Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 02 dãy nhà tập thể CBCNV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 02 dãy nhà tập thể CBCNV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:26:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,112,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Thi công xây dựng kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nối ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 02 dãy nhà tập thể CBCNV Xây dựng 02 dãy nhà tập thể phục vụ nhu cầu chỗ ở cho CBCNV Phân xưởng Khai thác Hầm Lò - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết đinh· thành lập hoặc các tài liệu tương đường khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội);
+ Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản – TKV Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CBCNV 8 GIAN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,421 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,471 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,985 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,353 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,938 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,821 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,998 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,998 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,088 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,557 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,019 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,403 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,394 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,765 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,14 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,403 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | tấn |
| 47 | Gia công con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 48 | Lắp dựng con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tôn chống nóng, chống ồn PU 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 100m2 |
| 51 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | tấn |
| 53 | Thi công trần bằng tấm tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,093 | m2 |
| 54 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,585 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,632 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,68 | m2 |
| 57 | Lót cát đáy bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam câp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,772 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lót bê tông lối đắt xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 64 | Ốp lối dắt xe gạch LD cắt thanh 100x500. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 69 | Trát trần bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 70 | Lát bệ bếp gạch men trắng 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,149 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,045 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,045 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,505 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,166 | 1m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 80 | SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 81 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,28 | m |
| 82 | Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | kg |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,59 | 1m2 |
| 87 | SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,932 | m2 |
| 88 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,24 | m |
| 89 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,894 | kg |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 91 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Bản lề gong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 93 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 99 | Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,977 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,697 | m3 |
| 103 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,442 | m2 |
| 104 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,079 | m2 |
| 105 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,521 | m2 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1m3 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 117 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m2 |
| 118 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m3 |
| 119 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 127 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 1m2 |
| 129 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,436 | m3 |
| 131 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,362 | m2 |
| 132 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Aptomat MCCB 3P -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2 trục nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 135 | Ống gen PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 136 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | aptomat MCB 1P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | aptomat MCB 1P - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 142 | Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 143 | Đèn tuýp led, P=1x18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 144 | Đèn ốp trần P=12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 147 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m |
| 149 | Ống gen PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 150 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 158 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 159 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 160 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 161 | ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 162 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 163 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 164 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 165 | Tê nhựa ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 167 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 170 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 173 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 181 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 183 | Tê 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 184 | Tê 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 185 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Tê 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Côn mở D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | 1m3 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 197 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 200 | Bê tông dầm bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 204 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,956 | m3 |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,218 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,218 | m2 |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | m2 |
| B | NHÀ Ở CBCNV 8 GIAN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,421 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,471 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,985 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,353 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,938 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,821 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,998 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,998 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,088 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,557 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,019 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,403 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,394 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,765 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,14 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,403 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | tấn |
| 47 | Gia công con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 48 | Lắp dựng con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tôn chống nóng, chống ồn PU 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 100m2 |
| 51 | Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | tấn |
| 53 | Thi công trần bằng tấm tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,093 | m2 |
| 54 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,585 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,632 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,68 | m2 |
| 57 | Lót cát đáy bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam câp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,772 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lót bê tông lối đắt xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 64 | Ốp lối dắt xe gạch LD cắt thanh 100x500. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 69 | Trát trần bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 70 | Lát bệ bếp gạch men trắng 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,149 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,045 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,045 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,505 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 77 | Gia công cửa sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,166 | 1m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 80 | SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 81 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,28 | m |
| 82 | Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | kg |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,59 | 1m2 |
| 87 | SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,932 | m2 |
| 88 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,24 | m |
| 89 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,894 | kg |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 91 | Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Bản lề gong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 93 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 99 | Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,977 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,697 | m3 |
| 103 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,442 | m2 |
| 104 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,079 | m2 |
| 105 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,521 | m2 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1m3 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 117 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m2 |
| 118 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,152 | m3 |
| 119 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 127 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 1m2 |
| 129 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,436 | m3 |
| 131 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,362 | m2 |
| 132 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Aptomat MCCB 3P -50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2 trục nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 135 | Ống gen PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 136 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | aptomat MCB 1P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | aptomat MCB 1P - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 142 | Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 143 | Đèn tuýp led, P=1x18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 144 | Đèn ốp trần P=12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 147 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m |
| 149 | Ống gen PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 150 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 158 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 159 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 160 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 161 | ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 162 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 163 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 164 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 165 | Tê nhựa ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 167 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 170 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 173 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 181 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 183 | Tê 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 184 | Tê 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 185 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Tê 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Côn mở D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | 1m3 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 197 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 200 | Bê tông dầm bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 204 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,956 | m3 |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,218 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,218 | m2 |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | m2 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,792 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,362 | 100m3 |
| 4 | Cân bằng đào đắp (Đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255,998 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,455 | 1m2 |
| 10 | Khóa đỡ cáp (ES) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Móc treo cáp D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bịt PVC đầu cột D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC (4x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đầu bịt cáp B50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đầu bịt cáp B10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 23 | ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100m |
| 24 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê HDPE D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 29 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Thi công xây dựng kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥23 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Máy nối ống nhựa | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥4,5Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250L | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi