Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:59:00 đến ngày 2021-11-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,762,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.448.762.382(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.030.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.030.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 05 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu >= 10 Tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đội ĐKQLPTGTCGĐB 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT.bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A HẠNG MỤC SƠN NƯỚC MẶT TIỀN BAN CHỈ HUY, LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE CÁN BỌ CHIẾN SĨ Chà nhám, cạo bỏ lớp sơn cũ những vị trí bong tróc (25% diện tích) trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 280,2 | |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 249,99 | |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 118,8 | |
| 4 | Bả dặm bằng bột bả vào tường, trụ cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 70,05 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 280,2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 368,79 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D90x2mm (sử dụng lại thép hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0958 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3952 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (sử dụng lại thép hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,2806 | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0958 | |
| 11 | Bulong neo M14x350 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 24 | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3952 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,2806 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông (sử dụng lại tôn hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,061 | |
| 15 | Bắn keo chống dột mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,061 | |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường bó nền chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,84 | |
| 17 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,4 | |
| 18 | Đắp xà bần nâng nền công trình bằng thủ công (sử dụng lại xà bần hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,8 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,4 | |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 84 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 22 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, kích thước hộp 6x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 30 | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 60 | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 28 | B HẠNG MỤC PHÁT QUANG BỤI RẬM, DỌN RÁC XÀ BẦN KHU VỰC LÔ CỐT Phát quang, chặt cây cỏ bụi bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 6,6006 | |
| 29 | Đàosan đất, xúc rác, xà bần bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,0611 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 106,11 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T (đơn giá ca máy nhân 4) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 106,11 | |
| 32 | C HẠNG MỤC SƠN NƯỚC, CHỐNG THẤM NHÀ KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 35 | |
| 33 | Phá dỡ tường hộp gen trục D | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,836 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 18 | |
| 35 | Tháo dỡ khung cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,6 | |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,836 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 56,36 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 35 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1.432,9136 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 232,96 | |
| 41 | Chà nhám, cạo bỏ lớp sơn cũ những vị trí bong tróc (20% điện tích) trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 207,416 | |
| 42 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1.376,16 | |
| 43 | Chà nhám, cạo bỏ lớp sơn cũ những vị trí bị bong tróc (20% diện tích) trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 96,136 | |
| 44 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1.190,08 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - lan can, tay vịn cầu thang, cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 514,2925 | |
| 46 | Cạo sủi, mài lớp chống thấm cũ trên bề mặt sàn mái - sê nô, sàn mái hành lang, khu vực cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 540,9 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1.432,9136 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 232,96 | |
| 49 | Bả dặm 20% diện tích bề mặt bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 207,416 | |
| 50 | Bả dặm 20% điện tích bề mặt bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 96,136 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1.665,8736 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3.970,08 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 514,2925 | |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước làm lớp kết dính bề mặt sàn bê tông với lớp vữa láng chống thấm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 540,9 | |
| 55 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 540,9 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 540,9 | |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 58 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,6 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,6 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,6 | |
| 61 | Cung cấp lam nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 112,96 | |
| 62 | Lắp đặt lam khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 112,96 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 15,1292 | |
| 64 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu : đèn chiếu sáng, đèn sự cố, quạt trần, nẹp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | Bộ | 1 | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 100x200x80 | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 17 | |
| 71 | Lắp đặt đèn áp tường cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 11 | |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 17 | |
| 74 | Lắp đặt trunking 100x50 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 12 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 76 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 11 | |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 78 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 79 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,28 | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 82 | D HẠNG MỤC CẢI TẠO NỀN SÂN ĐƯỜNG TRƯỚC DÃY NHÀ BAN CHỈ HUY VÀ DÃY NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 80,4 | |
| 83 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,5104 | |
| 84 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ kho xăng | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,3141 | |
| 85 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép kho xăng | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,0865 | |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 70,79 | |
| 87 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,32 | |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch, bồn bông chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,7984 | |
| 89 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II, độ dốc theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,2358 | |
| 90 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,0149 | |
| 91 | San ủi tạo mặt bằng bãi sân mới trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,0149 | |
| 92 | Lu lèn nền sân đường khu vực đào đất, độ chặt K=0.95, độ dốc theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 6,4715 | |
| 93 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,452 | |
| 94 | Đổ bê tông thành bó vỉa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,904 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,1226 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bó vỉa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,4904 | |
| 97 | Đắp đất nền hành lang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,03 | |
| 98 | Rải tấm ni lông làm lớp ngăn nước bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,6978 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 22,703 | |
| 100 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | m | 34 | |
| 101 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 98,4 | |
| 102 | Láng vữa đầu gờ bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,1 | |
| 103 | Xây tường bồn bông gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,954 | |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 39,54 | |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,5483 | |
| 106 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,655 | |
| 107 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,655 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.448762382E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.448.762.382(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.030.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.030.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 05 tấn (*) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8 m3 (*) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Xe lu >= 10 Tấn (*) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình (*) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi