Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129934-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211116030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 11:07:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9559775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91195E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.789.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng Thủy lợi trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa kênh tưới G8
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thành Lộc Phát; Địa chỉ: Thôn Yên Viên, xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu. Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh G8
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục II Chương V trong E-HSMT7gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMục II Chương V trong E-HSMT1bụi
3Đào bùn, rộng ≤3m, sâu ≤1m (Tương đương đấp cấp I)Mục II Chương V trong E-HSMT35,881m3
4Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - (tương đương đất cấp I)Mục II Chương V trong E-HSMT1,2100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT1,2100m3
6Đào móng kênh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT19,785100m3
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT10,632100m3
8Đào móng kênh, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT421,4651m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT11,63100m3
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT708,988m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT221,932m3
12Đào xúc phế thải, (tính tương đương đất C4)Mục II Chương V trong E-HSMT7,09100m3
13Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT7,09100m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT4,67m3
15Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT92,887m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT284,993m3
17Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT3,631100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT629,632m3
19Giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT95,641m2
20Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT5,096m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng ngangMục II Chương V trong E-HSMT0,81100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngangMục II Chương V trong E-HSMT0,504tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT1461cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT621 cấu kiện
25Bê tông giằng dọc, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,926m3
26Ván khuôn giằng dọcMục II Chương V trong E-HSMT2,812100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT3,658tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng dọc ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,367tấn
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3.574,872m2
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1,024m3
31Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT21,939m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT67,355m3
33Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,861100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT242,731m3
35Giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT20,086m2
36Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT1,225m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng ngangMục II Chương V trong E-HSMT0,195100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngangMục II Chương V trong E-HSMT0,121tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT501cấu kiện
40Bê tông giằng dọc, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,3m3
41Ván khuôn giằng dọcMục II Chương V trong E-HSMT0,664100m2
42Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,864tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,087tấn
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT741,76m2
45Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT0,32m3
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,294m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,016100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,032tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT41cấu kiện
50Gia công hệ khung dàn + cánh cống + lưới chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT0,084tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn + cánh cống + lưới chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT0,084tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3,361m2
53Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
54Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
55Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT12,682m3
56Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT24,242m3
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT1,542100m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,721100m3
59Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT3,725m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,32m3
61Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,232100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,572m3
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT142,38m2
64Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,52m3
65Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,64100m2
66Lắp dựng cốt thép mặt cầu , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,586tấn
67Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,895tấn
68Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,896m3
69Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II Chương V trong E-HSMT0,224100m2
70Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,067100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,052100m3
72Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT0,203m3
73Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,172m3
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,535m3
75Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,015100m2
76Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,157m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,025m3
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,015m2
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V trong E-HSMT31 đoạn ống
80Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT4,682m3
81Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT7,755m3
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,439100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m3
84Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1,118m3
85Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,296m3
86Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,33m3
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT35,826m2
89Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,8m3
90Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,066100m2
91Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,176tấn
92Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,269tấn
93Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT7,132m3
94Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT21,43m3
95Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1,726m3
96Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,708100m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,286100m3
98Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1,969m3
99Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,876m3
100Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,109100m2
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,166m3
102Bê tông, bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,436m3
103Ván khuôn trần cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,335100m2
104Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,324tấn
105Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,472tấn
106Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,022m3
107Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II Chương V trong E-HSMT0,018100m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT58,061m2
B Trung chuyển vật liệu từ K0+624 đến K0+931,5, cự ly vận chuyển 61,88 m
1Cát nềnMục II Chương V trong E-HSMT33,7m3
2Cát mịn ML = 1,5-2Mục II Chương V trong E-HSMT86,192m3
3Cát vàngMục II Chương V trong E-HSMT52,531m3
4Đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT9,711m3
5Đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT75,597m3
6Gỗ chốngMục II Chương V trong E-HSMT1,625m3
7Gỗ đà nẹpMục II Chương V trong E-HSMT0,321m3
8Gỗ vánMục II Chương V trong E-HSMT1,348m3
9Gỗ ván ( cả nẹp)Mục II Chương V trong E-HSMT0,03m3
10Thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT32,01Kg
11Thép tấmMục II Chương V trong E-HSMT51,793Kg
12Thép trònMục II Chương V trong E-HSMT153,449Kg
13Thép tròn Fi ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT759,182Kg
14Xi măng PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT38.980,849Kg
15Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22 cmMục II Chương V trong E-HSMT103.064,775viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9559775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91195E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.789.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng Thủy lợi trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Cần cẩu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->