Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130340-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211130291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 11:56:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,107,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV - Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó);*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm chỉ huy trưởng công trình công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nghành kỹ thuật xây dựng; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành bảo hộ lao động/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính/ các nghành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành kinh tế xây dựng/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành vật liệu/ xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định, tài liệu chứng minh: Hoá đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường. Tài liệu chứng minh: Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cần cẩu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thườngTài liệu chứng minh: Thiết bị có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trụ sở công an huyện Tiên Du; HM: Cải tạo sửa chữa nhà tàng thư và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; SĐT 02223.710.829
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng HAQ; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH kiểm toán và thẩm định giá Á Âu; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Du; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng TIDCO Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; SĐT 02223.710.829


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; SĐT 02223.710.829
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CẢI TẠO NHÀ TÀNG THƯ
1Tháo dỡ cửaCHƯƠNG V E-HSMT148,868m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoCHƯƠNG V E-HSMT28,014m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT70,16m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗCHƯƠNG V E-HSMT122,8965m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCHƯƠNG V E-HSMT2,5021m2
6Phá dỡ tường xây gạchCHƯƠNG V E-HSMT3,5955m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchCHƯƠNG V E-HSMT1,935m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày 10cmCHƯƠNG V E-HSMT14,55m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT3,4522m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàCHƯƠNG V E-HSMT541,8998m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàCHƯƠNG V E-HSMT1.123,9987m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmCHƯƠNG V E-HSMT121,39m2
13Phá lớp vữa trát trầnCHƯƠNG V E-HSMT560,443m2
14Tháo dỡ bệ xíCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
15Tháo dỡ chậu rửaCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuCHƯƠNG V E-HSMT8bộ
17Tháo dỡ 1 vòi tắm, 1 hương senCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
18Tháo dỡ thiết bị điện, đường điện, hệ thống chống sétCHƯƠNG V E-HSMT3công
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V E-HSMT540,869m2
20Phá dỡ mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang hiện trạngCHƯƠNG V E-HSMT0,1182m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngCHƯƠNG V E-HSMT94,62m2
22Tháo dỡ trần nhựa WCCHƯƠNG V E-HSMT20,3112m2
23Vận chuyển bê tông, gạch vỡ, phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,6234100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,522m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT536,1798m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1.095,1115m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,72m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT121,39m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT560,443m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT566,163m2
31Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT1.095,1115m2
32Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT566,163m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT500,2466m2
34Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thangCHƯƠNG V E-HSMT5,9108m2
35Cạo sạch bụi bẩn, đánh bóng làm mới mặt bậc granito cầu thangCHƯƠNG V E-HSMT5công
36Sơn tay vịn gỗ cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT2,66m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT2,50211m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT40,6224m2
39Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT115,125m2
40Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mmCHƯƠNG V E-HSMT46,859m2
41Làm khung bàn đá chậu rửa bằng inox hộp 304 KT 20x40x2lyCHƯƠNG V E-HSMT85,2634kg
42Ốp bàn chậu rửa bằng đá granít màu đenCHƯƠNG V E-HSMT4,032m2
43Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmCHƯƠNG V E-HSMT20,3112m2
44Cửa đi gỗ nhóm II, cửa đi pano kính 6.38lyCHƯƠNG V E-HSMT3,78m2
45Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II, KT 60x135mmCHƯƠNG V E-HSMT9,1md
46Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II, KT 10x40mmCHƯƠNG V E-HSMT14,2md
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT127,239m2
48Lắp dựng cửa vào khuônCHƯƠNG V E-HSMT73,81m2
49Lắp dựng khuôn cửa đơnCHƯƠNG V E-HSMT9,11m
50Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, nhôm hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)CHƯƠNG V E-HSMT28,225m2
51Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)CHƯƠNG V E-HSMT25,8m2
52Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưabao gồm chốt)CHƯƠNG V E-HSMT1,44m2
53Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mmCHƯƠNG V E-HSMT7,35m2
54Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mmCHƯƠNG V E-HSMT10,92m2
55Bản lề gông mạ 160CHƯƠNG V E-HSMT6cái
56Cremon cửa (không khóa)CHƯƠNG V E-HSMT1cái
57Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điCHƯƠNG V E-HSMT11bộ
58Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộCHƯƠNG V E-HSMT22bộ
59Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304CHƯƠNG V E-HSMT398,6768kg
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V E-HSMT4,9825100m2
61Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V E-HSMT6bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi)CHƯƠNG V E-HSMT6bộ
63Lắp đặt vòi xịt rửaCHƯƠNG V E-HSMT6bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
65Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V E-HSMT6cái
66Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V E-HSMT5bộ
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senCHƯƠNG V E-HSMT5bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3CHƯƠNG V E-HSMT1bể
70Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmCHƯƠNG V E-HSMT0,8100m
72Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT18cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
74Lắp đặt van khóa D20CHƯƠNG V E-HSMT1cái
75Lắp đặt van khóa D25CHƯƠNG V E-HSMT5cái
76Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
77Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m
78Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmCHƯƠNG V E-HSMT0,8100m
79Khử trùng ống nước - Đường kính CHƯƠNG V E-HSMT0,9100m
80Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110CHƯƠNG V E-HSMT0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60CHƯƠNG V E-HSMT0,4100m
82Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34CHƯƠNG V E-HSMT0,3100m
83Lắp đặt tê + Y PVC D110CHƯƠNG V E-HSMT4cái
84Lắp đặt tê PVC D60CHƯƠNG V E-HSMT10cái
85Lắp đặt cút 45 độ PVC D110CHƯƠNG V E-HSMT4cái
86Lắp đặt cút 45 độ PVC D60CHƯƠNG V E-HSMT16cái
87Lắp đặt cút PVC D34CHƯƠNG V E-HSMT8cái
88Lắp đặt côn thu PVC D110-34CHƯƠNG V E-HSMT4cái
89Lắp đặt côn thu PVC D60-34CHƯƠNG V E-HSMT4cái
90Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110CHƯƠNG V E-HSMT0,3100m
91Lắp đặt cút 45 độ PVC D110CHƯƠNG V E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút 90 độ PVC D110CHƯƠNG V E-HSMT4cái
93Cầu chắn rác Inox 304CHƯƠNG V E-HSMT4quả
94Đai giữ ống InoxCHƯƠNG V E-HSMT32cái
95Lắp đặt tủ điện KT 400x500x180mmCHƯƠNG V E-HSMT1hộp
96Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mmCHƯƠNG V E-HSMT1hộp
97Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 moduleCHƯƠNG V E-HSMT13hộp
98Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 moduleCHƯƠNG V E-HSMT6hộp
99Lắp đặt các automat MCB 2 pha 150ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
100Lắp đặt các automat MCB 2 pha 100ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
101Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25ACHƯƠNG V E-HSMT13cái
102Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16ACHƯƠNG V E-HSMT28cái
103Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10ACHƯƠNG V E-HSMT5cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ACHƯƠNG V E-HSMT7cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạt 10ACHƯƠNG V E-HSMT24cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiều 10ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16ACHƯƠNG V E-HSMT41cái
108Lắp đặt đèn tuýp led 18W, 1.2mCHƯƠNG V E-HSMT33bộ
109Lắp đặt đèn led ốp trần 18WCHƯƠNG V E-HSMT9bộ
110Lắp đặt đèn tường 18WCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
111Lắp đặt quạt trầnCHƯƠNG V E-HSMT15cái
112Móc treo quạt sắt D16CHƯƠNG V E-HSMT15cái
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bỏ vật liệu ống các loại)CHƯƠNG V E-HSMT13máy
114Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmCHƯƠNG V E-HSMT0,26100m
115Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmCHƯƠNG V E-HSMT0,26100m
116Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC D21CHƯƠNG V E-HSMT0,39100m
117Lắp đặt bình nước nóng 20lCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT450m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT350m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V E-HSMT80m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2CHƯƠNG V E-HSMT5m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x25mm2CHƯƠNG V E-HSMT15m
123Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT750m
C XÂY MỚI KHO LƯU TRỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,1774100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,1658100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,0176100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,6427m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,7164100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,1831100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3534tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0528tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6838tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmCHƯƠNG V E-HSMT1,122tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,8128tấn
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT35,2549m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,1557m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,7111100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2166100m3
16Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT12,0307m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,CHƯƠNG V E-HSMT1,196100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng,CHƯƠNG V E-HSMT1,7925100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,CHƯƠNG V E-HSMT2,7025100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,1377100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3273tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,5446tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6629tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8 mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3675tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0614tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmCHƯƠNG V E-HSMT2,7106tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0907tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mmCHƯƠNG V E-HSMT2,4463tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0119tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0448tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,4932m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT14,2114m3
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT31,2712m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,8228m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT72,9067m3
36Mua thép hộp KT 80x40x2mm làm xà gồ, hao hụt 1.02CHƯƠNG V E-HSMT526,3763kg
37Sản xuất xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,5161tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT34,00321m2
39Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,5161tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42lyCHƯƠNG V E-HSMT1,2346100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 mm, dày 0,42mmCHƯƠNG V E-HSMT34,52md
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT303,7283m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT435,645m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,44m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT76,6131m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT260,1606m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT54,27m
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT303,7283m2
49Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT447,085m2
50Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT336,7737m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT236,489m2
52Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V E-HSMT92,979m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT77,675m2
54Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II, kính trắng dày 6.38lyCHƯƠNG V E-HSMT5,445m2
55Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)CHƯƠNG V E-HSMT32,76m2
56Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)CHƯƠNG V E-HSMT28,6m2
57Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmCHƯƠNG V E-HSMT4,9m2
58Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II, KT 60x135mmCHƯƠNG V E-HSMT16,8m
59Nẹp cửa gỗ nhóm II, KT 10x40mmCHƯƠNG V E-HSMT27,6m
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT13,629m2
61Lắp dựng khuôn cửa đơnCHƯƠNG V E-HSMT16,81m
62Lắp dựng cửa vào khuônCHƯƠNG V E-HSMT6,481m2
63Cremon cửaCHƯƠNG V E-HSMT2Bộ
64Bản lề gông mạ 160CHƯƠNG V E-HSMT12Bộ
65Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộCHƯƠNG V E-HSMT20bộ
66Khóa tay bẻ cửa điCHƯƠNG V E-HSMT11bộ
67Hoa sắt cửa bằng inox 304CHƯƠNG V E-HSMT155,9128kg
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V E-HSMT2,3408100m2
69Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 moduleCHƯƠNG V E-HSMT9hộp
70Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40ACHƯƠNG V E-HSMT7cái
71Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
72Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16ACHƯƠNG V E-HSMT25cái
73Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt 10ACHƯƠNG V E-HSMT8cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạt 10ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16ACHƯƠNG V E-HSMT24cái
78Lắp đặt đèn tuýp led 18W, 1.2mCHƯƠNG V E-HSMT24bộ
79Lắp đặt đèn led ốp trần 18WCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
80Lắp đặt quạt trầnCHƯƠNG V E-HSMT12cái
81Móc treo quạt sắt D16CHƯƠNG V E-HSMT12cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bỏ vật liệu ống các loại)CHƯƠNG V E-HSMT7máy
83Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmCHƯƠNG V E-HSMT0,23100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmCHƯƠNG V E-HSMT0,23100m
85Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC D21CHƯƠNG V E-HSMT0,21100m
86Lắp đặt quạt thông gió KT 40x40x30cm công suất 250WCHƯƠNG V E-HSMT2cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT180m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT80m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V E-HSMT50m
90Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT380m
D PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT26m3
2Vận chuyển bê tông, gạch vỡ, phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,26100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,71100m3
4Rải lớp lót nilong tái sinhCHƯƠNG V E-HSMT382m2
5Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT45,84m3
6Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015CHƯƠNG V E-HSMT46,5276m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,7649m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6.5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT13,9077m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,3904100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0372tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1589tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,7707m3
13Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT43,725m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT313,7862m2
15Sơn trụ cột, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT357,5112m2
16Mua dây thép gai làm hàng rào, hao hụt 1.02CHƯƠNG V E-HSMT197,5842m
17Mua thép L50x50x5 làm thanh đứng hàng rào dây thép gai, hao hụt 1.025CHƯƠNG V E-HSMT155,6949kg
18Gia công hàng rào dây thép gaiCHƯƠNG V E-HSMT0,1761tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT7,741m2
20Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V E-HSMT51,6m2
21Đào móng - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,3228100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,0897100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,15100m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,011100m2
25Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,2789m3
26Xây rãnh, ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,0699m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT233,856m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,33m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,2297100m2
30Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2898tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,097m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgCHƯƠNG V E-HSMT741cấu kiện
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,2331100m3
34Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT18,04031m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)CHƯƠNG V E-HSMT0,0562100m3
36Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,1152100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,592m3
38Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,6144100m2
39Khung móng M16x24x24x500CHƯƠNG V E-HSMT32bộ
40Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT16,384m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,279100m3
42Nilong lót nềnCHƯƠNG V E-HSMT654,835m2
43Bê tông nền SX, M200, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT78,5802m3
44Mua thép hinh L63x6mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025CHƯƠNG V E-HSMT3,7768tấn
45Mua thép hinh L50x5mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025CHƯƠNG V E-HSMT1,5927tấn
46Mua thép bản dày 6mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.05CHƯƠNG V E-HSMT1,2216tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT295,69251m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mCHƯƠNG V E-HSMT6,402tấn
49Mua thép ống dày 3mm làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02CHƯƠNG V E-HSMT0,8969tấn
50Mua thép bản dày 10mm làm chân cột thép, hệ số hao hụt 1.05CHƯƠNG V E-HSMT0,2915tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT47,34261m2
52Sản xuất cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,0012tấn
53Mua thép hộp dày 2mm làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.02CHƯƠNG V E-HSMT3,7081tấn
54Mua thép hộp dày 1.5mm làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.02CHƯƠNG V E-HSMT0,4184tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT277,13761m2
56Sản xuất xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT4,0456tấn
57Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V E-HSMT0,0012tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V E-HSMT6,402tấn
59Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT4,0456tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyCHƯƠNG V E-HSMT7,2174100m2
61Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 400 mm, dày 0,42mmCHƯƠNG V E-HSMT148,29md
E THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU
Loại máy: Điều hòa một chiều
Kiểu máy: Treo tường
Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí
Công suất: 12000 BTU
Chế độ lọc: Kháng khuẩn
Công nghệ làm lạnh nhanh: Jet Cool
Tính năng: Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí
Sử dụng ga: R32
CHƯƠNG V E-HSMT12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV - Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó);*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm chỉ huy trưởng công trình công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nghành kỹ thuật xây dựng; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành bảo hộ lao động/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.33
4 cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính/ các nghành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng chi phí, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành kinh tế xây dựng/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành vật liệu/ xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Toàn đạc Còn hạn kiểm định, tài liệu chứng minh: Hoá đơn, giấy kiểm định1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Hoá đơn2
3 Máy đào Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn2
5 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường. Tài liệu chứng minh: Hoá đơn1
8 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn2
9 Xe cần cẩu 16 tấn Đang hoạt động bình thườngTài liệu chứng minh: Thiết bị có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->