thầu: Thi công công trình xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070561-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20211070430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:49:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,374,016,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 30T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ (tối thiểu 10T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công công trình xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Xây dựng kho kín chứa thiết bị - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD năm 2021 của PVP Ha Tinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Công nghiệp, tối thiêu hạng 3; - Nhà thầu cung cấp bảng chiết tính đính kèm bảng tổng hợp chào giá. - Các tài liệu liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO VẬT TƯ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 95%)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4,965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 5% khối lượng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật25,46761m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 5% khối lượng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,66381m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6 PCB30Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật36,6109m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,6684100m2
6Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,0465100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,7639tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3,7469tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7,2617tấn
10Sản xuất móng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,5205tấn
11Lắp dựng móng bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,5205tấn
12Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật109,5043m3
13Bê tông cổ móng, M300, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật14,8824m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,2083100m2
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật36,3141m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật10,6172m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật40,8m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật40,8m2
19Bê tông nền nhà M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật97,4318m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật193,7167m3
21Thi công khe coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật315m
22Trám khe co mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật315m
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật900,4951m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3,1813100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,8902100m3
26Vận chuyển đất, đá các loại bằng ô tô tự đổ (nền kho)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật18,901810m³/1km
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,7843100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,0956tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,0787tấn
31Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4,8523m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,9939100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,3922tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,4853tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,6705tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật16,6967m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,9918100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,1335tấn
39Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật22,6657m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật77,5251m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PC40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật59,1932m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PC40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7,8128m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PC40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật30,4655m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7,6588m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật213,44m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật548,5031m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật164,278m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật199,18m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật213,44m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật911,9611m2
51Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật27,6239tấn
52Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật27,6239tấn
53Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật12,1891tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật12,1891tấn
55Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật6,6565tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật6,6565tấn
57Gia công dầm mái thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật17,31tấn
58Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật17,31tấn
59Bu long neo Fi30 L1050Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật332cái
60Bulong neo M16Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật360cái
61Bulong Fi20Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật104cái
62Bulong Fi22Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật496cái
63Gia công xà gồ thép C200x50x20x2.5Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật14,535tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật14,535tấn
65Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,1946tấn
66Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,0369tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
68Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,392100m2
69Máng tôn thu nước dày 1lyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật96md
70Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, chiều dày 0.45mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật15,8537100m2
71Ke chống bão:Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3.881,2cái
72Tôn úp nóc dày 0.45mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật12md
73Cửa chống cháy đôiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật8,64m2
74Cửa chống cháy đơnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,16m2
75Khóa cửa thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3bộ
76Lề cửa thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3bộ
77Cửa cuốn Đài Loan tôn dày 0.75mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật22,5m2
78Motor cửa cuốn 500kgTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
79Cửa sổ chớp lật tấm nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật126,72m2
80Cửa đi 2 cánh mỏ quay thanh nhôm kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật11,62m2
81Cửa sổ cánh mở trượt thanh nhôm kính dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật11,533m2
82Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài thanh nhôm kính dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4,32m2
83Vách ngăn khu vệ sinh dày 18mm, chịu nước 100%, chống va đậpTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5,98m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2.179,79251m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật16,048100m2
86Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật18cái
87Cung cấp và lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật18cái
88Cung cấp và lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,62100m
89Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật36cái
90Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật162cái
91Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật110m
93Kéo rải dây thép tiếp địa dẹt 40x4Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật60m
94Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật11cọc
95Thép chân bậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật24cái
96Hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3hộp
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,3128100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,3128100m3
99Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần D300 bóng 18WTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bộ
100Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật8bộ
101Cung cấp và lắp đặt đèn HIGHBAY ( Công suất 250w)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật18bộ
102Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
103Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3cái
104Cung cấp và lắp đặt công tắc 4 hạtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
105Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật9cái
106Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x350x200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật6máy
108Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
109Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật8cái
110Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3cái
111Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
112Cung cấp và lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
113Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật120m
114Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật560m
115Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật150m
116Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật40m
117Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật60m
118Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật40m
119Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật200m
120Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật60m
121Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật220m
122Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật75m
123Ống đồng bảo ôn Cu-D6,35/D12.7Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,2100m
124Ống đồng bảo ôn Cu-D9,55/D15.8Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,1100m
125Cung cấp và lắp đặt ống nhựa ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,3100m
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3cọc
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5m
128Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5m
129Cung cấp và lắp đặt LavaboTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bộ
130Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nóng lạnh)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bộ
131Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
132Cung cấp và lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
134Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (van tiểu)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bộ
135Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
136Cung cấp và lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
137Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bể
138Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
139Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,5100m
140Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,04100m
141Cung cấp và lắp đặt ống thép ĐK 65mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,06100m
142Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật11cái
143Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4cái
144Cung cấp và lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,12100m
145Cung cấp và lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,2100m
146Cung cấp và lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4100m
147Cung cấp và lắp đặt tê nhựa DK 110/110mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4cái
148Cung cấp và lắp đặt tê nhựa DK 42/60mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
149Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3cái
150Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
151Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ĐK 42mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4cái
152Cung cấp và lắp đặt nút bịt ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
153Cung cấp và lắp đặt nút bịt ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
154Cung cấp và lắp đặt Siphon DN60Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
155Cung cấp và lắp đặt Siphon DN110Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1cái
156Cung cấp và lắp đặt Siphon DN42Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7,28m3
158Đắp móng đường ống, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7,28m3
159Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3,27100m3
160Vận chuyển đất, đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ (sân đường)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật32,710m³/1km
161San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,18100m3
162Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Loại I)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,09100m3
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật218m3
164Chét khe co giãn chèn ma mítTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật427m
165Chặt phá cây phi laoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật10100m2
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất đặt đường ống đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật141,75m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,65m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật33,75m3
4Đắp đất móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật106,35m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2,7100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3,5100m
7Lắp đặt tê thép đường kính d=100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt tê thép đường kính d=32mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật96cái
9Dụng cụ phá dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1tt
10Lắp đặt cút thép ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7cái
11Hàn nối bích đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
13Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2hộp
14Vòi chữa cháy dài 20m D65Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4cuộn
15Lăng chữa cháy D65Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
16Cặp đầu báo cháy BeamTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
17Đầu báo nhiệt:Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Đầu báo khói quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Bộ kiểm tra cuối nguồnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
21Nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
22Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
23Đào đất đặt tín hiệu báo cháy thủ công, đất C2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật9m3
24Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật9m3
25Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật150m
26Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật250m
27Đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1hộp
29Trung tâm báo cháy 5 ZoneTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt quả cầu tự kích chữa cháy 6KGTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật9cái
31Đầu phun SPrinkelTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật96cái
32Lắp đặt đèn báo ExitTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật0,6100m
34Họng vách tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật5cái
35Cuộn vòi chữa cháy D50Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật10cuộn
36Lắp đặt van điều khiển, ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2cái
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-FRTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật150m
38Lắp đặt hộp nối kỷ thuậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật7bộ
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1,4984m3
C THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí 9000BTU/H Inverter 1 chiềuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Điều hòa không khí 12000BTU/H Inverter 1 chiềuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật4Bộ
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật8Hộp
4Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật8Bình
5Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật16Bình
6Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật8Cái
7Bảng cấm lửa và hút thuốcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật6Cái
8Cầu trục dầm đơn tải trọng nâng 10TTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
9Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt - công suất 01m3/ngày đêmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường 1 Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 30T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy lu Hoạt động tốt1
10 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ (tối thiểu 10T) Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->