Gói thầu: Gói số 03: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa TSCĐ năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:20:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 759.866.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc, Nhà ờ Công vụ Công an huyện Đam Rông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa TSCĐ năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan: - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu bảo hiểm xã hội để chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ Theo Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. - Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | I./ PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ, HKT | |||
| 1 | Tháo dỡ (Lấy mặt bằng thi công chống thấm sê nô) và lợp lại mái ngói 22v/m2 | 25,88 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 143,88 | m2 | |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 143,88 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 143,88 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,848 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm ( tính 2m ) | 6,19 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,54 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,4 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | 20,4 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20,4 | m2 | |
| C | II./ PHẦN CHỐNG THẤM CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | 71,76 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,76 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào chân tường | 71,76 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | 71,76 | m2 | |
| D | III./ PHẦN SƠN SỬA TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính cho 10% diện tích tường ngoài) | 84,848 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tính cho 40% diện tích còn lại của tường ngoài) | 339,393 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường trước khi sơn ( nhân công tính 10% ) | 424,24 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần sê nô, ô văng (Tính cho 20% diện tích bề mặt) | 29,55 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên trần sê nô, ô văng (Tính cho 30% diện tích bề mặt) | 44,325 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh trần sê nô, ô văng ( nhân công tính 10%) | 73,875 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tường trong nhà tính 20%) | 428,337 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh tường trong nhà trước khi sơn ( nhân công tính 10%) | 1.713,348 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ( tính 20% ) | 191,628 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ( nhân công tính 10% ) | 766,512 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 169,696 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,55 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | 848,482 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào trần sê nô, ô văng | 147,75 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong | 2.194,165 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 958,136 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 996,232 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3.152,301 | m2 | |
| E | IV./ PHẦN SƠN SỬA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 228,426 | m2 | |
| 2 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ kính cửa và thay mới gioăng cao su | 225,726 | m2 | |
| 3 | Công tác tạm tính: Thay mới kính cửa, kính trắng dày 5mm (Tính 15% DT kính vỡ trong quá trình thi công) | 33,859 | m2 | |
| 4 | Công tác tạm tính: Gia công lắp đặt thép LA ngăn nước cho cửa sổ, LA rộng 12mm, dày 2mm | 78,431 | kg | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 135,436 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,436 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt lại cửa cửa bằng thủ công | 225,726 | m2 | |
| 8 | Công tác tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm cho cửa đi | 20 | bộ | |
| F | V./ PHẦN SỬA CHỮA WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 10 | Công tác tạm tính: Lắp đặt 01 bình nóng lạnh (Trọn gói bao gồm: Dây điện 1x2.5mm, Automat 1 pha 15A, Bình nước nóng Ariston 15 lít, ống nhựa PPR D25, vòi tắm) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,38 | 100 m | |
| G | IV./ PHẦN SỬA CHỮA ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ toàn bộ bóng điện hành lang | 2 | Công | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 24 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| I | I./ PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ, HKT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 110,04 | m2 | |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 110,04 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 110,04 | m2 | |
| 4 | Quét nước xi măng | 110,04 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | 1,008 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm ( tính 2m ) | 0,96 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | 9,6 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 9,6 | m2 | |
| J | II./ PHẦN CHỐNG THẤM TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | 81,4 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 81,4 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm tường | 81,4 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 81,4 | m2 | |
| K | III./ PHẦN SƠN SỬA TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tính cho 50% diện tích tường ngoài) | 216,824 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh tường ngoài nhà trước khi sơn ( nhân công tính 10% ) | 216,824 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 433,648 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 433,648 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên trần sê nô, ô văng (Tính cho 20% diện tích bề mặt) | 90,188 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh trần sê nô, ô văng ( nhân công tính 10%) | 360,752 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | 450,94 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 450,94 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tường trong nhà tính 20%) | 187,936 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh tường trong nhà trước khi sơn ( nhân công tính 10% ) | 751,744 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong | 939,68 | m2 | |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 939,68 | m2 | |
| L | IV./ PHẦN SƠN SỬA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 120,892 | m2 | |
| 2 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ kính cửa và thay mới gioăng cao su | 90,134 | m2 | |
| 3 | Công tác tạm tính: Thay mới kính cửa, kính trắng dày 5mm (Tính 15% DT kính vỡ trong quá trình thi công) | 13,52 | m2 | |
| 4 | Công tác tạm tính: Gia công lắp đặt thép LA ngăn nước cho cửa sổ, LA rộng 12mm, dày 2mm | 13,28 | kg | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 54,08 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,08 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa pano sắt kính | 30,758 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt lại cửa cửa bằng thủ công | 120,892 | m2 | |
| 9 | Công tác tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm cho cửa đi | 16 | bộ | |
| M | V./ PHẦN SỬA CHỮA WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 16 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt ( tận dụng ) | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng ) | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,96 | 100 m | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Cêramic | 43,68 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 43,68 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | 43,68 | m2 | |
| N | IV./ PHẦN SỬA CHỮA ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ toàn bộ bóng điện hành lang | 2 | Công | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 16 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 759.866.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình 01 công trình cấp 3 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | Còn sử dụng tốt | 50 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi