Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130435-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường An Tảo (từ nguồn thu đấu giá các khu dân cư mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 12:41:00 đến ngày 2021-11-21 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,505,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1516992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự về quy mô công việc. Có giá trị công việc xây lắp >= 7.353.964.000 VND (bảy tỷ, ba trăm năm mươi ba triệu, chín trăm sáu mươi tư đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 7.353.964.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.353.964.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.- Có hợp đồng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông .1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông khu dân cư An Tảo Thượng, phường An Tảo (Tuyến 1: Từ sân bóng nhà văn hóa đến bờ sông Điện Biên; Tuyến 2: Từ nhà văn hóa đến bờ sông Điện Biên; Tuyến 3: Từ nhà ông Nghĩa đến đường Chùa Diều; Tuyến 4: Từ đường Nguyễn Tri Phương đến nhà ông Nghiễm; Tuyến 5: Từ trạm biến áp An Tảo Thượng 2 đến nhà ông Hiệp).
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường An Tảo (từ nguồn thu đấu giá các khu dân cư mới) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH. Địa chỉ: Thôn Phương Chiểu, Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật:Phòng quản lý đô thị TP Hưng yên - Địa chỉ: Số 568, Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 - Địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Thôn Điềm tây, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. - Số điện thoại: 02213 556.126 - Số fax: .....................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Phường An Tảo - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. - Số điện thoại: 02213 556.126 - Số fax: .....................
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG CÁC TUYẾN 1, 2, 3, 4
1Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT0,042100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT0,239100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (70%)Chương V-E-HSMT361,711m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%)Chương V-E-HSMT155,019m3
5Đào xúc bê tông phá dỡChương V-E-HSMT5,1673100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL)Chương V-E-HSMT317,3911m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL)Chương V-E-HSMT7,4058100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,7194100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,7194100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,2568100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,2568100m3/1km
12Đắp cát đen tôn nền đường, đắp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT5,1197100m3
13Đắp cát đen nền đường, đắp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%KL)Chương V-E-HSMT0,6238100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%KL)Chương V-E-HSMT1,4554100m3
15Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT1,739100m3
16Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT7,6286100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT9,215100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V-E-HSMT27,4047100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V-E-HSMT6,2144100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V-E-HSMT6,2144100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (20Km tiếp theo)Chương V-E-HSMT6,2144100tấn
22Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT36,6197100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT74,75m3
24Vận chuyển bê tông nhựa từ đầu mỗi tuyến vào vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT2,5365100m3
25Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT878,2658m3
26Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT878,2658m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT1.255,2584m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT1.255,2584m3
29Đào móng biển báo - Cấp đất IIChương V-E-HSMT11m3
30Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,98m3
31Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89Chương V-E-HSMT26md
32Mặt biển báo tròn D70cmChương V-E-HSMT4cái
33Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT4cái
34Lắp dựng biển báoChương V-E-HSMT81cấu kiện
B THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN CÁC TUYẾN 1, 2, 3, 4
1Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT18,34100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT429,55m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT1.588cấu kiện
4Đào xúc bê tông phá dỡ và tấm đan tháo dỡChương V-E-HSMT5,0895100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II bằng thủ côngChương V-E-HSMT61,381m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,431100m3
7Làm lớp đá dăm đệm móngChương V-E-HSMT117,64m3
8Ván khuôn cho bê tông móngChương V-E-HSMT4,0214100m2
9Bê tông lót móng rãnh M100 đá 4x6Chương V-E-HSMT117,64m3
10Ván khuôn cho bê tông tường cống đổ tại chỗChương V-E-HSMT0,0609100m2
11Cốt thép tường thân cống, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0667tấn
12Bê tông tường thân cống M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,66m3
13Ván khuôn cho bê tông tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵnChương V-E-HSMT73,4838100m2
14Cốt thép tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT47,1186tấn
15Cốt thép tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn ĐK Chương V-E-HSMT7,3901tấn
16Gia công song chắn rác thép hìnhChương V-E-HSMT5,639tấn
17Bê tông tấm đan, thân rãnh, hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT482,49m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT5.6351cấu kiện
19Lắp đặt song chắn rác bằng thép hìnhChương V-E-HSMT5,639tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT313,935tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT313,935tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT1.8431 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT1.8431 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT1011 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT1011 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-E-HSMT119,772710 tấn/1km
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V-E-HSMT119,772710 tấn/1km
28Vận chuyển cát các loại bằng thủ công từ nơi tập kết đến vị trí thi công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT103,0413m3
29Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT103,0413m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT250,9831m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT250,9831m3
32Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT199,8175tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT199,8175tấn
C NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 5
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT30gốc
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT30cây
3Đào bụi chuối, đường kính bụi dừa ≤30cmChương V-E-HSMT10bụi
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmChương V-E-HSMT3bụi
5Dọn dẹp mặt bằngChương V-E-HSMT10công
6Vận chuyển cây bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,43100 cây
7Vận chuyển cây bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT0,43100 cây
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT12,684m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT5,436m3
10Đào xúc bê tông phá dỡChương V-E-HSMT0,1812100m3
11Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL)Chương V-E-HSMT171,1621m3
12Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL)Chương V-E-HSMT1,7116100m3
13Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V-E-HSMT21,41m3
14Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V-E-HSMT138,7461m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)Chương V-E-HSMT12,4871100m3
16Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT8,5042100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT8,7721100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IChương V-E-HSMT8,7721100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,3649100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,3649100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,1812100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,1812100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,2036100m3
24Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL)Chương V-E-HSMT1,6066100m3
25Đắp cát đen nền đườngbằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%KL)Chương V-E-HSMT14,4593100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT8,0331100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT5,7837100m3
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V-E-HSMT32,1317100m2
29Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V-E-HSMT5,4527100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V-E-HSMT5,4527100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (20Km tiếp theo)Chương V-E-HSMT5,4527100tấn
32Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT32,1317100m2
33Xúc cát hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT22,2888100m3
34Xúc đá hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT18,5146100m3
35Trung chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết)Chương V-E-HSMT22,2888100m3
36Trung chuyển hỗn hợp đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết)Chương V-E-HSMT18,5146100m3
37Đào móng biển báo - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,21m3
38Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT2,82m3
39Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,03m3
40Ván khuôn cho bê tông cọc tiêuChương V-E-HSMT0,1755100m2
41Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT11,398tấn
42Sơn đỏ cọc tiêuChương V-E-HSMT3,4m2
43Sơn trắng cọc tiêuChương V-E-HSMT34,44m2
44Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT431 cấu kiện
45Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89Chương V-E-HSMT3,25md
46Mặt biển báo tròn D70cmChương V-E-HSMT1cái
47Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT1cái
48Lắp dựng biển báoChương V-E-HSMT21cấu kiện
D THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN TUYẾN 5
1Bơm nước phục vụ thi công kè đáChương V-E-HSMT1trọn gói
2Đào móng tường chắn thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V-E-HSMT36,2441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V-E-HSMT3,262100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,7086100m3
5Đóng cọc tre dài 2m gia cố móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IChương V-E-HSMT71,888100m
6Làm lớp đá dăm đệm móngChương V-E-HSMT14,38m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100Chương V-E-HSMT129,4m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100Chương V-E-HSMT121,66m3
9Ván khuôn gỗ cơi tường mương và tường hộ lanChương V-E-HSMT3,98100m2
10Bê tông tường hộ lan M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT37,29m3
11Sơn đỏ tường hộ lanChương V-E-HSMT123,89m2
12Sơn trắng tường hộ lanChương V-E-HSMT260,59m2
13Làm khe lún bằng nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-E-HSMT11,35m2
14Vải địa tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT15,8m2
15Làm lớp cát vàng tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,24m3
16Làm lớp đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,39m3
17Làm lớp đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,65m3
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmChương V-E-HSMT0,2100m
19Xúc cát hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT1,4908100m3
20Xúc đá hỗn hợp các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-E-HSMT3,668100m3
21Trung chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết)Chương V-E-HSMT1,4908100m3
22Trung chuyển hỗn hợp đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (từ vị trí tập kết)Chương V-E-HSMT3,668100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn CD D-02 cao 2m vươn xa 1,5mChương V-E-HSMT261 cần đèn
2Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3. Bóng đèn led chiếu sáng (tương đương Rạng đông D CSD02L/120w)Chương V-E-HSMT26bộ
3Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 từ cáp trục lên đènChương V-E-HSMT130m
4Luồn dây lên đènChương V-E-HSMT1,3100 m
5Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIChương V-E-HSMT73,341m3
6Đắp đất lấp hó móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,5928100m3
7Khung móng M16x240x240x525mmChương V-E-HSMT19bộ
8Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V-E-HSMT19cọc
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT1,910 cọc
10Kéo rải dây đồng tiếp địa, D=8mmChương V-E-HSMT18m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,9m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT12,16m3
13Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao Chương V-E-HSMT19cột
14Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn CD-04 cao 2m, vươn xa 1.5mChương V-E-HSMT191 cần đèn
15Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m. Bóng đèn led chiếu sáng (tương đương Rạng đông D CSD02L/120w)Chương V-E-HSMT19bộ
16Aptomat 1P-6A + Bảng đấu dây + cầu đấu 4 cực 60AChương V-E-HSMT19bộ
17Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 từ cáp trục lên đènChương V-E-HSMT190m
18Luồn dây lên đènChương V-E-HSMT1,9100 m
19Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp IIChương V-E-HSMT4,06251m3
20Đắp đất móng tủ điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,036100m3
21Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời + phụ kiệnChương V-E-HSMT1tủ
22Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V-E-HSMT3cọc
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,310 cọc
24Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V-E-HSMT7,5m
25Khung móng M16x200x500x650mmChương V-E-HSMT1bộ
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,051m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,312m3
28Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x4mm2Chương V-E-HSMT716,6m
29Rải cáp ngầmChương V-E-HSMT7,166100m
30Luồn cáp cửa cộtChương V-E-HSMT19đầu cáp
31Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V-E-HSMT625m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-E-HSMT6,25100m
33Gạch chỉChương V-E-HSMT6.886,11viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-E-HSMT6,88611000v
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépChương V-E-HSMT1,626100m2
36Mốc sứ (10m/c)Chương V-E-HSMT56cái
37Đào mương cáp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80%KL)Chương V-E-HSMT1,7344100m3
38Đào hào cáp bằng thủ công - Cấp đất II (20%Kl)Chương V-E-HSMT43,361m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-E-HSMT57,2013m3
40Đắp đất lấp hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,5799100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7333100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7333100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5758496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1516992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự về quy mô công việc. Có giá trị công việc xây lắp >= 7.353.964.000 VND (bảy tỷ, ba trăm năm mươi ba triệu, chín trăm sáu mươi tư đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 7.353.964.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.353.964.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.Có hợp đồng huy động nhân sự53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.- Có hợp đồng huy động nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông .1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
7 Công nhân kỹ thuật: 13 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 Máy cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->