Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130292-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211065192
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bào TTATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 11:15:00 đến ngày 2021-11-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,105,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.105.921(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.288.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.288.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở Phòng
40 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bào TTATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư Vấn thiết Kế Xây Dựng Nam Thiên, địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thiết kế và Xây dựng Thương mại Ngôi Sao. Địa chỉ: 7/3 đường số 37, P.Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa, địa chỉ: 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh + Thẩm định E-HSMT: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM , địa chỉ: 341 Trần Hưng Đạo, P.Cầu Kho, Q.1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 15.2
E-HSDT.bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A HẠNG MỤC SƠN NƯỚC MẶT NGOÀI Chà nhám lớp sơn nước tường (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 180,807
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 136,972
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 43,835
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 1.988,07
5 Vệ sinh, tẩy các mảng bám bẩn đá mài cầu thang Theo hồ sơ thiết kế m2 44,28
6 Sơn keo bóng cầu thang Theo hồ sơ thiết kế m2 44,28
7 Chà nhám lớp sơn nước tường (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 310,155
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 240,624
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (10% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 69,531
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 3.101,55
11 Vệ sinh, tẩy các mảng bám bẩn đá mài cầu thang Theo hồ sơ thiết kế m2 93,6
12 Sơn keo bóng cầu thang Theo hồ sơ thiết kế m2 93,6
13 B HẠNG MỤC SƠN DẦU ĐÁ CHẺ HÀNG RÀO Quét dầu bóng đá chẻ ốp hàng rào (mặt ngoài và mặt trong) Theo hồ sơ thiết kế m2 44
14 C HẠNG MỤC SƠN DẦU NHÀ XE, CỔNG Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 247,98
15 D HẠNG MỤC DÂY DIỆN TỔNG VÀ MÁNG BẢO VỆ TẦNG TRỆT DÃY NHÀ 03 TẦNG, 04 TẦNG Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 80
16 Lắp đặt máng thép 50x50 đặt nổi bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế m 40
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế 1 lỗ khoan 80
18 E HẠNG MỤC ỐP GỖ TƯỜNG TẦNG TRỆT DÃY NHÀ 06 TẦNG (CAO 1,2M CHO TƯỜNG SÃNH, HÀNH LANG VÀ 1 PHÒNG LÀM VIỆC) Ốp gỗ (gỗ công nghiệp) tường Theo hồ sơ thiết kế m2 47,4
19 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Theo hồ sơ thiết kế m2 42,77
20 F HẠNG MỤC PHÒNG ĐIỀU KHIỂN 1, 2 (LẦU 1, LẦU 2 - DÃY NHÀ 6 TẦNG) Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 20,62
21 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 153,86
22 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 265,5
23 Tháo dỡ sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế m2 114,56
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế m2 265,5
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế m2 265,5
26 Chà nhám lớp sơn nước tường (20% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 44,324
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để nâng cos nền cao thêm 7cm) Theo hồ sơ thiết kế m2 235,62
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 265,5
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Theo hồ sơ thiết kế m2 0,288
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 265,5
31 Gia công khung thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 2,128
32 Lắp dựng khung thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 2,128
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 240,228
34 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 181,08
35 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (20% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế m2 225,492
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 403,14
37 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 17,1
38 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế m2 17,1
39 Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
40 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 16
41 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 Theo hồ sơ thiết kế bộ 30
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 6
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 6
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 48
45 Lắp đặt ổ cắm internet Theo hồ sơ thiết kế cái 4
46 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế cái 4
47 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế tủ 2
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 40
49 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế cái 2
50 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế cái 8
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 250
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 25
53 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 600
54 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 600
55 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 200
56 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 100
57 Lắp đặt dây cáp tivi Theo hồ sơ thiết kế m 100
58 Lắp đặt dây cáp internet Theo hồ sơ thiết kế m 100
59 G HẠNG MỤC HỘI TRƯỜNG (LẦU 3 - DÃY NHÀ 4 TẦNG) Cung cấp lắp đặt mặt sàn gỗ công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế m2 138,6
60 Chà nhám lớp sơn nước tường (10%) Theo hồ sơ thiết kế m2 28,232
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (10%) Theo hồ sơ thiết kế m2 11,012
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (10%) Theo hồ sơ thiết kế m2 17,22
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 282,32
64 H HẠNG MỤC PHÒNG VĂN THƯ, TRỰC BAN VÀ VỌNG GÁC Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 13,72
65 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 44
66 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế m2 7,92
67 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế m2 7,92
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 3,74
69 Trát cạnh tường, cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m 37,8
70 Chà nhám lớp sơn nước tường Theo hồ sơ thiết kế m2 49,66
71 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 2,52
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,504
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,053
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,318
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,016
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,123
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,087
78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,125
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,285
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,072
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 0,624
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,018
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,72
84 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 1,536
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 19,612
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 23,132
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 12,48
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 15,12
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 7,2
90 Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m 8,4
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế m2 35,18
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 35,18
93 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 25,372
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 96,072
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 96,072
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 25,372
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 7,92
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 6,4
99 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 53,6
100 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 13,72
101 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 13,72
102 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế bộ 3
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 5
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế cái 2
105 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
106 Lắp đặt đèn led 12w âm trần Theo hồ sơ thiết kế bộ 31
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 1
108 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 2
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 17
110 Lắp đặt ổ cắm internet Theo hồ sơ thiết kế cái 2
111 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế cái 2
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 12
113 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế cái 4
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 120
115 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 160
116 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 120
117 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 60
118 Lắp đặt dây cáp tivi Theo hồ sơ thiết kế m 20
119 Lắp đặt dây cáp internet Theo hồ sơ thiết kế m 20
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,1
121 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 3
122 I HẠNG MỤC PHÒNG TRUYỀN THỐNG (LẦU 6 (VỊ TRÍ SÂN THƯỢNG) - DÃY NHÀ 6 TẦNG) Tháo dỡ lan can thép ống D90 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,298
123 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường (tường ốp cột lan can, chân lan can) Theo hồ sơ thiết kế m3 4,664
124 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 0,392
125 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế m2 97
126 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế m2 119,4
127 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế 1 lỗ khoan 20
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,033
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,224
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,123
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,3
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,166
133 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,256
134 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,336
135 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 1,28
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 2,52
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,332
139 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 15,204
140 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 5,76
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 185,94
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 115,96
143 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 25,6
144 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 25,2
145 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 12
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m 58,3
147 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế m2 26,4
148 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 26,4
149 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 97
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 8,04
151 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 185,94
152 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 115,96
153 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế m2 59,8
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 175,76
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 185,94
156 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 52
157 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 28,8
158 Cung cấp cửa gỗ căm xe Theo hồ sơ thiết kế m2 4,42
159 Lắp dựng cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế m2 4,42
160 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 28,8
161 Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
162 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,175
163 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,773
164 Lắp dựng kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,948
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 72,78
166 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,558
167 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,34
168 Lợp mái ngói lấy sáng 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,08
169 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 6
170 Lắp đặt đèn led âm 12W Theo hồ sơ thiết kế bộ 30
171 Lắp đặt đèn LED Tracklight 25W Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế cái 2
173 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 2
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế cái 1
175 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 2
176 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 1
177 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 14
178 Lắp đặt ổ cắm internet Theo hồ sơ thiết kế cái 1
179 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế cái 1
180 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế hộp 1
181 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 30
182 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế cái 1
183 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế cái 4
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 140
185 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 300
186 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 150
187 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 100
188 Lắp đặt dây cáp tivi Theo hồ sơ thiết kế m 70
189 Lắp đặt dây cáp internet Theo hồ sơ thiết kế m 70
190 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,08
191 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633105921E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.105.921(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.288.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.288.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.144.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 5 tấn (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
2 Máy thuỷ bình (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy mài Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy khoan Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt sắt Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Vận thăng hoặc tời Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->