Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường An Tảo (từ nguồn thu đấu giá các khu dân cư mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 12:41:00 đến ngày 2021-11-21 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,505,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1516992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự về quy mô công việc. Có giá trị công việc xây lắp >= 7.353.964.000 VND (bảy tỷ, ba trăm năm mươi ba triệu, chín trăm sáu mươi tư đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 7.353.964.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.353.964.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.- Có hợp đồng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông .1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông khu dân cư An Tảo Thượng, phường An Tảo (Tuyến 1: Từ sân bóng nhà văn hóa đến bờ sông Điện Biên; Tuyến 2: Từ nhà văn hóa đến bờ sông Điện Biên; Tuyến 3: Từ nhà ông Nghĩa đến đường Chùa Diều; Tuyến 4: Từ đường Nguyễn Tri Phương đến nhà ông Nghiễm; Tuyến 5: Từ trạm biến áp An Tảo Thượng 2 đến nhà ông Hiệp). 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường An Tảo (từ nguồn thu đấu giá các khu dân cư mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. - Số điện thoại: 02213 556.126 - Số fax: ..................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. - Số điện thoại: 02213 556.126 - Số fax: ..................... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG CÁC TUYẾN 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,239 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (70%) | Chương V-E-HSMT | 361,711 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V-E-HSMT | 155,019 | m3 |
| 5 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V-E-HSMT | 5,1673 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL) | Chương V-E-HSMT | 317,391 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL) | Chương V-E-HSMT | 7,4058 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,7194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,7194 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,2568 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,2568 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát đen tôn nền đường, đắp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,1197 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen nền đường, đắp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%KL) | Chương V-E-HSMT | 0,6238 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%KL) | Chương V-E-HSMT | 1,4554 | 100m3 |
| 15 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 16 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 7,6286 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 9,215 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 27,4047 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V-E-HSMT | 6,2144 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V-E-HSMT | 6,2144 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (20Km tiếp theo) | Chương V-E-HSMT | 6,2144 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 36,6197 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 74,75 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ đầu mỗi tuyến vào vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 2,5365 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 878,2658 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 878,2658 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1.255,2584 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 1.255,2584 | m3 |
| 29 | Đào móng biển báo - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 31 | Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89 | Chương V-E-HSMT | 26 | md |
| 32 | Mặt biển báo tròn D70cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp dựng biển báo | Chương V-E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| B | THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN CÁC TUYẾN 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 18,34 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 429,55 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V-E-HSMT | 1.588 | cấu kiện |
| 4 | Đào xúc bê tông phá dỡ và tấm đan tháo dỡ | Chương V-E-HSMT | 5,0895 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 61,38 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V-E-HSMT | 117,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 4,0214 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rãnh M100 đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 117,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông tường cống đổ tại chỗ | Chương V-E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường thân cống, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thân cống M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 73,4838 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 47,1186 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK | Chương V-E-HSMT | 7,3901 | tấn |
| 16 | Gia công song chắn rác thép hình | Chương V-E-HSMT | 5,639 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 482,49 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 5.635 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt song chắn rác bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 5,639 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 313,935 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 313,935 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 1.843 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 1.843 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-E-HSMT | 119,7727 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V-E-HSMT | 119,7727 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công từ nơi tập kết đến vị trí thi công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 103,0413 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 103,0413 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 250,9831 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 250,9831 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 199,8175 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 199,8175 | tấn |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 30 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 30 | cây |
| 3 | Đào bụi chuối, đường kính bụi dừa ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 10 | bụi |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Chương V-E-HSMT | 3 | bụi |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Vận chuyển cây bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,43 | 100 cây |
| 7 | Vận chuyển cây bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,43 | 100 cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 12,684 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 5,436 | m3 |
| 10 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V-E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | Chương V-E-HSMT | 171,162 | 1m3 |
| 12 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | Chương V-E-HSMT | 1,7116 | 100m3 |
| 13 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 21,4 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 138,746 | 1m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 12,4871 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 8,5042 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 8,7721 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 8,7721 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,3649 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,3649 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,1812 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,2036 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 1,6066 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đen nền đườngbằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 14,4593 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 8,0331 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 5,7837 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 32,1317 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V-E-HSMT | 5,4527 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V-E-HSMT | 5,4527 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (20Km tiếp theo) | Chương V-E-HSMT | 5,4527 | 100tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 32,1317 | 100m2 |
| 33 | Xúc cát hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 22,2888 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 18,5146 | 100m3 |
| 35 | Trung chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết) | Chương V-E-HSMT | 22,2888 | 100m3 |
| 36 | Trung chuyển hỗn hợp đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết) | Chương V-E-HSMT | 18,5146 | 100m3 |
| 37 | Đào móng biển báo - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 38 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 39 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 11,398 | tấn |
| 42 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 43 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 45 | Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89 | Chương V-E-HSMT | 3,25 | md |
| 46 | Mặt biển báo tròn D70cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng biển báo | Chương V-E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN TUYẾN 5 | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công kè đá | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng tường chắn thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V-E-HSMT | 36,244 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V-E-HSMT | 3,262 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,7086 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre dài 2m gia cố móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 71,888 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V-E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 | Chương V-E-HSMT | 129,4 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100 | Chương V-E-HSMT | 121,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cơi tường mương và tường hộ lan | Chương V-E-HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường hộ lan M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 37,29 | m3 |
| 11 | Sơn đỏ tường hộ lan | Chương V-E-HSMT | 123,89 | m2 |
| 12 | Sơn trắng tường hộ lan | Chương V-E-HSMT | 260,59 | m2 |
| 13 | Làm khe lún bằng nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 14 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 15 | Làm lớp cát vàng tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Xúc cát hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 1,4908 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-E-HSMT | 3,668 | 100m3 |
| 21 | Trung chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết) | Chương V-E-HSMT | 1,4908 | 100m3 |
| 22 | Trung chuyển hỗn hợp đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết) | Chương V-E-HSMT | 3,668 | 100m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn CD D-02 cao 2m vươn xa 1,5m | Chương V-E-HSMT | 26 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3. Bóng đèn led chiếu sáng (tương đương Rạng đông D CSD02L/120w) | Chương V-E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 từ cáp trục lên đèn | Chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 4 | Luồn dây lên đèn | Chương V-E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 73,34 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất lấp hó móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,5928 | 100m3 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x525mm | Chương V-E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 19 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 1,9 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây đồng tiếp địa, D=8mm | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao | Chương V-E-HSMT | 19 | cột |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn CD-04 cao 2m, vươn xa 1.5m | Chương V-E-HSMT | 19 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m. Bóng đèn led chiếu sáng (tương đương Rạng đông D CSD02L/120w) | Chương V-E-HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Aptomat 1P-6A + Bảng đấu dây + cầu đấu 4 cực 60A | Chương V-E-HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 từ cáp trục lên đèn | Chương V-E-HSMT | 190 | m |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Chương V-E-HSMT | 1,9 | 100 m |
| 19 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 4,0625 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất móng tủ điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m |
| 25 | Khung móng M16x200x500x650mm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 716,6 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 7,166 | 100m |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 19 | đầu cáp |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V-E-HSMT | 625 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 33 | Gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 6.886,11 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-E-HSMT | 6,8861 | 1000v |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Chương V-E-HSMT | 1,626 | 100m2 |
| 36 | Mốc sứ (10m/c) | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Đào mương cáp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80%KL) | Chương V-E-HSMT | 1,7344 | 100m3 |
| 38 | Đào hào cáp bằng thủ công - Cấp đất II (20%Kl) | Chương V-E-HSMT | 43,36 | 1m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-E-HSMT | 57,2013 | m3 |
| 40 | Đắp đất lấp hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,5799 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7333 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1516992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự về quy mô công việc. Có giá trị công việc xây lắp >= 7.353.964.000 VND (bảy tỷ, ba trăm năm mươi ba triệu, chín trăm sáu mươi tư đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 7.353.964.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.353.964.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.- Có hợp đồng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông .1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 13 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=25 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp >=16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi