Gói thầu: Xây lắp và chi phí đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:40:00 đến ngày 2021-11-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,747,193,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 881,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4686E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu như: đào đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước mưa, thoát nước thải- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.123.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.246.070.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên giao thông.- Đã trực tiếp thi tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh quyết tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động lao động, Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: trắc địa, đo đạc bản đồ, Quản lý đất đai. Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0.4m3 -:- 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1.0 -:- 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1.0 -:- 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: > 15,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: > 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: > 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: > 300,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: > 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: > 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: > 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 14-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: > 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: > 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: > 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và chi phí đảm bảo ATGT Đường Nam Sông Công kéo dài, đoạn từ ngầm suối Mang đến Công ty may TNG, xã Tiên Hội, Đại Từ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nguồn vốn để bồi thường, hỗ trợ GPMB thực hiện dự án được ứng từ Quỹ phát triển đất tỉnh Thái Nguyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 881.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ, địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9099 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,7565 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn + hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn + hữu cơi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4514 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4514 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,632 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,4729 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1302 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2931 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158.866,4716 | M3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương RC70, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0229 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0229 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0912 | 100tấn |
| 15 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7975 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7975 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2099 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,301 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,301 | 100tấn |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0105 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7286 | 100m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,37 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quan: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Mua biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Mua cột biển báo D90 dài 3,52m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua biển báo tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua cột biển báo D90 dài 3,52m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tấm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0445 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.312,58 | m |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa GPC đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm bó vỉa GPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0849 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt viên bó vỉa GPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,96 | m |
| 37 | Bê tông móng bó vỉa M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,51 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đón nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4689 | 100m2 |
| 40 | Lát tấm đón nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,15 | m2 |
| 41 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.245,93 | m2 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,67 | m3 |
| 43 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,77 | m3 |
| 44 | Đào hố trồng cây bằng thủ công (5%) - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | 1m3 |
| 45 | Đào hố trồng cây bằng máy đào (95%) - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | 100m3 |
| 46 | Lấp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,06 | m3 |
| 47 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m3 |
| 48 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,86 | m2 |
| 49 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân D>=10cm (bao gồm trồng, chăm sóc cho đến khi cây lên mầm khỏe mạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cây |
| 50 | Trồng cây Ngâu ĐK tán 50-70cm, cao 50-70cm (bao gồm trồng, chăm sóc cho đến khi cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cây |
| 51 | Trồng cỏ lá tre (bao gồm trồng, chăm sóc cho đến khi cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,16 | m2 |
| 52 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | 1m3 |
| 53 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 55 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.975 | cái |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.975 | cái |
| 57 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 59 | Đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 61 | Đế cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 62 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 63 | Đế cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Đế cống D1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 67 | Mua ống cống D300 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,752 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,752 | 1 đoạn ống |
| 69 | Mua ống cống D600 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,4 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,4 | đoạn ống |
| 71 | Mua ống cống D800 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | 1 đoạn ống |
| 73 | Mua ống cống D1000 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1 đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu ống cống dài 2,5m D= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1 đoạn ống |
| 75 | Mua ống cống D1250 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 đoạn ống |
| 77 | Mua ống cống D1500 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 79 | Mua ống cống D1800 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 81 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.653,0506 | m2 |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | mối nối |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 86 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 89 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8575 | 10 tấn |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6203 | 10 tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8918 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | tấn |
| 93 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,68 | m3 |
| 94 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m3 |
| 97 | Ván khuôn hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6682 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | 100m2 |
| 100 | Khung + nắp chắn rác composite chữ nhật KT 750*650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 101 | Khung + nắp chắn rác composite tròn KT 900*900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 102 | Lắp khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 104 | Bê tông đáy hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 105 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 106 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,586 | m2 |
| 107 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 108 | Khung + nắp chắn rác composite chữ nhật KT 900*470 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 113 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8806 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | 100m2 |
| 117 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,11 | m3 |
| 118 | Quét nhựa bitum ngoài đốt cống (3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,5 | m2 |
| 119 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 120 | Lớp cát đệm đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 121 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m3 |
| 122 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,67 | m3 |
| 123 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,39 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0096 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 128 | Mua ống cống D300 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2 | 1 đoạn ống |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2 | 1 đoạn ống |
| 130 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | mối nối |
| 131 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 132 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 133 | Mua ống cống D400 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,4 | 1 đoạn ống |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,4 | 1 đoạn ống |
| 135 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | mối nối |
| 136 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | cái |
| 137 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | cái |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 142 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6545 | 10 tấn |
| 143 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | 10 tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Chi phí đấu nguồn (1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 2 | Lắp đặt tê gang 3B - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van BB - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m |
| 8 | Nối thẳng măng sông HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Nối thẳng măng sông HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Nối thẳng măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5621 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5654 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đế + cổ trụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê gang EBE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút gang EE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (TT=95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7536 | 100m3 |
| 48 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất III (TT=5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,44 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6007 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0874 | 100m3 |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m |
| 54 | Nước xúc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,6 | m3 |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đáy hố van, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 63 | Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4458 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4458 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 5 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 6 | Mua khung móng cột, thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 8 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,08 | kg |
| 9 | Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (TT=80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TT=20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2583 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 19 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | kg |
| 20 | Mua dây nối tiếp địa, thép đen F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | kg |
| 21 | Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | kg |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 23 | Đào rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3/1km |
| 28 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 29 | Mua gạch bê tông (10,5x6x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | viên |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 1000viên |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông (10m rãnh/viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 32 | Đào rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8264 | 100m3 |
| 34 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | m |
| 35 | Mua gạch bê tông (10,5x6x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.849 | viên |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,849 | 1000viên |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 39 | Gia công cọc tiếp địa, thép đen L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | kg |
| 40 | Mua dây nối tiếp địa, thép đen F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | kg |
| 41 | Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | kg |
| 42 | Mua dây nối tiếp địa, dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Mua ống thép đen F90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m |
| 47 | Mua ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 49 | Mua ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 10m (cột thép bát giác rời cần BG8m-D78 dày 3.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 52 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn cần 1,5m (kiểu CD-B04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 53 | Lắp cần đèn kép cao 2m vươn cần 2m (kiểu CD-B04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cần đèn |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng điện, 2 Aptomat 1P 6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 55 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cột |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đầu cáp |
| 57 | Mua cột bê tông NPC.I.10-190-323-KN4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 59 | Xe ô tô vận chuyển cột bê tông đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 60 | Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,49 | kg |
| 61 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 62 | Gia công giá đỡ, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | kg |
| 63 | Gia công cọc tiếp địa, thép đen L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 64 | Mua dây nối tiếp địa, thép đen F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | kg |
| 65 | Mua ống xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 66 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (gạch cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 68 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 70 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 73 | Mua dây áp vặn xoắn 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | Km |
| 75 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | 100m |
| 76 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m |
| 77 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m |
| 78 | Luồn dây tiếp địa lên đèn, dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 79 | Rải cáp tiếp địa đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | 100m |
| 80 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 10 cái |
| 82 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10 cái |
| 84 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Mua khóa treo cáp vặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Mua má ốp, móc treo F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 87 | Mua đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 88 | Mua ghíp nối 1 bulong A6-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Mua ghíp nối 2 bulong A6-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6986 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6536 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,213 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2979 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0628 | tấn |
| 10 | Bê tông hào kỹ thuật M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,77 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,625 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.631,997 | kg |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538 | m |
| 15 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất III (TT=95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0187 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất III (TT=5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8877 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4715 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6448 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6448 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4741 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7111 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6724 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7147 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bậc thang ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1226 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,864 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0711 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7087 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,574 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 38 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| 39 | Mua gạch bê tông (10,5x6x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,5 | viên |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | 1000viên |
| 41 | Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông (10m rãnh/viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 42 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1892 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | 100m3 |
| 44 | Mua ống thép đen F219x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép đen F219x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100m |
| 46 | Mua ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4686E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là Công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu như: đào đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, thoát nước mưa, thoát nước thải- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.123.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.246.070.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy Trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên giao thông.- Đã trực tiếp thi tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, Đã phụ trách thanh quyết tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động lao động, Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: trắc địa, đo đạc bản đồ, Quản lý đất đai. Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | công suất: > 23 kW | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu: 0.4m3 -:- 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1.0 -:- 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1.0 -:- 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp | trọng lượng: > 15,0 T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | trọng lượng tĩnh: > 8 T | 2 |
| 7 | Máy lu rung | trọng lượng: > 10 T | 1 |
| 8 | Máy nén khí | năng suất: > 300,00 m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích: > 250,0 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích: > 150,0 lít | 2 |
| 12 | Máy ủi | công suất: ≤ 108,0 CV | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: > 7 T | 7 |
| 14 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | sức nâng: > 6,0 T | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: > 5,0 kW | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: > 70 kg | 4 |
| 17 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi