Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (không bao gồm đường dây trung thế và trạm biến áp 180kVA; máy phát điện dự phòng 180KVA và nội thất công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125710-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (không bao gồm đường dây trung thế và trạm biến áp 180kVA; máy phát điện dự phòng 180KVA và nội thất công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211084931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 12:31:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,102,653,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có đầy đủ phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống điện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công cấp, thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc/định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc. Chứng chỉ hành khảo sát địa hình từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Điện tử. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công hệ thống điều hòa không khí và hệ thống điện nhẹ).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có tổng giá trị phần PCCC tối thiểu 0,5 tỷ đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách khối lượng/thanh toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn  Thợ nề/bê tông/xây: tối thiểu 10 người. Thợ sắt/cốt thép/hàn: tối thiểu 05 người Thợ điện/nước/cơ khí: tối thiểu 05 người Thợ mộc/copha: tối thiểu 05 người Thợ sơn: tối thiểu 03 người Lái xe/lái máy: tối thiểu 02 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị có công suất thiết bị tối thiểu 170 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức năng tối thiểu 10T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng tối thiểu 500kgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,4m3Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô >= 5 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (điện hoặc xăng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn (điện hoặc xăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (điện hoặc xăng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bìnhKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (không bao gồm đường dây trung thế và trạm biến áp 180kVA; máy phát điện dự phòng 180KVA và nội thất công trình)
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG , địa chỉ: 30 Phan Đình Phùng, Phường Châu Phú B, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh An Giang. Địa chị: Khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Kiến Long. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579.


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG , địa chỉ: 30 Phan Đình Phùng, Phường Châu Phú B, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh An Giang. Địa chị: Khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đính kèm hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh An Giang. Địa chị: Khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hải quan; Địa chỉ: Số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị - Tổng Cục hải quan.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Tài vụ - Quản trị - Tổng Cục hải quan.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5846100m3
2Ép trước cọc BTCTLT ƯLT D350mm -đất cấp I Yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,42100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính D350mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1481 mn
4Thi công thép fi 16mm, liên kết cọc, đài móngYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7475tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0502tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4584m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9166100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,6704m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,914m3
10Rải nilon lớp cách lyYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,7282100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT130,0785m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <=10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4369tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT9,5489tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0982tấn
15Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5145100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,008m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT58,3661m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7018tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1931tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT9,5509tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT7,6249100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT176,1157m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,9981tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT16,966tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT8,366tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,2866100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT56,0237m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT159,7466m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT27,6722tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,7831100m2
31Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,47m3
32LD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3713tấn
33LD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2576tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8703100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9428m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3943100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,211m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8786tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,5074100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,6345m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT163,8638m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT118,7316m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,9188m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,4864m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,1876m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,064m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.234,6325m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT369,7933m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT982,2425m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT196,898m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT135,6m2
53Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT310,1315m2
54Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT8,0472100m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phu gia chóng thấm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT804,72m2
56Xoa nền bằng máyYêu cầu tại chương V của E-HSMT30,88m2
57Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch (800x800mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.401,42m2
58Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,045m2
59Lát gạch tàu-tiết diện gạch ≤ 0,09mm (300x300mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT564,955m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch (200x800mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT116,92m2
61Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT266,45m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (100x200mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT342,0775m2
63Lát đá bậc tam cấpYêu cầu tại chương V của E-HSMT32,8305m2
64Lát đá bậc cầu thangYêu cầu tại chương V của E-HSMT90,165m2
65Ốp đá granit chân tường cầu thang cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,955m2
66Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT56,7m2
67Cung cấp thép hộp []50x100x3Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7356Tấn
68Cung cấp thép tấmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0273Tấn
69Cung cấp thép hộp 40x40x1,4Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0076Tấn
70Cung cấp thép hộp 30x30x1,4Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0055Tấn
71Cung cấp Bulon M14x150Yêu cầu tại chương V của E-HSMT50Con
72Cung cấp bọ chân nhện, loại 4 chânYêu cầu tại chương V của E-HSMT20Con
73Lắp đặt kết cấu thép khung dàn bằng thép hộp Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7836tấn
74Lắp dựng nắp lổ thămYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0126100m2
75Sản xuất và lắp dựng cửa + Vách kính cường lực 12mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT121,09m2
76Cung cấp bản lề sànYêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
77Cung cấp khóa sànYêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
78Cung cấp kẹp kính LYêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
79Cung cấp kẹp kính trênYêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
80Cung cấp kẹp kính dướiYêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
81Cung cấp tay nắm, L = 600Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cái
82Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 12mm + Khung nhựa lõi thép (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,94Cái
83Cung cấp + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT89,91Cái
84Cung cấp và lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,8M2
85Cung cấp + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT129,245M2
86Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kính lỏi thép + cửa sổ bật kính cường lực 5mm, phụ kiện (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,32M2
87Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 12mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,95M2
88Sản xuất và lắp dựng tấm che kính cường lực 12mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT108M2
89Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy, kính 8mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,86M2
90Sản xuất và lắp dựng lam nhôm + khung xương chắn nắngYêu cầu tại chương V của E-HSMT138,75M2
91Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,496M2
92Sản xuất và lắp dựng lan can Inox (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,72M2
93Sản xuất và lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,791M2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1.378,66m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT71,49m2
96Cung cấp và lắp dựng vách ngăn bằng tấm CompactYêu cầu tại chương V của E-HSMT49,36m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT841,7975m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT1.781,3775m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT1.884,0533m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT310,1315m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.151,929m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.665,4308m2
103Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Yêu cầu tại chương V của E-HSMT891m2
104Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bể
105Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT18bộ
106Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT13bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
110Lắp đặt cầu chắn gác, ĐK 90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,52100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,51100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT21cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT31cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
124Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
125Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT35cái
126Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
127Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
128Lắp đặt van khóa, ĐK ≤27mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
129Cung cấp Bát Inox ống PVC D114Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cái
130Cung cấp Bát Inox ống PVC D90Yêu cầu tại chương V của E-HSMT102Cái
131Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,4654100m3
132VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,946510m3/1km
133Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,856m3
134Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,585610m3/1km
135Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,91671000v
136Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,91671000v
137Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,001410 t/1km
138Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT258,7878tấn
139Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,878810 t/1km
140Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại chương V của E-HSMT224,221 ck
141Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,688810 t/1km
142Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT101,066510 t/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHĨ TRỰC CA VÀ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT113,0184m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu tại chương V của E-HSMT216,1m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhYêu cầu tại chương V của E-HSMT92,8034m2
4Tháo dỡ bảng hiệu "Vietcombank" khung thép hìnhYêu cầu tại chương V của E-HSMT1T.bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT252,63m2
6Phá dỡ bằng thủ công: Đá hoa cương lót nềnYêu cầu tại chương V của E-HSMT5,838m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu tại chương V của E-HSMT59,68m2
8Tháo dỡ lan canYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5m
9Tháo dỡ bệ xíYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,159m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7538m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch bê tông chiều dày ≤22cmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
14Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu tại chương V của E-HSMT26,715m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT200m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT100m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT4m2
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3928100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8944m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,7625m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8944m3
22SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,052tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0104100m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,296m3
25Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1195m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,471m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,175m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,0288m2
29Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3409100m2
30Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,08m2
31Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch (800x800mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT348,6152m2
32Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,675m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit ≤0,25m2 (300x600mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,514m2
34Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch granit ≤ 0.16m2 (800x200mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,162m2
35Lát đá bậc tam cấpYêu cầu tại chương V của E-HSMT5,805m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT200m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT104,3188m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V của E-HSMT527,7876m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V của E-HSMT804,6108m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V của E-HSMT4m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực 12mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT9,1745M2
42Cung cấp bản lề sànYêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
43Cung cấp kẹp kính LYêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
44Cung cấp kẹp kính trênYêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
45Cung cấp kẹp kính dướiYêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
46Cung cấp khóa sànYêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
47Cung cấp tay nắm, L = 800Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
48Cung cấp nẹp sập cho cửa kính cường lựcYêu cầu tại chương V của E-HSMT10,12Mét
49Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,2M2
50Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,73M2
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,84m2
52Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,56M2
53Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bật nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,36M2
54Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 5mm, khung nhựa lõi thép (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,625M2
55Cải tạo, sửa chữa tay vịn lan can gỗ cầu thang (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1T.bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mYêu cầu tại chương V của E-HSMT6,0251100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,66100m2
58Lắp đặt xí bệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
61Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,9026m3
64Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,990310m3/1km
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,4816m3
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,348210m3/1km
67Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,68291000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,31310 t/1km
69Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,2701tấn
70Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,62710 t/1km
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0004100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,6004m3
3Đóng cọc đá 100x100x1000mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,41100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6976100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,1303m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,8828m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,492tấn
8Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4826100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,546m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,247tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,303tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,417100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,9997m3
14LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4521tấn
15LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9415tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9171100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,6087m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3675m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,9591m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.080,6596m2
21Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (100x200mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,0532m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT1.063,6064m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.131,7468m2
24SXLD cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông rỗng 20x20x1,1mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0188tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,92m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1761m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,392m3
28Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,52100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4055m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,5707m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,239tấn
32Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,078100m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9267100m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4575m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0179tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1382tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1188100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1613m3
39LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0036tấn
40LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0301tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,043100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,8156m3
43Ốp đá granit vào tường TD đá >0,25m2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,704m2
44Cung cấp và lắp dựng cột cờ Inox cao 8m + Phụ kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cây
45Sản xuất và lắp đặt cửa xếp Inox động cơ điện (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT17Md
46Mô tơ điệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
47Cung cấp và lắp dựng bộ chữ nổi "CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU CẢNG MỸ THỚI....." Bằng Inox mạ đồngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1T.bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0836100m3
49Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0557100m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0192100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,698m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,961m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5008m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0522tấn
56Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0438100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,672m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0211tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1466tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1248100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,376m3
62LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0811tấn
63LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2468tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2904100m2
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,8175m3
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3097tấn
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2863100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,99m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,453m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT58,75m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,65m2
72Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,61m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,2m
74Thi công tấm chống thấm khò nhiệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2809100m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (có trộng phụ gia chống thấm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,09m2
76Ốp đá bóc tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (100x200mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,41m2
77Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,09m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT19,34m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,26m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,34m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,26m2
82Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,07M2
83Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,88M2
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0546100m3
85Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0364100m3
87Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1818100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,8005m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7323m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0209tấn
91Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0176100m2
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,522m3
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0142tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0518tấn
95Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0522100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,34m3
97LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0753tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4229tấn
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3372100m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,122m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2615tấn
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT127,8m2
103Sản xuất cột Bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1422tấn
104Sản xuất cột Bằng thép tấmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1063tấn
105Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5325tấn
106Cung cấp Bulon M20x800Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Con
107Cung cấp Bulon M10x100Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Con
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0972tấn
109Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0972tấn
110Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2511tấn
111Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6732tấn
112Cung cấp Bulon M8x40Yêu cầu tại chương V của E-HSMT32Con
113Sản xuất khung váchYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1662tấn
114Lắp dựng khung váchYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1662tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5248100m2
116Dừng vách bằng tole sóng nhỏ, dày 0,42mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m2
117Lợp tole viền máiYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0816100m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,57081m2
119Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá, u dày 1,3mm + phụ kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT17,9968m2
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7499100m3
121Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,34100m
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7727m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,464m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0363tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8178tấn
126Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1232100m2
127Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,336m3
128Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0098tấn
129Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7653tấn
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5336100m2
131Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,219m3
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5739tấn
133Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,206100m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,512m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,36m2
136Quét chống thấm Yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,872m2
137Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu tại chương V của E-HSMT28,512m2
138Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,008100m
139Sản xuất thép nắp hố thămYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0307tấn
140Lắp đặt thép nắp thămYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0307tấn
141Cung cấp và lắp đặt tay thang Inox fi 22Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3M
142Cung cấp sợi dừng nước Watersop BentoniteYêu cầu tại chương V của E-HSMT1T.bộ
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1043100m3
144Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
145Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0225100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,434m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4985m3
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0544tấn
149Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0456100m2
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0292100m3
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,75m3
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0742tấn
153Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,696m3
154Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224tấn
155Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,154tấn
156Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1392100m2
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,324m3
158LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0551tấn
159LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2739tấn
160Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2172100m2
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6m3
162Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2878tấn
163Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3684100m2
164Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,416m3
165Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,328m3
166Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,24m3
167Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,44m2
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,56m2
169Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT15m2
170Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,6m
171Thi công tấm chống thấm khò nhiệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,272100m2
172Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (co trộn phụ gia chống thấm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,2m2
173Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT15m2
174Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT59,44m2
175Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu tại chương V của E-HSMT55,56m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,44m2
177Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT70,56m2
178Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá, u dày 1,3mm + phụ kiệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT13,44m2
179Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,06100m3
180Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7989100m3
181Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4368100m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2912100m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,54m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,4m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,36m3
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2447tấn
187Ván khuôn móng cột Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,184100m2
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,4m3
189Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,055tấn
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,36m3
191Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2628tấn
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2752100m2
193Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,048m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT280m2
195Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT121,68m2
196Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,6m2
197Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT189m2
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V của E-HSMT1051ck
199Cắt ron mặt đườngYêu cầu tại chương V của E-HSMT58,110m
200Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,42100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,84100m
202Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT25cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu tại chương V của E-HSMT18bộ
205Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
206Lắp đặt van 1 chiều lá lật, ĐK ≤27mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
207Lắp đặt van 1 chiều lá lật, ĐK 34mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
208Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước chạy bằng điện, công suất 2HPYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
209Đắp đất bồn hoaYêu cầu tại chương V của E-HSMT184,8m3
210Trồng cỏ nhungYêu cầu tại chương V của E-HSMT616m2
211Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Yêu cầu tại chương V của E-HSMT26cây
212Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT263,94m3
213Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,39410m3/1km
214Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,6214m3
215Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,562110m3/1km
216Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,74941000v
217Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,74941000v
218Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,574910 t/1km
219Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,5662tấn
220Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,756610 t/1km
221Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại chương V của E-HSMT194,931 ck
222Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,363410 t/1km
223Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,63410 t/1km
224Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT94,53610 t/1km
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu tại chương V của E-HSMT1T.bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT102,54m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu tại chương V của E-HSMT38,08m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT189,24m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,162m3
6Tháo dỡ trầnYêu cầu tại chương V của E-HSMT179,28m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoYêu cầu tại chương V của E-HSMT125,57m2
8Tháo dỡ lan can Yêu cầu tại chương V của E-HSMT23m
9Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ bệ xíYêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT45,8164m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT41,0548m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT23,546m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT186,28m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8408100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT37,724m3
17Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,727610m3/1km
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT102,21m2
19Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu tại chương V của E-HSMT14,88m2
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoYêu cầu tại chương V của E-HSMT375,215m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT140,2m2
22Tháo dỡ khung kèo thépYêu cầu tại chương V của E-HSMT1TT
23Tháo dỡ lan can Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,11m
24Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu tại chương V của E-HSMT9,18m2
25Tháo dỡ bệ xíYêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
27Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT60,581m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT28,0624m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT35,8672m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT175,07m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT5,217100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT45,5425m3
34Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT108,259910m3/1km
35Tháo dỡ hệ thống điện Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1T.bộ
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT52,195m2
37Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,895m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT148,5m2
39Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6182tấn
40Tháo dỡ trầnYêu cầu tại chương V của E-HSMT135m2
41Tháo dỡ bệ xíYêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT25,7205m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT12,732m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0655m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT132m2
46Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,05910m3/1km
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT11,82m2
48Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8m2
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT44,8m2
50Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1758tấn
51Tháo dỡ trầnYêu cầu tại chương V của E-HSMT40m2
52Tháo dỡ bệ xíYêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT10,242m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,524m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,092m3
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT40m2
57Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,92910m3/1km
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT6,75m2
59Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu tại chương V của E-HSMT26,75m2
60Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0335tấn
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,623m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,409m3
63Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,51610m3/1km
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT6,96m2
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5085m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,24m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,064m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,544m3
69Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT13,44m2
70Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,014310m3/1km
71Tháo dỡ cửaYêu cầu tại chương V của E-HSMT7,76m2
72Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,936m3
73Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,624m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,544m3
75Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đáYêu cầu tại chương V của E-HSMT4,026m3
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT12m2
77Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,86510m3/1km
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT14,5m2
79Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT76,56m2
80Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,495tấn
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,948m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT3,8206m3
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT64,96m2
84Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,132310m3/1km
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT9,44m2
86Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoYêu cầu tại chương V của E-HSMT41,88m2
87Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT129,22m2
88Tháo dỡ trầnYêu cầu tại chương V của E-HSMT68,4m2
89Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4994tấn
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,576m3
91Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT12,008m3
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT106,4m2
93Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,58410m3/1km
94Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu tại chương V của E-HSMT118,647M2
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu tại chương V của E-HSMT28,2224m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V của E-HSMT44,8139m3
97Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,518210m3/1km
E HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT58,488m3
2Xử lý hào chống mối (trộn thuốc dạng bột với đất đào)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT146,22m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5849100m3
4Xử lý chống mối nền trong nhà dạng dung dịchYêu cầu tại chương V của E-HSMT625,7m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 4P-400A-36KA (MCCB 4P-300A-45KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
2Lắp đặt MCCB 3P-175A-18KA Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt MCCB 3P-150A-18KAYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-50A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-40A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-30A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Bộ SHUNT TRIP)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ chống sét lan truyền 100kA (8/20µs))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Earth Fault RelayYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt Over Current RelayYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
12Lắp đặt Over/Under Voltage RelayYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Select Switch)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Meter 0-600A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Select Switch)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (PCT 300/5A (4 cái))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (MCT 300/5A (3 cái))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
19Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A (Cầu chì bảo vệ 2A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 1800x800x450) + busbar 500A + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
22Lắp đặt ATS Controler 400AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt MCCB 4P-150A-18KAYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-40A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Earth Fault Relay)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Over Current Relay)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Over/Under Voltage Relay)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Select Switch)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Meter 0-600A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Select Switch)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (PCT 150/5A (4 cái))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
35Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (MCT 150/5A (3 cái))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
36Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
37Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 200 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA:)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
44Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
47Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
52Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
53Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
55Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
60Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
61Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
63Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-30A-15KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt đèn thường có chụpYêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
67Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 500x300x210) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
69Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-40A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
74Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 500x300x210) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-40A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-30A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (4 module)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Hộp
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu tại chương V của E-HSMT45,76m3
87Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT45,76m3
88Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cọc
89Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 70mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT94m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT34m
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
92Mối hàn hóa nhiệt Yêu cầu tại chương V của E-HSMT16Cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu tại chương V của E-HSMT27,56m3
94Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT27,56m3
95Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cọc
96Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 70mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT56,5m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,5m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
99Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT10Cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng (Đèn Led tấm 1200x600 - 72W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT57bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng (Đèn Led tấm 600x600 - 36W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT82bộ
102Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn downlight nổi led vuông 18W - Inox xước)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
103Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn tráng (vuông))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT36bộ
104Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT39bộ
105Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng (Đèn chùm loại lớn 75W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
106Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn pha chiếu xa, led 150W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
107Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT18bộ
108Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
109Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút găn tường 29W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT22cái
110Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 66W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bộ điều tốc đơn, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bộ điều tốc ba, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT13cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạt (Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT21cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT74cái
118Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm sàn + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT28cái
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu tại chương V của E-HSMT16bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
122Lắp đặt đèn trang trí nổiYêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
123Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
124Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
125Lắp đặt quạt trầnYêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
126Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bộ điều tốc ba, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
133Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
137Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
140Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm (Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT93,4m
141Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
142Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện fi25, dày 1,8mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT162,6m
143Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.821,4m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống ruột gà fi20)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT279m
145Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.489,6m
146Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 CV/RF)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT412,8m
147Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5.561,4m
148Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1C 4mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,8m
149Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1C 4mm2 Cu/FR-PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,6m
150Kéo rải dây điện đơn, 1C 6mm2 Cu/PVCYêu cầu tại chương V của E-HSMT33,4Mét
151Kéo rải dây điện đơn, 1C 6mm2 Cu/FR-PVCYêu cầu tại chương V của E-HSMT133,6Mét
152Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 Cu/PVCYêu cầu tại chương V của E-HSMT58,2Mét
153Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 Cu/XLPE/PVCYêu cầu tại chương V của E-HSMT232,8Mét
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Nẹp điện nhựa 2mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT175,6m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm (Nẹp điện nhựa 4mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,5m
156Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT685,5m
157Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT918,6m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT21m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT34m
160Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT23m
161Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi25, dày 1,8mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,5m
162Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT34m
163Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT37m
164Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT49m
165Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng, ...)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
166Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA (3X150+1x95)mm2 0,6/1kV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,055100m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi160/125)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT101,5m
168Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Cáp CV 35mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m
169Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Cáp CV 50mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m
170Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Cáp CXV 70mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT16m
171Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Cáp CXV 95mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT16m
172Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 4X10mm2 0,6/1kV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,53100m
173Kéo rải dây điện đơn, 1C 10mm2 Cu/PVCYêu cầu tại chương V của E-HSMT53Mét
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,5m
175Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 3X6mm2 0,6/1kV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,556100m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,1m
177Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2X6mm2 0,6/1kV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,689100m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,4m
179Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2X6mm2 0,6/1kV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,689100m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,4m
181Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2X6mm2 0,6/1kV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,689100m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,4m
183Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu tại chương V của E-HSMT46,44m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu tại chương V của E-HSMT18,0536m3
185Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT28,3671m3
186Lát gạch thẻ, vữa lót M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,51m2
187Băng cảnh báo cáp ngầmYêu cầu tại chương V của E-HSMT129Mét
188Sứ báo hiệu cáp ngầmYêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
189Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 1P-6A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
190Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (- Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (2 module))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
191Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led đơn chống ẩm 1,2m - 21W, ánh sáng trắng)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
192Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT46m
194Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT76m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2C 2,5mm2 CVV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT17m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,94m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,012tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1294tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2352100m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8m2
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1413tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,188tấn
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4021m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4644m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0426100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0098100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu tại chương V của E-HSMT53,316m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu tại chương V của E-HSMT20,7266m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT32,5672m3
16Băng cảnh báo cáp ngầmYêu cầu tại chương V của E-HSMT148,1Mét
17Lát gạch thẻ, vữa lót M75Yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,139m2
18Làm tiếp địa cho cột điện (Bộ tiếp địa (Cọc tiếp địa D16, L = 2400mm + kẹp cọc + coss25 + cáp đồng trần 25mm2))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT81 bộ
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Cột thép bác giác, tròn côn cao 6m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT71 cột
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn đơn fi60 cao 2m, vươn 1,5m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT71 c đèn
21Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bộ đèn đường Led 90W)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT71 choá
22Lắp của cộtYêu cầu tại chương V của E-HSMT7cửa
23Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu tại chương V của E-HSMT7bảng
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (RCBO 2P-6A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
25Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu tại chương V của E-HSMT141 đ cáp
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CVV 2Cx1,5mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,665100m
27Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2x6mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,791100m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Cáp đồng trần 25mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT176,1m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Ống gân xoắn HDPE fi65/50)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT171,6m
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện, võ kim loại, sơn tỉnh điện, kích thươc 350x250x150)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Khởi động từ 3P - 20A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Rờle thời gian 220-240VAC - 15A (96 chế độ cài giờ, có pin dự trữ 300 giờ))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt MCCB 4P-175A-18KAYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P-60A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Earth Fault RelayYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Over Current RelayYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Over/Under Voltage RelayYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Select Switch)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Meter 0-600A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Select Switch)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (PCT 175/5A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (MCT 175/5A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
13Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 200 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-40A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 3P-25A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
23Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P-60A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 3P-25A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
28Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P-60A-18KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 3P-25A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
35Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2AYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
37Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.789,6m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1C 10mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,2m
39Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1C 10mm2 Cu/XLPE/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,8m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1C 16mm2 Cu/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
41Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1C 25mm2 Cu/XLPE/PVC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT160m
42Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT368,6m
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P-20A-6KA + hộp mặt âm tường)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT21cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 11900 Btu/h )Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4máy
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 17700 Btu/h)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2máy
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 20500 Btu/h)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote), công suất lạnh: 30000 Btu/h)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT10máy
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote), công suất lạnh: 35000 Btu/h)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4máy
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,09100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m
52Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,01100m
53Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
54Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
55Gas R32 nạp thêmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15Bộ
56Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Gen cách nhiệt đôi 6 + 10mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,08100m
57Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m
58Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Gen cách nhiệt đôi 10 + 16mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,01100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (ống uPVC 21mm dày 1,6mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,945100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (ống uPVC 27mm dày 2mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,06100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (ống uPVC 42mm dày 2mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,82100m
62Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưngYêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
63Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ Diesel, Q = 20l/s, H = 60m) Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ điện, Q = 20l/s, H = 60m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1 1 máy
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ điều khiển bơm điện (kín nước))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2Cx1,5mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m
5Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm công nghiệp kính nước 15A)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống điện cứng fi20)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,5m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống gân xoắn HDPE fi65/50)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11m
8Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 Cu/PVC (CU/RF-PVC 1x16MM2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT48Mét
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà gồm: 1 cuộn vòi DN50 - 20m. 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ chữa cháy tủ chữa cháy ngoài trời gồm: 2 cuộn vòi DN65 - 30m, 2 lăng phun, 2 ngàm nối và phụ kiện + bệ đỡ)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3hộp
11Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Trụ chữa cháy hydrant ngoài nhà)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa, 2 cửa)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (Van xả khí tự động kèm van khóa - PN16)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (Van cổng chữa cháy (mặt bích), DN100)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (Van an toàn (mặt bích), DN50)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (Van 1 chiều chữa cháy (mặt bích), DN100)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm (Lọc Y DN100)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm (Crêpin DN100)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,05100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,45100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65/50mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
33Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT0,65100m
34Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,05100m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu tại chương V của E-HSMT58,1m3
36Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT58,1m3
37Lắp bích thép, ĐK 75mm (Mặt bích DN65 - PN16)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cặpbích
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V của E-HSMT76,71m2
39Bả bốYêu cầu tại chương V của E-HSMT3Kg
40Băng keo nonYêu cầu tại chương V của E-HSMT200Cuộn
41Phụ kiện các loại (cùm, ốc vít, ...)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
42Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + nguồn) Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11trungtâm
43 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu (Đầu báo khói)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT410 đầu
44Lắp đặt chuông báo cháy (Còi báo động + đèn tích hợp)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,85 chuông
45Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,65 chuông
46Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu tại chương V của E-HSMT2,45 nút
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CV/RF 1,5mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.795,2m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống điện cứng fi20)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT368m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Nẹp điện nhựa 2mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT80,8m
50Lắp giá đỡ tủ (Giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT121 bộ
51Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệuYêu cầu tại chương V của E-HSMT1
52Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m (Đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 71m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IYêu cầu tại chương V của E-HSMT10,4m3
54Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT10,4m3
55Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cọc
56Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Trụ kim thu sét STK kết hợp D42 & D60mm - L = 6m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 cột
57Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 50mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT89m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm (ống điện cứng fi32)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT63m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
60Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ đếm sét)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
61Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
62Đo kiểm tra điện trở của đấtYêu cầu tại chương V của E-HSMT2HT
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, CAMERA, ÂM THANH CÔNG CỘNG)
1Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động (Tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 36 máy nhánh)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25 tủ
2Lắp giá đỡ tủ (Thanh đỡ cho phiến compax (1) + Đế dùng cho phiến compax 15 way (Inox) (1) + phiến compax 10 P (4))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 bộ
3Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt ô cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11 + (phụ kiện gồm: outled điện thoại + mặt 1 + đế âm))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT39cái
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cáp thoại chống nhiễu (04 lõi / 2P X 0.5))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.189,2m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPC)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
9Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễuYêu cầu tại chương V của E-HSMT96Cái
10Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2MYêu cầu tại chương V của E-HSMT96Cái
11Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động (Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPS)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT15 tủ
12Lắp đặt ô cắm đơn (Ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT39cái
13Lắp đặt Modem WifiYêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cáp FTP CAT.6 4 PAIR)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.282,2m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT786,8m
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoạiYêu cầu tại chương V của E-HSMT1
17Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm (Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,8m
18Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu tại chương V của E-HSMT13,12m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu tại chương V của E-HSMT13,12m3
21Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cọc
22Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 25mm2)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT43m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1C 25mm2 CV)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT49m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
26Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
27Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình (Đầu ghi hình Camera 16 kênh chuẩn H.246 + ổ lưu trữ 4T)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tb
28Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor (Màn hình led 21")Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tb
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Dome camera (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 tb
30Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Camera gắn tường ngoài trời (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc))Yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tb
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cáp FTP CAT.6 4 PAIR)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT306m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT35m
33Kéo rải dây điện đơn, 2C x 2,5mm2 Cu/PVC/PVCYêu cầu tại chương V của E-HSMT266m
34Phụ kiện lắp đặt hệ thống CAMERAYêu cầu tại chương V của E-HSMT1
35Lắp đặt Bộ voice Alarm Controller 240w tích hợp voice router, AmplyfierYêu cầu tại chương V của E-HSMT15 tủ
36KeyboarYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
37Lắp đặt Loa thùng gắn tường 6WYêu cầu tại chương V của E-HSMT1,25 Loa
38Lắp đặt Loa gắn trần 6WYêu cầu tại chương V của E-HSMT25 Loa
39Hộp nối dây tín hiệuYêu cầu tại chương V của E-HSMT16Cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp cấp nguồn 2Cx1,5mm Cu/PVC-FR)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT717m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT111m
K HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (CUNG CẤP THIẾT BỊ)
1Đầu ghi hình Camera 16 kênh chuẩn H.246 + ổ lưu trữ 4TYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
2Màn hình led 21 inchYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
3Dome camera (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Bộ
4Camera gắn tường ngoài trời (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc)Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
5Bàn phím điều khiển + micro thông báoYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ voice Alarm Controller 240w tích hợp voice router, AmplyfierYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
7Loa âm trần, 1x4 inches, có swich chuyển 70 V/ 100V hoặc 08 ohm, công suất 06 watts/ 03 watts/ 1,5 wattsYêu cầu tại chương V của E-HSMT10Cái
8Loa thùng gắn tường, có swich chuyển 70 V/ 100V hoặc 08 ohm, công suất 06 watts/ 03 watts/ 1,5 wattsYêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
9Tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 36 máy nhánh Yêu cầu tại chương V của E-HSMT1T đài
10Bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượtYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
11Bộ chuyển mạchYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
12Tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắmYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
L HỆ THỐNG PCCC (CUNG CẤP THIẾT BỊ)
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 20 l/s, H = 60 mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 20 l/s, H = 60 mYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
3Trung tâm báo cháy 10 kênhYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
4Bình chữa cháy ABC - 08kgYêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
5Kim thu sétYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
6Bình chữa cháy CO2 - 5kgYêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
7Kim thu sétYêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
M HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (CUNG CẤP THIẾT BỊ)
1Điều hòa không khí cục bộ, gắn tường, 01 chiều 11.900 Btu/hYêu cầu tại chương V của E-HSMT4Bộ
2Điều hòa không khí cục bộ, gắn tường, 01 chiều 17.700 Btu/hYêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
3Điều hòa không khí cục bộ, gắn tường, 01 chiều 20.500 Btu/hYêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
4Điều hòa không khí cục bộ, áp trần, 01 chiều 30.000 Btu/hYêu cầu tại chương V của E-HSMT10Bộ
5Điều hòa không khí cục bộ, áp trần, 01 chiều 35.000 Btu/hYêu cầu tại chương V của E-HSMT4Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có đầy đủ phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống điện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công cấp, thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc/định vị 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc. Chứng chỉ hành khảo sát địa hình từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Điện tử. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công hệ thống điều hòa không khí và hệ thống điện nhẹ).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có tổng giá trị phần PCCC tối thiểu 0,5 tỷ đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách khối lượng/thanh toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân 30  Thợ nề/bê tông/xây: tối thiểu 10 người. Thợ sắt/cốt thép/hàn: tối thiểu 05 người Thợ điện/nước/cơ khí: tối thiểu 05 người Thợ mộc/copha: tối thiểu 05 người Thợ sơn: tối thiểu 03 người Lái xe/lái máy: tối thiểu 02 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc có công suất thiết bị tối thiểu 170 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần cẩu sức năng tối thiểu 10T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy vận thăng sức nâng tối thiểu 500kgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào dung tích gầu >=0,4m3Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe ô tô >= 5 tấn Xe ô tô >= 5 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) Máy đầm dùi (điện hoặc xăng)2
8 Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) Máy đầm bàn (điện hoặc xăng)2
9 Máy cắt thép Máy cắt thép2
10 Máy uốn thép Máy uốn thép2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy thủy bình Máy thủy bìnhKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->