Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng trường mầm non Họa Mi, Trường tiểu học Kim Đồng, thị trấn Lạc Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng trường mầm non Họa Mi, Trường tiểu học Kim Đồng, thị trấn Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:19:00 đến ngày 2021-11-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,417,791,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 231,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất công việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 10 người; Lái máy: 02 người; Thợ hàn: 03 người; Điện nước: 05 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công đã được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ - PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự khác hoặc nhân sự nêu trên có chứng nhân huấn luyện ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,... |
| - Số lượng tối thiểu | 850 |
| 7-Thiết bị đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 150T, còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10T, đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=100kg,còn niên hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng trường mầm non Họa Mi, Trường tiểu học Kim Đồng, thị trấn Lạc Dương Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng cấp (xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực nhân sự, thiết bị, máy móc,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 231.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Quang - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 839 426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương Đường 19/5 - thị trấn Lạc Dương - huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng 02633 533 379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,494 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,746 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,801 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,091 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,963 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 71,946 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,663 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 12 | Đào móng băng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,923 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,016 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,793 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,027 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,718 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,359 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,002 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,19 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,097 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| B | PHẦN THÂN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,349 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,805 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,002 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,868 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,387 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,354 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,34 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,563 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,751 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,935 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,613 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,526 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,231 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,097 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,178 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40,959 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,132 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,991 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,178 | m3 |
| 34 | Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,106 | m3 |
| 35 | Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,995 | m3 |
| 36 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,962 | m3 |
| 37 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,672 | m3 |
| 38 | Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,126 | m3 |
| 39 | Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39,603 | m3 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 109,775 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 55,429 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 58,18 | m2 |
| 43 | SXLD Vách ngăn wc tấm compact | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,22 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 71,45 | m |
| C | PHẦN MÁI - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,927 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,927 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,009 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,96 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,054 | 100 m |
| 7 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Máng xối tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | m |
| 9 | Trần tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,658 | 100 m2 |
| 10 | Chỉ trần nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 189,8 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 660,478 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 511,187 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 307,425 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 409,589 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 238,366 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 235,712 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 550,351 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 603,91 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 103,705 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 139,08 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ lõm HKT vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 684,72 | m |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,689 | m2 |
| 13 | Quét 2 nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,048 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,048 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,048 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 109,452 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 109,452 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 660,478 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 511,187 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.170,236 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 511,187 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.830,714 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 24 | Máng xối tôn mạ màu 0,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 950 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | hộp |
| 12 | Đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36w | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36w | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực 10A-220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 10A-220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL 051, loại dây 16AWG | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu dò khói | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 4 vùng MAG 4 Teletek | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo sự cố PCCC 2x5w, ac quy 2 giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt, ac quy 2 giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,105 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D16 L=2400 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-30; R=63M | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,97 | m |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU thép D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU gang D114 (BB) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Bu long U sắt 8 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Nở sắt 8x120+Ecu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Thép U80x50x5 (L=0,4m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Thép U80x50x5 (L=0,8m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Trụ lấy nước chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa D65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Tấm thép 150x150x10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | tấmi |
| 27 | Tủ điều khiển LP-CC (250x400x800) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Trụ tiếp nước từ xe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi,lăng,van,đầu khớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel công suất Q>=45m3/H; H>=50m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| I | PHẦN CỔNG HÀNG RÀO + SÂN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,078 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,028 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,05 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,028 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,562 | m3 |
| 17 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,283 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37,261 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 84,9 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,815 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,815 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48,315 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37,261 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37,261 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,2 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 84,8 | m |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m3 |
| 29 | Cắt roong chống nứt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 200 | m2 |
| J | PHẦN HẦM TỰ HOẠI- TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,205 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,277 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,088 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,026 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| K | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC- TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,708 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,313 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,424 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,87 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,644 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,567 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,985 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 351,36 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazoo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 75 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,352 | 100 m3 |
| 13 | Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOP | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 53,6 | m |
| 14 | Thang leo sắt phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | Cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,008 | 100 m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC- TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,396 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,354 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,259 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,283 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,038 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,074 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 107,36 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,234 | m2 |
| 15 | Lan can kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 168,074 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 168,074 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,044 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,234 | m2 |
| 25 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,234 | m2 |
| M | PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,94 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,95 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 240 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 110 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + két nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ + két nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + Van phao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van ren D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van T D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| N | PHẦN MÓNG - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,712 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,613 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,527 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,714 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,731 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,996 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,7 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,855 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,698 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,388 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,791 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,302 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,967 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,99 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,406 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 73,55 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 312,781 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,142 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 73 | cấu kiện |
| O | PHẦN THÂN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,027 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,895 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,314 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,851 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,545 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,729 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 44,787 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,693 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,052 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 46,548 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,853 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,757 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,88 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,812 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,834 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,043 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,046 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 79,548 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,857 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,837 | m3 |
| 34 | SXLD cửa đi nhôm kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ nhôm kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| P | PHẦN MÁI - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,027 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,308 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,308 | tấn |
| 5 | SXLD chỉ nhựa trần tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 182 | m |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,889 | 100 m2 |
| 7 | SXLD trần tôn lạnh 0,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,727 | 100 m2 |
| 8 | SXLD cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | cái |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 584,096 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.072,786 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 313,124 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 278,94 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 469,54 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 124,012 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 119,292 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 119,292 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ lõm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 298,2 | m |
| 10 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 159,2 | m |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62,963 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 689,845 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72,025 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x500 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 33,204 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 248,02 | m2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31,11 | m2 |
| 17 | Tay vịn inox lan can cầu thang và hành lang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 95,79 | m |
| 18 | SXLD vách compact, cửa và phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 708,108 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.072,786 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.061,604 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 708,108 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2.134,39 | m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 2 chấu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 3 chấu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 89 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | sứ |
| S | PHẦN NƯỚC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lababo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp giấy nhà vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | hộp |
| T | PHẦN CHỐNG SÉT - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,098 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn Cọc tiếp địa D16x2400 chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=45M | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Kẹp nối dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp giá đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | Cái |
| 9 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | Cái |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | Cái |
| U | PHẦN BÁO CHÁY - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò nhiệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| V | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,315 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,065 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,059 | 100 m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,205 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,411 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,105 | 100 m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,384 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,831 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,448 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,831 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,832 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,125 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,832 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,831 | m2 |
| 26 | SXLD cửa xếp sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | m2 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| W | BỂ NƯỚC PCCC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,397 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,063 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,438 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,316 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,722 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,652 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,374 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 300,12 | m2 |
| 11 | Trát trần bể vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60,84 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,345 | 100 m3 |
| 13 | Thang leo sắt phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 44 | Cái |
| 14 | Nắp bể | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| X | CẤP NƯỚC PCCC - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m đường kính ống 65mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm, đường kính 110mmLắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | Cái |
| 13 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | Cái |
| 14 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắt áp suất | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Tấm thép 150x150x10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Trụ tiếp nước từ xe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cái |
| Y | HẦM TỰ HOẠI - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,006 | 100 m3 |
| Z | CỔNG, HÀNG RÀO - TRƯỜNG MẨM NON HỌA MI (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂNG GIA RIT B) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,696 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,239 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,021 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,951 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,142 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,27 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92,978 | m2 |
| 14 | Sơn bảng tên cổng (viết chữ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Gói |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,029 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,577 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,105 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,805 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,133 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,124 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 67,2 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,336 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,365 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 28 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 29 | Kẻ roon nền sân | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 213 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75v/m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,029 | m2 |
| 32 | SXLD cổng xếp inox điện (trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AA | PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,575 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,602 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,72 | 100 m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,052 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,036 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,518 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,357 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,268 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,085 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,465 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,983 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,485 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,158 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,507 | m3 |
| 28 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,122 | m3 |
| 29 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,428 | m2 |
| AB | PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,036 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | c | 0,263 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,414 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,365 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,809 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,537 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,636 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,42 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,303 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,287 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,866 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,944 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,657 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,935 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng HKT bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng HTK bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,449 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,808 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,385 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,784 | m3 |
| 39 | Đắp cát lót móng bục giảng, sân khấu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,403 | m3 |
| 40 | Bê tông nền bục giảng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,654 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 75,31 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 149,859 | m2 |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa, vách dạng thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39,585 | m2 |
| 45 | Khóa bấm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Bản lề cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| AC | PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK C150X50X20X2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,118 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong STK thép hộp 30x60x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô STK thép hộp 25x25x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, Conson STK thép hộp 40x40x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô, conson | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,641 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,413 | 100 m2 |
| 7 | Ngói nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 144,111 | viên |
| 8 | Ngói chạc 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | viên |
| 9 | Ngói cuối nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,833 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,018 | 100 m |
| 13 | Máng xối âm tôn mạ màu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| AD | PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 126,214 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 256,878 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 552,583 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 132,674 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 402,62 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 224,247 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 159,994 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo kích thước gạch 10x60cm vữa XM mác 75 XMPC 40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,434 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhân taọ tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 406,509 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 193,39 | m |
| 11 | Đắp khóa vòm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 126,214 | m2 |
| 13 | Quét 2 nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 51,45 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,65 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,65 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác XM75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 52,036 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,104 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 112,5 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 547,555 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 543,086 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 756,248 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 543,086 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.303,803 | m2 |
| 25 | Bảng chống chói kích thước 1,2x3,6 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| AE | PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 81 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 276 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 142 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4.0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6.0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8.0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10x10cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 75 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp automat có nắp đậy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn ống LED 18W-1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống LED 2x18W - 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn LED sát trần có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chính + các tầng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | tủ |
| AF | PHẦN MÓNG - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,357 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,187 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,099 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,334 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,098 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,867 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 11 | Xây móng, bậc cấp đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,543 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,367 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,855 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,408 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,01 | m3 |
| AG | PHẦN THÂN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,518 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,805 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,276 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,912 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,378 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,611 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,509 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,641 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,391 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,493 | m3 |
| 24 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 (kính 5ly) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,12 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 (kính 5ly) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,075 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 51,195 | m2 |
| 27 | Khóa sôlic | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | cái |
| AH | PHẦN MÁI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép STK C150x50x20x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sống vuông mạ màu, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,318 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,255 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 89,48 | m2 |
| 8 | Diềm mái | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,83 | md |
| AI | PHẦN HOÀN THIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 88,08 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 209,549 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,553 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,94 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,781 | m2 |
| 8 | Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 285,475 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo nhám tiết diện gạch 300X300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 99,085 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,1 | m |
| 11 | Quét 2 nước xi măng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,364 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,364 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,364 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,605 | m2 |
| 15 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,605 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 196,859 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 125,751 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 82,073 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 125,751 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 278,932 | m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 124 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 73 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4.0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10x10cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chính + các tầng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| AK | PHẦN NƯỚC - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,832 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,13 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,616 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,165 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,743 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,428 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21 ----> 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 233 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + van phao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính (bộ 7 món) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Vòi rửa vệ sinh (vòi đồng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| AL | PHẦN BỂ TỰ HOẠI - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,261 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| AM | PHẦN CHỐNG SÉT - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,098 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng d =16mm, L=2,4m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc CVm50 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m, R=63m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp gía đỡ dây dẫn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,97 | m |
| 11 | Cô dê kẹp nối PVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| AN | PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Kệ để bình chữ cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU thép, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU gang, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt bulon chữ U sắt 8 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nở sắt 8x120 + Ecu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Thép U80x50x5 (L=0,4m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Thép U80x50x5 (L=0,8m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm, 2 cửa D65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cảm biến mặt nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm, đường kính van D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bi, đường kính van D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lọc Y, đường kính D114mmBB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hamelon thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm thép 150x150x10 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngòai nhà 750x100x350 kèm 2 bộ lăng vòi DN65 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà, đường kính 114mm, | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy trong nhà kèm lăng vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Đệm lót cao su tấm 1,5x1,5m dày 2cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 56,58 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bơm chữa cháy diezen, Q>=63m3/h, H>=50m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| AO | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, lọai dây 16AWG | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.850 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.800 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu dò khói | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy lọai 8 vùng MAG 8 PLUS Teletek | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 10 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh vít, tắc kê...) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| AP | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC - HẠNG MỤC: PCCC - TRƯỜNG TIỀU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 85,479 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,17 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,724 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,417 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,02 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,398 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,132 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,974 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 16 | Trát thành bể nước chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 135,72 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm bể nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 192,12 | m2 |
| 18 | Nắp thăm bể (cả khoá) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Thang leo thép phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,124 | 100 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 25 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,776 | m2 |
| 31 | Khoá cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cắt và Lắp kính dày 5 ly | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nha | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nha | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| AQ | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, PHÒNG THƯ VIỆN, THIẾT BỊ, VỆ SINH GIÁO VIÊN, BẾP ĂN - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,627 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,562 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,108 | m3 |
| AR | PHẦN THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, CỔNG, HÀNG RÀO - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí xổm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,418 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,225 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,783 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60,531 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hầm vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,026 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,27 | m3 |
| AS | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 53,983 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,137 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,344 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,033 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,135 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,553 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,172 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,454 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,879 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,451 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 106 | cái |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,074 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,955 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,4 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,029 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40,379 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt, hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,98 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,149 | m2 |
| 34 | SXLD Bảng Aluminium | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bảng |
| 35 | SXLD chữ bảng tên trường Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Bánh xe cổng + trục ngang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Trải bạt nilon | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,52 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,592 | m3 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Tezzaro, kích thước 500x500 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 403,6 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,557 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,557 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AT | CẦU THANG NGOÀI NHÀ - TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,665 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,054 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,071 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,402 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,122 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,208 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,953 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,657 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, bậc thang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,947 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,657 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bậc cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 25 | Sơn cột thép hình bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,712 | m2 |
| 26 | Sơn dầm thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,049 | m2 |
| 27 | Sơn lan can sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 91,455 | m2 |
| 28 | Bu lông M20x600 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,597 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất công việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Cư nhân chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tài chính | 2 | 1 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật: Xây dựng: 10 người; Lái máy: 02 người; Thợ hàn: 03 người; Điện nước: 05 người | 20 | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng và có >=50% nhân công đã được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ - PCCC | 1 | Là nhân sự khác hoặc nhân sự nêu trên có chứng nhân huấn luyện ATLĐ và PCCC | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.4m3; đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích >=250 lít, còn niên hạng sử dụng | 4 |
| 4 | Mắt cắt sắt, máy hàn, máy cắt gạch, máy đầm bê tông, xe rùa, đầm cóc | Mỗi loại 02 thiết bị, còn niên hạng sử dụng | 2 |
| 5 | Dàn giáo (bộ) | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét | 300 |
| 6 | Cốp pha (m2) | còn niên hạng sử dụng, không bị rỉ sét, công vênh,mối mọt,... | 850 |
| 7 | Thiết bị đo đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt đã được kiểm định thiết bị | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép 150T, còn niên hạng sử dụng | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc bánh xích hoặc bánh hơi | Sức nâng >=10T, đã đăng ký xe; đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy tời | Tải trọng nâng >=100kg,còn niên hạng sử dụng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi