Gói thầu: Xây lắp và chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068118-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211067577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:40:00 đến ngày 2021-11-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,747,193,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 881,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4686E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu như: đào đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước mưa, thoát nước thải- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.123.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.246.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên giao thông.- Đã trực tiếp thi tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh quyết tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động lao động, Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: trắc địa, đo đạc bản đồ, Quản lý đất đai. Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0.4m3 -:- 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1.0 -:- 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1.0 -:- 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: > 15,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: > 8 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: > 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất: > 300,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: > 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: > 7 T
- Số lượng tối thiểu 7
14-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: > 6,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: > 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
17-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và chi phí đảm bảo ATGT
Đường Nam Sông Công kéo dài, đoạn từ ngầm suối Mang đến Công ty may TNG, xã Tiên Hội, Đại Từ
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nguồn vốn để bồi thường, hỗ trợ GPMB thực hiện dự án được ứng từ Quỹ phát triển đất tỉnh Thái Nguyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; Địa chỉ: Số nhà 321, đường Quang Trung, tổ 11, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 881.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ, địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9099100m3
2Đào vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V267,7565100m3
3Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V78,6949100m3
4Vận chuyển đất bùn + hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V346,4514100m3
5Vận chuyển đất bùn + hữu cơi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V346,4514100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V346,4514100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,632100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V971,4729100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1302100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2931100m3
11Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V158.866,4716M3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương RC70, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V207,0229100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V207,0229100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V25,0912100tấn
15Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,7975100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V200,7975100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V34,2099100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V59,301100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V59,301100tấn
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V36,0105100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V49,7286100m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,37m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V362,8m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quan: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Mua biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Mua cột biển báo D90 dài 3,52mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Mua biển báo tam giác cạnh 87,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Mua cột biển báo D90 dài 3,52mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V115,63m3
32Ván khuôn thép tấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V21,0445100m2
33Lắp đặt bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.312,58m
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa GPC đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V130m3
35Ván khuôn thép tấm bó vỉa GPCMô tả kỹ thuật theo chương V20,0849100m2
36Lắp đặt viên bó vỉa GPCMô tả kỹ thuật theo chương V1.444,96m
37Bê tông móng bó vỉa M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V118,51m3
38Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,91m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4689100m2
40Lát tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo chương V578,15m2
41Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V11.245,93m2
42Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V899,67m3
43Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,77m3
44Đào hố trồng cây bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4351m3
45Đào hố trồng cây bằng máy đào (95%) - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m3
46Lấp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V53,06m3
47Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,03m3
48Lát gạch lá dừa, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,86m2
49Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân D>=10cm (bao gồm trồng, chăm sóc cho đến khi cây lên mầm khỏe mạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V198cây
50Trồng cây Ngâu ĐK tán 50-70cm, cao 50-70cm (bao gồm trồng, chăm sóc cho đến khi cây sống)Mô tả kỹ thuật theo chương V147cây
51Trồng cỏ lá tre (bao gồm trồng, chăm sóc cho đến khi cây sống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.912,16m2
52Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,411m3
53Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
55Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.975cái
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.975cái
57Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V173cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V173cái
59Đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
61Đế cống D1250Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
63Đế cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
65Đế cống D1800Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
66Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
67Mua ống cống D300 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V43,7521 đoạn ống
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,7521 đoạn ống
69Mua ống cống D600 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V657,41 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V657,4đoạn ống
71Mua ống cống D800 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V57,41 đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,41 đoạn ống
73Mua ống cống D1000 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V49,21 đoạn ống
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu ống cống dài 2,5m D= 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,21 đoạn ống
75Mua ống cống D1250 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V28,41 đoạn ống
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,41 đoạn ống
77Mua ống cống D1500 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
79Mua ống cống D1800 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
81Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5.653,0506m2
82Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V663mối nối
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
85Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
86Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
89Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,857510 tấn
90Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,620310 tấn
91Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8918tấn
92Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,956tấn
93Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,68m3
94Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
95Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,81m3
96Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,81m3
97Ván khuôn hố ga, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,6682100m2
98Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
99Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754100m2
100Khung + nắp chắn rác composite chữ nhật KT 750*650Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
101Khung + nắp chắn rác composite tròn KT 900*900Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
102Lắp khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
103Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
104Bê tông đáy hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,486m3
105Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
106Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,586m2
107Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507m3
108Khung + nắp chắn rác composite chữ nhật KT 900*470Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
109Lắp đặt khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
110Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m2
111Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
112Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82m3
113Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,46m3
114Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081tấn
115Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8806tấn
116Ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,005100m2
117Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,11m3
118Quét nhựa bitum ngoài đốt cống (3 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V484,5m2
119Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
120Lớp cát đệm đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
121Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,93m3
122Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,67m3
123Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,39m2
124Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8413tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m2
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V801cấu kiện
128Mua ống cống D300 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V197,21 đoạn ống
129Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V197,21 đoạn ống
130Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V208mối nối
131Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V416cái
132Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
133Mua ống cống D400 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V430,41 đoạn ống
134Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V430,41 đoạn ống
135Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V448mối nối
136Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V896cái
137Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V896cái
138Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V334,2m3
139Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
140Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
141Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
142Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,654510 tấn
143Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,14410 tấn
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Chi phí đấu nguồn (1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Điểm
2Lắp đặt tê gang 3B - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van BB - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt bộ lọc đồng hồ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V13,03100m
8Nối thẳng măng sông HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
10Nối thẳng măng sông HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V17,89100 m
12Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt chếch nhựa măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Nối thẳng măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
19Lắp đặt van gạt - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt tê đều HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt chếch HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt ống thép đen D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
25Lắp đặt ống thép đen D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
26Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5621100m3
27Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
28Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
29Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968100m2
30Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5654tấn
34Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
37Ván khuôn thép, trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
38Bê tông đế + cổ trụ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt bộ lọc đồng hồ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt van BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt tê gang EBE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt cút gang EE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (TT=95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7536100m3
48Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất III (TT=5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,441m3
49Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6007100m3
50Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0874100m3
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,89100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,03100m
54Nước xúc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V738,6m3
55Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,89100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
57Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,03100m
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
62Bê tông đáy hố van, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
63Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,896m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
66Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
67Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
70Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
71Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
72Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4458100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4458100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
5Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
6Mua khung móng cột, thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
8Gia công cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V366,08kg
9Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,96kg
10Làm tiếp địa cho cột điện (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (TT=80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m3
14Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TT=20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2583m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434100m3
19Gia công cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V343,2kg
20Mua dây nối tiếp địa, thép đen F12Mô tả kỹ thuật theo chương V79,92kg
21Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,77kg
22Làm tiếp địa cho cột điện (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
23Đào rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3/1km
28Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V33m
29Mua gạch bê tông (10,5x6x22)cmMô tả kỹ thuật theo chương V297viên
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2971000viên
31Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông (10m rãnh/viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4viên
32Đào rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8264100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8264100m3
34Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V761m
35Mua gạch bê tông (10,5x6x22)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.849viên
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,8491000viên
37Đào rãnh cáp bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m3
39Gia công cọc tiếp địa, thép đen L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V343,2kg
40Mua dây nối tiếp địa, thép đen F12Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6kg
41Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15kg
42Mua dây nối tiếp địa, dây CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
43Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Mua ống thép đen F90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V269m
46Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m
47Mua ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m
49Mua ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V521
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21100m
51Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 10m (cột thép bát giác rời cần BG8m-D78 dày 3.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cột
52Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn cần 1,5m (kiểu CD-B04)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
53Lắp cần đèn kép cao 2m vươn cần 2m (kiểu CD-B04)Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cần đèn
54Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng điện, 2 Aptomat 1P 6A)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
55Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cột
56Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V601 đầu cáp
57Mua cột bê tông NPC.I.10-190-323-KN4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
59Xe ô tô vận chuyển cột bê tông đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
60Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V224,49kg
61Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
62Gia công giá đỡ, thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,258kg
63Gia công cọc tiếp địa, thép đen L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32kg
64Mua dây nối tiếp địa, thép đen F12Mô tả kỹ thuật theo chương V7,992kg
65Mua ống xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
66Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
67Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
68Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
70Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
72Lắp đèn LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
73Mua dây áp vặn xoắn 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V454m
74Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54Km
75Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18100m
76Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m
77Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84100m
78Luồn dây tiếp địa lên đèn, dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m
79Rải cáp tiếp địa đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53100m
80Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
81Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,610 cái
82Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
83Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,210 cái
84Mua khóa hãm cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
85Mua khóa treo cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Mua má ốp, móc treo F16Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
87Mua đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
88Mua ghíp nối 1 bulong A6-35Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Mua ghíp nối 2 bulong A6-35Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6239100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5888100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6986100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6986100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V157,356m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V43,6536100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,213100m2
8Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,2979tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25,0628tấn
10Bê tông hào kỹ thuật M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V418,77m3
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,625m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.2691cấu kiện
13Gia công giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6.631,997kg
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.538m
15Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất III (TT=95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0187100m3
16Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (TT=5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88771m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4715100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6448100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6448100m3/1km
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8398100m2
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4741m3
22Bê tông móng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7111m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6724tấn
24Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7147tấn
25Lắp dựng cốt thép bậc thang ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3374tấn
26Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1226m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,864m2
28Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0711100m2
29Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7087m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7216100m2
31Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,574m3
32Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1141cấu kiện
33Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m3
38Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V65,5m
39Mua gạch bê tông (10,5x6x22)cmMô tả kỹ thuật theo chương V589,5viên
40Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,58951000viên
41Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông (10m rãnh/viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V7viên
42Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1892100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6231100m3
44Mua ống thép đen F219x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V562,5m
45Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép đen F219x3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625100m
46Mua ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V744m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44100m
E HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4686E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là Công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu như: đào đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước mưa, thoát nước thải- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.123.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.246.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy Trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên giao thông.- Đã trực tiếp thi tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh quyết tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động lao động, Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: trắc địa, đo đạc bản đồ, Quản lý đất đai. Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện công suất: > 23 kW2
2 Máy đào một gầu dung tích gầu: 0.4m3 -:- 1,25m32
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1.0 -:- 1,5 kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1.0 -:- 1,5 kW1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp trọng lượng: > 15,0 T1
6 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh: > 8 T2
7 Máy lu rung trọng lượng: > 10 T1
8 Máy nén khí năng suất: > 300,00 m3/h1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông dung tích: > 250,0 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích: > 150,0 lít2
12 Máy ủi công suất: ≤ 108,0 CV2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng: > 7 T7
14 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô sức nâng: > 6,0 T1
15 Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5,0 kW1
16 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: > 70 kg4
17 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->