Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:56:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,107,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV - Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó);*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm chỉ huy trưởng công trình công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nghành kỹ thuật xây dựng; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành bảo hộ lao động/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính/ các nghành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành kinh tế xây dựng/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành vật liệu/ xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định, tài liệu chứng minh: Hoá đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường. Tài liệu chứng minh: Hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cần cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thườngTài liệu chứng minh: Thiết bị có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trụ sở công an huyện Tiên Du; HM: Cải tạo sửa chữa nhà tàng thư và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; SĐT 02223.710.829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ TÀNG THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 148,868 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,014 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 70,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 122,8965 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,5021 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,5955 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày 10cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,55 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,4522 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | CHƯƠNG V E-HSMT | 541,8998 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.123,9987 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 121,39 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 560,443 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ 1 vòi tắm, 1 hương sen | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường điện, hệ thống chống sét | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | công |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 540,869 | m2 |
| 20 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang hiện trạng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1182 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 94,62 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa WC | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,3112 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6234 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 536,1798 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.095,1115 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 121,39 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 560,443 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 566,163 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.095,1115 | m2 |
| 32 | Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 566,163 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 500,2466 | m2 |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,9108 | m2 |
| 35 | Cạo sạch bụi bẩn, đánh bóng làm mới mặt bậc granito cầu thang | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | công |
| 36 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,5021 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 40,6224 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 115,125 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,859 | m2 |
| 41 | Làm khung bàn đá chậu rửa bằng inox hộp 304 KT 20x40x2ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 85,2634 | kg |
| 42 | Ốp bàn chậu rửa bằng đá granít màu đen | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 43 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,3112 | m2 |
| 44 | Cửa đi gỗ nhóm II, cửa đi pano kính 6.38ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II, KT 60x135mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,1 | md |
| 46 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II, KT 10x40mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,2 | md |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 127,239 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V E-HSMT | 73,8 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,1 | 1m |
| 50 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, nhôm hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,225 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưabao gồm chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 54 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 55 | Bản lề gông mạ 160 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cremon cửa (không khóa) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | bộ |
| 58 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | bộ |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | CHƯƠNG V E-HSMT | 398,6768 | kg |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,9825 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi) | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt rửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa D20 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa D25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 79 | Khử trùng ống nước - Đường kính | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê + Y PVC D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC D60 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D60 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PVC D34 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PVC D110-34 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PVC D60-34 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác Inox 304 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | quả |
| 94 | Đai giữ ống Inox | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện KT 400x500x180mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 module | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 module | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 150A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 100A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | CHƯƠNG V E-HSMT | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | CHƯƠNG V E-HSMT | 41 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W, 1.2m | CHƯƠNG V E-HSMT | 33 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường 18W | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Móc treo quạt sắt D16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bỏ vật liệu ống các loại) | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | máy |
| 114 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC D21 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 117 | Lắp đặt bình nước nóng 20l | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 350 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x25mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 750 | m |
| C | XÂY MỚI KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1774 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,6427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7164 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1831 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6838 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8128 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35,2549 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,1557 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7111 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,0307 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng, | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,7925 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,7025 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1377 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3273 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5446 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6629 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3675 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,7106 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,4463 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,4932 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,2114 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,2712 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 72,9067 | m3 |
| 36 | Mua thép hộp KT 80x40x2mm làm xà gồ, hao hụt 1.02 | CHƯƠNG V E-HSMT | 526,3763 | kg |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5161 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,0032 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5161 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2346 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 mm, dày 0,42mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,52 | md |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 303,7283 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 435,645 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 76,6131 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 260,1606 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 54,27 | m |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 303,7283 | m2 |
| 49 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 447,085 | m2 |
| 50 | Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 336,7737 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 236,489 | m2 |
| 52 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,979 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 77,675 | m2 |
| 54 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II, kính trắng dày 6.38ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,445 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 58 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II, KT 60x135mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,8 | m |
| 59 | Nẹp cửa gỗ nhóm II, KT 10x40mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,6 | m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,629 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,8 | 1m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 63 | Cremon cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Bản lề gông mạ 160 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 65 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Khóa tay bẻ cửa đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | bộ |
| 67 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | CHƯƠNG V E-HSMT | 155,9128 | kg |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,3408 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 module | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W, 1.2m | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Móc treo quạt sắt D16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bỏ vật liệu ống các loại) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC D21 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió KT 40x40x30cm công suất 250W | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 380 | m |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp lót nilong tái sinh | CHƯƠNG V E-HSMT | 382 | m2 |
| 5 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 45,84 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,5276 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,7649 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6.5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,9077 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,7707 | m3 |
| 13 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,725 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 313,7862 | m2 |
| 15 | Sơn trụ cột, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 357,5112 | m2 |
| 16 | Mua dây thép gai làm hàng rào, hao hụt 1.02 | CHƯƠNG V E-HSMT | 197,5842 | m |
| 17 | Mua thép L50x50x5 làm thanh đứng hàng rào dây thép gai, hao hụt 1.025 | CHƯƠNG V E-HSMT | 155,6949 | kg |
| 18 | Gia công hàng rào dây thép gai | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,74 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3228 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,2789 | m3 |
| 26 | Xây rãnh, ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,0699 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 233,856 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2297 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,097 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2331 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,0403 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6144 | 100m2 |
| 39 | Khung móng M16x24x24x500 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | bộ |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,384 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 42 | Nilong lót nền | CHƯƠNG V E-HSMT | 654,835 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX, M200, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 78,5802 | m3 |
| 44 | Mua thép hinh L63x6mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,7768 | tấn |
| 45 | Mua thép hinh L50x5mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,5927 | tấn |
| 46 | Mua thép bản dày 6mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.05 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2216 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 295,6925 | 1m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,402 | tấn |
| 49 | Mua thép ống dày 3mm làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8969 | tấn |
| 50 | Mua thép bản dày 10mm làm chân cột thép, hệ số hao hụt 1.05 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 47,3426 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 53 | Mua thép hộp dày 2mm làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.02 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,7081 | tấn |
| 54 | Mua thép hộp dày 1.5mm làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.02 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 277,1376 | 1m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,0456 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,402 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,0456 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,2174 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 400 mm, dày 0,42mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 148,29 | md |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 12000 BTU Chế độ lọc: Kháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanh: Jet Cool Tính năng: Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng ga: R32 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV - Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó);*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm chỉ huy trưởng công trình công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nghành kỹ thuật xây dựng; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành bảo hộ lao động/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính/ các nghành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng chi phí, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành kinh tế xây dựng/ các nghành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các nghành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng); Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kèm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành vật liệu/ xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp; Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất một công trình tương tự: Tài liệu kềm theo E-HSMT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động đối với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. *Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian các nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Toàn đạc | Còn hạn kiểm định, tài liệu chứng minh: Hoá đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Hoá đơn | 2 |
| 3 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đang hoạt động bình thường; tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường. Tài liệu chứng minh: Hoá đơn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường tài liệu chứng minh: Hoá đơn | 2 |
| 9 | Xe cần cẩu 16 tấn | Đang hoạt động bình thườngTài liệu chứng minh: Thiết bị có giấy đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi