Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:11:00 đến ngày 2021-11-17 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 437,471,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56207048E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31241409E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.229.956 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥918.689.868 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).-Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn - Tài liệu nhà thầu cần chuẩn bị cho bước đối chiếu tài liệu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ví dụ như: Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động trong trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: tối thiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: tối thiểu 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn - Tài liệu nhà thầu cần chuẩn bị cho bước đối chiếu tài liệu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ví dụ như: Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động trong trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán: tối thiểu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn - Tài liệu nhà thầu cần chuẩn bị cho bước đối chiếu tài liệu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ví dụ như: Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động trong trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạchcông suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt* Tài liệu chứng minh (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT file quét (scan) từ bản chính các tài liệu sau:- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn chứng từ mua thiết bị (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh).- Trường hợp đi thuê ngoài hợp đồng thuê/hợp đồng nguyên tắc phải có Hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh), thời gian huy động phải đáp ứng suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt* Tài liệu chứng minh (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT file quét (scan) từ bản chính các tài liệu sau:- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn chứng từ mua thiết bị (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh).- Trường hợp đi thuê ngoài hợp đồng thuê/hợp đồng nguyên tắc phải có Hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh), thời gian huy động phải đáp ứng suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Cảng vụ Hàng Hải Bình Thuận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận, Địa chỉ: số 345 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
SĐT: 0252 3822353 Fax : 0252 3830315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận Địa chỉ: số 345 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T Địa chỉ: số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 0984.855.301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận Địa chỉ: số 345 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận Điện thoại: 0252 3822353 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,665 | m2 |
| 2 | Tôn nền tạo dốc để chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,665 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,665 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,665 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2332 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2332 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2332 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. (30% nứt bể, rêu mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,238 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,222 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,568 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75. (30% nứt bể, rêu mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,24 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,46 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,568 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,028 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng xung quanh tòa nhà để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,524 | 100m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,375 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 22 | Cán nền chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,4 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4025 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,695 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ.Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,975 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,975 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HỐ THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần, đất thừa đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần, đất thừa đổ đi tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống tuynen 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 9 | Chèn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Ống thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| C | NHÀ XE CẢNG VỤ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 5 | Cắt ron chống nứt tạo nhám ram dốc a=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống tuynen 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56207048E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31241409E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.229.956 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥918.689.868 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).-Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn - Tài liệu nhà thầu cần chuẩn bị cho bước đối chiếu tài liệu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ví dụ như: Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động trong trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: tối thiểu | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: tối thiểu 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.(hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn - Tài liệu nhà thầu cần chuẩn bị cho bước đối chiếu tài liệu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ví dụ như: Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động trong trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán: tối thiểu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp làm hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn - Tài liệu nhà thầu cần chuẩn bị cho bước đối chiếu tài liệu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ví dụ như: Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động trong trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạchcông suất: 1,7 kW | - Hoạt động tốt* Tài liệu chứng minh (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT file quét (scan) từ bản chính các tài liệu sau:- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn chứng từ mua thiết bị (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh).- Trường hợp đi thuê ngoài hợp đồng thuê/hợp đồng nguyên tắc phải có Hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh), thời gian huy động phải đáp ứng suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | - Hoạt động tốt* Tài liệu chứng minh (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT file quét (scan) từ bản chính các tài liệu sau:- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn chứng từ mua thiết bị (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh).- Trường hợp đi thuê ngoài hợp đồng thuê/hợp đồng nguyên tắc phải có Hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh), thời gian huy động phải đáp ứng suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi