Gói thầu: Xây dựng thương hiệu, xuất xứ hàng hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây dựng thương hiệu, xuất xứ hàng hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 12:31:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là470.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 94.141.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) đối với các nguồn vốn không phải ngân sách nhà nước cần có tài liệu chứng minh (hợp đồng, hồ sơ giải quyết công việc, sản phẩm nghiệm thu, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính liên 01). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 219.660.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tiến sỹ trở lên các chuyên ngành xã hội học, kinh tế, quản trị kinh doanh. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), Có xác nhận tham gia gói thầu cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tư vấn chương trình OCOP trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với vai trò là chủ nhiệm dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), Có xác nhận tham gia gói thầu cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tư vấn chương trình OCOP trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với vai trò quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát tư vấn hỗ trợ sản phẩm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 03 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo tiêu chuẩn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sư phạm. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Truy xuất nguồn gốc và vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn thông tin. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, thiết kế đồ họa hoặc có chứng chỉ về thiết kế đồ họa. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 03 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm xây dựng nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành báo chí.- Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: Bằng cấp, Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia xây dựng nội dung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí - Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: Bằng cấp, Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng thương hiệu, xuất xứ hàng hoá Mô hình thí điểm phát triển nông nghiệp Sản xuất lúa chất lượng cao kết hợp nuôi rươi trên địa bàn huyện 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, giải pháp và phương pháp luận, và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo đảm dự thầu; + Bản chụp công chứng các hợp đồng tương tự + Bản chụp được công chứng, chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thái Thụy; bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy, Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình ; Điện thoại: 0227.3853.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình ; Điện thoại: 0227.3853.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình ; Điện thoại: 0227.3853.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình ; Điện thoại: 0227.3853.229. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm khảo sát đồng ruộng, xây dựng chỉ dẫn địa lý | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 2 | Trang thông tin điện tử (trang web) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 3 | Tên miền | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Hosting | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 5 | Thiết kế đồ họa và lập trình website | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 6 | Xây dựng nội dung trang chủ, trang sản phẩm, trang giới thiệu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 7 | Quay videoclip quảng bá, truyền thông sản phẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Clip | 1 | |
| 8 | Chứng nhận đủ điều kiện ATTP, bao bì, nhãn mác, truy xuất nguồn gốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 1 | |
| 9 | Khảo sát | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 10 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 11 | Thiết kế logo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 1 | |
| 12 | Thiết kế nhãn mác | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 1 | |
| 13 | Thiết kế bao bì | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Sản phẩm | 1 | |
| 14 | In tem nhãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Tem | 910 | |
| 15 | In bao bì | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 910 | |
| 16 | Chứng nhận vùng sản xuất an toàn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 17 | Lệ phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vùng sản xuất an toàn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 18 | Phân tích mẫu và khám sức khỏe | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 19 | In ấn hồ sơ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 11 | |
| 20 | Nhãn hiệu chứng nhận và truy xuất nguồn gốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 21 | Nhãn hiệu chứng nhận | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 22 | Tạo mã QR và in tem truy xuất nguồn gốc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Tem | 2.350 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.707E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 94.141.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là470.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 94.141.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) đối với các nguồn vốn không phải ngân sách nhà nước cần có tài liệu chứng minh (hợp đồng, hồ sơ giải quyết công việc, sản phẩm nghiệm thu, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính liên 01). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 219.660.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ tiến sỹ trở lên các chuyên ngành xã hội học, kinh tế, quản trị kinh doanh. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), Có xác nhận tham gia gói thầu cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tư vấn chương trình OCOP trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với vai trò là chủ nhiệm dự án. | 10 | 2 |
| 2 | Quản lý dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), Có xác nhận tham gia gói thầu cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tư vấn chương trình OCOP trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với vai trò quản lý dự án. | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ khảo sát tư vấn hỗ trợ sản phẩm | 4 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 03 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đào tạo tiêu chuẩn | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sư phạm. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Truy xuất nguồn gốc và vận hành hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn thông tin. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 6 | Chuyên gia thiết kế đồ họa | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, thiết kế đồ họa hoặc có chứng chỉ về thiết kế đồ họa. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quan lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 03 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Chủ nhiệm xây dựng nội dung | 1 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành báo chí.- Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: Bằng cấp, Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 8 | Chuyên gia xây dựng nội dung | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí - Tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: Bằng cấp, Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ lập trình | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính. Tài liệu chứng minh là: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu), đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi