Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (không bao gồm đường dây trung thế và trạm biến áp 180kVA; máy phát điện dự phòng 180KVA và nội thất công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (không bao gồm đường dây trung thế và trạm biến áp 180kVA; máy phát điện dự phòng 180KVA và nội thất công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 12:31:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,102,653,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có đầy đủ phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống điện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công cấp, thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc/định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc. Chứng chỉ hành khảo sát địa hình từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Điện tử. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công hệ thống điều hòa không khí và hệ thống điện nhẹ).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có tổng giá trị phần PCCC tối thiểu 0,5 tỷ đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách khối lượng/thanh toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề/bê tông/xây: tối thiểu 10 người. Thợ sắt/cốt thép/hàn: tối thiểu 05 người Thợ điện/nước/cơ khí: tối thiểu 05 người Thợ mộc/copha: tối thiểu 05 người Thợ sơn: tối thiểu 03 người Lái xe/lái máy: tối thiểu 02 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất thiết bị tối thiểu 170 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức năng tối thiểu 10T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng tối thiểu 500kgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,4m3Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô >= 5 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bìnhKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị các hạng mục chính của công trình (không bao gồm đường dây trung thế và trạm biến áp 180kVA; máy phát điện dự phòng 180KVA và nội thất công trình) Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đính kèm hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh An Giang. Địa chị: Khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hải quan; Địa chỉ: Số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị - Tổng Cục hải quan. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tài vụ - Quản trị - Tổng Cục hải quan. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5846 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCTLT ƯLT D350mm -đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,42 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính D350mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148 | 1 mn |
| 4 | Thi công thép fi 16mm, liên kết cọc, đài móng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7475 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4584 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9166 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,6704 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,914 | m3 |
| 10 | Rải nilon lớp cách ly | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7282 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130,0785 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4369 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5489 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5145 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,3661 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7018 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1931 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5509 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6249 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,1157 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9981 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,966 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,366 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2866 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,0237 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,7466 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,6722 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,7831 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 32 | LD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3713 | tấn |
| 33 | LD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2576 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8703 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9428 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3943 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,211 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8786 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5074 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,6345 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,8638 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,7316 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9188 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4864 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1876 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,064 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.234,6325 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 369,7933 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 982,2425 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 196,898 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 310,1315 | m2 |
| 54 | Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,0472 | 100m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phu gia chóng thấm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 804,72 | m2 |
| 56 | Xoa nền bằng máy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch (800x800mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.401,42 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,045 | m2 |
| 59 | Lát gạch tàu-tiết diện gạch ≤ 0,09mm (300x300mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 564,955 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch (200x800mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,92 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,45 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (100x200mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 342,0775 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,8305 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,165 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit chân tường cầu thang cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,955 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 67 | Cung cấp thép hộp []50x100x3 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7356 | Tấn |
| 68 | Cung cấp thép tấm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0273 | Tấn |
| 69 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0076 | Tấn |
| 70 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,4 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0055 | Tấn |
| 71 | Cung cấp Bulon M14x150 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | Con |
| 72 | Cung cấp bọ chân nhện, loại 4 chân | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Con |
| 73 | Lắp đặt kết cấu thép khung dàn bằng thép hộp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7836 | tấn |
| 74 | Lắp dựng nắp lổ thăm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa + Vách kính cường lực 12mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,09 | m2 |
| 76 | Cung cấp bản lề sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Cung cấp khóa sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Cung cấp kẹp kính L | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 79 | Cung cấp kẹp kính trên | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 80 | Cung cấp kẹp kính dưới | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Cung cấp tay nắm, L = 600 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 12mm + Khung nhựa lõi thép (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,94 | Cái |
| 83 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,91 | Cái |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,8 | M2 |
| 85 | Cung cấp + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,245 | M2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kính lỏi thép + cửa sổ bật kính cường lực 5mm, phụ kiện (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,32 | M2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 12mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,95 | M2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng tấm che kính cường lực 12mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | M2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy, kính 8mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,86 | M2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng lam nhôm + khung xương chắn nắng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138,75 | M2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,496 | M2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,72 | M2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,791 | M2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.378,66 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71,49 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,36 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 841,7975 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.781,3775 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.884,0533 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 310,1315 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.151,929 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.665,4308 | m2 |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 891 | m2 |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 105 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn gác, ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤27mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Cung cấp Bát Inox ống PVC D114 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 130 | Cung cấp Bát Inox ống PVC D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102 | Cái |
| 131 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,4654 | 100m3 |
| 132 | VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9465 | 10m3/1km |
| 133 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5856 | 10m3/1km |
| 135 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,9167 | 1000v |
| 136 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,9167 | 1000v |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,0014 | 10 t/1km |
| 138 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 258,7878 | tấn |
| 139 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,8788 | 10 t/1km |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 224,22 | 1 ck |
| 141 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,6888 | 10 t/1km |
| 142 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,0665 | 10 t/1km |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHĨ TRỰC CA VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,0184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,8034 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bảng hiệu "Vietcombank" khung thép hình | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 252,63 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Đá hoa cương lót nền | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,838 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,159 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7538 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch bê tông chiều dày ≤22cm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,715 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3928 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8944 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,7625 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8944 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1195 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,0288 | m2 |
| 29 | Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3409 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch (800x800mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,6152 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit ≤0,25m2 (300x600mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,514 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch granit ≤ 0.16m2 (800x200mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,162 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,805 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104,3188 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 527,7876 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 804,6108 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực 12mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1745 | M2 |
| 42 | Cung cấp bản lề sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Cung cấp kẹp kính L | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Cung cấp kẹp kính trên | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Cung cấp kẹp kính dưới | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp khóa sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Cung cấp tay nắm, L = 800 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Cung cấp nẹp sập cho cửa kính cường lực | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,12 | Mét |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,2 | M2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,73 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,56 | M2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bật nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,36 | M2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cường lực 5mm, khung nhựa lõi thép (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,625 | M2 |
| 55 | Cải tạo, sửa chữa tay vịn lan can gỗ cầu thang (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0251 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,9026 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,9903 | 10m3/1km |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,4816 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3482 | 10m3/1km |
| 67 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6829 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,313 | 10 t/1km |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2701 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,627 | 10 t/1km |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6004 | m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100x1000mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6976 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,1303 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8828 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4826 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,546 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,417 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,9997 | m3 |
| 14 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4521 | tấn |
| 15 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9415 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9171 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,6087 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3675 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,9591 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.080,6596 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (100x200mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,0532 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.063,6064 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.131,7468 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông rỗng 20x20x1,1mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,176 | 1m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 28 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4055 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5707 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9267 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4575 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1613 | m3 |
| 39 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 40 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8156 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit vào tường TD đá >0,25m2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,704 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ Inox cao 8m + Phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp Inox động cơ điện (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | Md |
| 46 | Mô tơ điện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng bộ chữ nổi "CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU CẢNG MỸ THỚI....." Bằng Inox mạ đồng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 49 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5008 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 62 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 63 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8175 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3097 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2863 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,453 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,75 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,65 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,2 | m |
| 74 | Thi công tấm chống thấm khò nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2809 | 100m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (có trộng phụ gia chống thấm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,09 | m2 |
| 76 | Ốp đá bóc tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (100x200mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,41 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,07 | M2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính 5mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,88 | M2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 85 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1818 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,8005 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7323 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 95 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 97 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3372 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,122 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2615 | tấn |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127,8 | m2 |
| 103 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 104 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5325 | tấn |
| 106 | Cung cấp Bulon M20x800 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Con |
| 107 | Cung cấp Bulon M10x100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Con |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6732 | tấn |
| 112 | Cung cấp Bulon M8x40 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | Con |
| 113 | Sản xuất khung vách | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 114 | Lắp dựng khung vách | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 116 | Dừng vách bằng tole sóng nhỏ, dày 0,42mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 117 | Lợp tole viền mái | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,5708 | 1m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá, u dày 1,3mm + phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,9968 | m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7499 | 100m3 |
| 121 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7727 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,464 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8178 | tấn |
| 126 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7653 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5336 | 100m2 |
| 131 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,219 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 136 | Quét chống thấm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,872 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 139 | Sản xuất thép nắp hố thăm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 140 | Lắp đặt thép nắp thăm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt tay thang Inox fi 22 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | M |
| 142 | Cung cấp sợi dừng nước Watersop Bentonite | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 144 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 145 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4985 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 149 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 153 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 156 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 158 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 159 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2172 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3684 | 100m2 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,44 | m2 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 170 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 171 | Thi công tấm chống thấm khò nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 172 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (co trộn phụ gia chống thấm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,44 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,44 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 178 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá, u dày 1,3mm + phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 179 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,06 | 100m3 |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7989 | 100m3 |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2912 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,4 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2447 | tấn |
| 187 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 188 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,4 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,055 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,048 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 195 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,68 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 197 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 189 | m2 |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105 | 1ck |
| 199 | Cắt ron mặt đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,1 | 10m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 205 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, ĐK ≤27mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, ĐK 34mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước chạy bằng điện, công suất 2HP | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 209 | Đắp đất bồn hoa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,8 | m3 |
| 210 | Trồng cỏ nhung | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 616 | m2 |
| 211 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 212 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 263,94 | m3 |
| 213 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,394 | 10m3/1km |
| 214 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,6214 | m3 |
| 215 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,5621 | 10m3/1km |
| 216 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,7494 | 1000v |
| 217 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,7494 | 1000v |
| 218 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5749 | 10 t/1km |
| 219 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,5662 | tấn |
| 220 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,7566 | 10 t/1km |
| 221 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 194,93 | 1 ck |
| 222 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3634 | 10 t/1km |
| 223 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,634 | 10 t/1km |
| 224 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,536 | 10 t/1km |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 189,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 179,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,57 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,8164 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,0548 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,546 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,28 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8408 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,724 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,7276 | 10m3/1km |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,21 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 375,215 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khung kèo thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | TT |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,11 | m |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,581 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,0624 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,8672 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 175,07 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,217 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,5425 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,2599 | 10m3/1km |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,195 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,895 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,5 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6182 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,7205 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,732 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0655 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 132 | m2 |
| 46 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,059 | 10m3/1km |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,242 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,929 | 10m3/1km |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,75 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,623 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,516 | 10m3/1km |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5085 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 70 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0143 | 10m3/1km |
| 71 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 72 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 73 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 75 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 77 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,865 | 10m3/1km |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8206 | m3 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,96 | m2 |
| 84 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1323 | 10m3/1km |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,88 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,22 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,008 | m3 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,4 | m2 |
| 93 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,584 | 10m3/1km |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,647 | M2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,2224 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8139 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,5182 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,488 | m3 |
| 2 | Xử lý hào chống mối (trộn thuốc dạng bột với đất đào) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 146,22 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5849 | 100m3 |
| 4 | Xử lý chống mối nền trong nhà dạng dung dịch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 625,7 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 4P-400A-36KA (MCCB 4P-300A-45KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-175A-18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-50A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-40A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-30A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Bộ SHUNT TRIP) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ chống sét lan truyền 100kA (8/20µs)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Earth Fault Relay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Over Current Relay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Over/Under Voltage Relay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Select Switch) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Meter 0-600A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Select Switch) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (PCT 300/5A (4 cái)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (MCT 300/5A (3 cái)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A (Cầu chì bảo vệ 2A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 1800x800x450) + busbar 500A + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ATS Controler 400A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 4P-150A-18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-40A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Earth Fault Relay) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Over Current Relay) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Over/Under Voltage Relay) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Select Switch) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Meter 0-600A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Select Switch) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (PCT 150/5A (4 cái)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (MCT 150/5A (3 cái)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 200 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA:) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-30A-15KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 500x300x210) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-40A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 500x300x210) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-40A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 20A/30mA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-30A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (4 module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 87 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 88 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,56 | m3 |
| 94 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,56 | m3 |
| 95 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,5 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng (Đèn Led tấm 1200x600 - 72W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng (Đèn Led tấm 600x600 - 36W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn downlight nổi led vuông 18W - Inox xước) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn tráng (vuông)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn tráng (vuông)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng (Đèn chùm loại lớn 75W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn pha chiếu xa, led 150W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút găn tường 29W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 66W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bộ điều tốc đơn, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bộ điều tốc ba, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm sàn + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bộ điều tốc ba, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm (Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,4 | m |
| 141 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện fi25, dày 1,8mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,6 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.821,4 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống ruột gà fi20) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 279 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.489,6 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 CV/RF) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 412,8 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5.561,4 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1C 4mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1C 4mm2 Cu/FR-PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,6 | m |
| 150 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 6mm2 Cu/PVC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,4 | Mét |
| 151 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 6mm2 Cu/FR-PVC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133,6 | Mét |
| 152 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 Cu/PVC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,2 | Mét |
| 153 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232,8 | Mét |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Nẹp điện nhựa 2mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 175,6 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm (Nẹp điện nhựa 4mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,5 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 685,5 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 918,6 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi25, dày 1,8mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 165 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng, ...) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 166 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA (3X150+1x95)mm2 0,6/1kV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi160/125) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,5 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Cáp CV 35mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Cáp CV 50mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Cáp CXV 70mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Cáp CXV 95mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 172 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 4X10mm2 0,6/1kV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 173 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 10mm2 Cu/PVC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53 | Mét |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,5 | m |
| 175 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 3X6mm2 0,6/1kV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,1 | m |
| 177 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2X6mm2 0,6/1kV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,689 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,4 | m |
| 179 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2X6mm2 0,6/1kV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,689 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,4 | m |
| 181 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2X6mm2 0,6/1kV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,689 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,4 | m |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,0536 | m3 |
| 185 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,3671 | m3 |
| 186 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,51 | m2 |
| 187 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129 | Mét |
| 188 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 1P-6A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (- Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (2 module)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led đơn chống ẩm 1,2m - 21W, ánh sáng trắng) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 1,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2C 2,5mm2 CVV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4021 | m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,316 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,7266 | m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,5672 | m3 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,1 | Mét |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,139 | m2 |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện (Bộ tiếp địa (Cọc tiếp địa D16, L = 2400mm + kẹp cọc + coss25 + cáp đồng trần 25mm2)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Cột thép bác giác, tròn côn cao 6m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn đơn fi60 cao 2m, vươn 1,5m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 c đèn |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bộ đèn đường Led 90W) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 choá |
| 22 | Lắp của cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cửa |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (RCBO 2P-6A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | 1 đ cáp |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CVV 2Cx1,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,665 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm (Cáp CXV/DSTA 2x6mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,791 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Cáp đồng trần 25mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,1 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Ống gân xoắn HDPE fi65/50) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,6 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Tủ điện, võ kim loại, sơn tỉnh điện, kích thươc 350x250x150) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Khởi động từ 3P - 20A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (Rờle thời gian 220-240VAC - 15A (96 chế độ cài giờ, có pin dự trữ 300 giờ)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 4P-175A-18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P-60A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Earth Fault Relay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Over Current Relay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Over/Under Voltage Relay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Select Switch) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Meter 0-600A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (Ampe Select Switch) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (PCT 175/5A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A (MCT 175/5A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x250) + busbar 200 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB 3P-40A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 3P-25A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P-60A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 3P-25A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 3P-60A-18KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 3P-25A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-20A-6KA) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R, Y, B)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1C 2,5mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.789,6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1C 10mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1C 10mm2 Cu/XLPE/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,8 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1C 16mm2 Cu/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1C 25mm2 Cu/XLPE/PVC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 368,6 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P-20A-6KA + hộp mặt âm tường) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 11900 Btu/h ) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 17700 Btu/h) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 20500 Btu/h) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote), công suất lạnh: 30000 Btu/h) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần (Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote), công suất lạnh: 35000 Btu/h) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 53 | Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Gas R32 nạp thêm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 56 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Gen cách nhiệt đôi 6 + 10mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Gen cách nhiệt đôi 10 + 16mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (ống uPVC 21mm dày 1,6mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (ống uPVC 27mm dày 2mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (ống uPVC 42mm dày 2mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 62 | Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ Diesel, Q = 20l/s, H = 60m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ điện, Q = 20l/s, H = 60m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ điều khiển bơm điện (kín nước)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2Cx1,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ cắm công nghiệp kính nước 15A) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống điện cứng fi20) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (ống gân xoắn HDPE fi65/50) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 Cu/PVC (CU/RF-PVC 1x16MM2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Mét |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà gồm: 1 cuộn vòi DN50 - 20m. 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ chữa cháy tủ chữa cháy ngoài trời gồm: 2 cuộn vòi DN65 - 30m, 2 lăng phun, 2 ngàm nối và phụ kiện + bệ đỡ) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Trụ chữa cháy hydrant ngoài nhà) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa, 2 cửa) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (Van xả khí tự động kèm van khóa - PN16) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (Van cổng chữa cháy (mặt bích), DN100) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (Van an toàn (mặt bích), DN50) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (Van 1 chiều chữa cháy (mặt bích), DN100) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm (Lọc Y DN100) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm (Crêpin DN100) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65/50mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/65mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,1 | m3 |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,1 | m3 |
| 37 | Lắp bích thép, ĐK 75mm (Mặt bích DN65 - PN16) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cặpbích |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,7 | 1m2 |
| 39 | Bả bố | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Kg |
| 40 | Băng keo non | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | Cuộn |
| 41 | Phụ kiện các loại (cùm, ốc vít, ...) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 10 kênh + biến thế + nguồn) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1trungtâm |
| 43 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu (Đầu báo khói) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy (Còi báo động + đèn tích hợp) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CV/RF 1,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.795,2 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống điện cứng fi20) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Nẹp điện nhựa 2mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,8 | m |
| 50 | Lắp giá đỡ tủ (Giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m (Đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 71m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 54 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 56 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Trụ kim thu sét STK kết hợp D42 & D60mm - L = 6m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 57 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 50mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm (ống điện cứng fi32) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Bộ đếm sét) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 62 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, CAMERA, ÂM THANH CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động (Tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 36 máy nhánh) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ (Thanh đỡ cho phiến compax (1) + Đế dùng cho phiến compax 15 way (Inox) (1) + phiến compax 10 P (4)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11 + (phụ kiện gồm: outled điện thoại + mặt 1 + đế âm)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cáp thoại chống nhiễu (04 lõi / 2P X 0.5)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.189,2 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPC) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 10 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động (Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPS) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 5 tủ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn (Ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt Modem Wifi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cáp FTP CAT.6 4 PAIR) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.282,2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 786,8 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm (Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 2mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,8 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1C 25mm2 CV) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình (Đầu ghi hình Camera 16 kênh chuẩn H.246 + ổ lưu trữ 4T) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tb |
| 28 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor (Màn hình led 21") | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tb |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Dome camera (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 tb |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Camera gắn tường ngoài trời (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc)) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tb |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cáp FTP CAT.6 4 PAIR) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, 2C x 2,5mm2 Cu/PVC/PVC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266 | m |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống CAMERA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 35 | Lắp đặt Bộ voice Alarm Controller 240w tích hợp voice router, Amplyfier | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 5 tủ |
| 36 | Keyboar | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Loa thùng gắn tường 6W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 Loa |
| 38 | Lắp đặt Loa gắn trần 6W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 5 Loa |
| 39 | Hộp nối dây tín hiệu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp cấp nguồn 2Cx1,5mm Cu/PVC-FR) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 717 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111 | m |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đầu ghi hình Camera 16 kênh chuẩn H.246 + ổ lưu trữ 4T | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình led 21 inch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dome camera (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Camera gắn tường ngoài trời (kèm bộ nguồn, ổ cắm kèm công tắc) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn phím điều khiển + micro thông báo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ voice Alarm Controller 240w tích hợp voice router, Amplyfier | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Loa âm trần, 1x4 inches, có swich chuyển 70 V/ 100V hoặc 08 ohm, công suất 06 watts/ 03 watts/ 1,5 watts | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Loa thùng gắn tường, có swich chuyển 70 V/ 100V hoặc 08 ohm, công suất 06 watts/ 03 watts/ 1,5 watts | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 36 máy nhánh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | T đài |
| 10 | Bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chuyển mạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG PCCC (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 20 l/s, H = 60 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 20 l/s, H = 60 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy ABC - 08kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Kim thu sét | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kim thu sét | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Điều hòa không khí cục bộ, gắn tường, 01 chiều 11.900 Btu/h | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí cục bộ, gắn tường, 01 chiều 17.700 Btu/h | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa không khí cục bộ, gắn tường, 01 chiều 20.500 Btu/h | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa không khí cục bộ, áp trần, 01 chiều 30.000 Btu/h | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Điều hòa không khí cục bộ, áp trần, 01 chiều 35.000 Btu/h | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có đầy đủ phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống điện.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng và hợp đồng phải có hạng mục thi công cấp, thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc/định vị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc. Chứng chỉ hành khảo sát địa hình từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Điện tử. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công hệ thống điều hòa không khí và hệ thống điện nhẹ).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (hợp đồng phải có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có tổng giá trị phần PCCC tối thiểu 0,5 tỷ đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách khối lượng/thanh toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 14,0 tỷ đồng (hợp đồng phải có phần thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ, phòng chống mối và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân | 30 | Thợ nề/bê tông/xây: tối thiểu 10 người. Thợ sắt/cốt thép/hàn: tối thiểu 05 người Thợ điện/nước/cơ khí: tối thiểu 05 người Thợ mộc/copha: tối thiểu 05 người Thợ sơn: tối thiểu 03 người Lái xe/lái máy: tối thiểu 02 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT): Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc | có công suất thiết bị tối thiểu 170 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | sức năng tối thiểu 10T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | sức nâng tối thiểu 500kgKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu >=0,4m3Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe ô tô >= 5 tấn | Xe ô tô >= 5 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) | Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bìnhKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi