Gói thầu: Mua sắm tài liệu điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài liệu điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình đề án tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 13:06:00 đến ngày 2021-11-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,030,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp sách điện tử các loại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành Thời gian bảo hành : 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành: Văn học, Ngôn ngữ, Báo chí, Xuất bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệp vụ phụ trách, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm tham gia việc cung cấp sách điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài liệu điện tử Triển khai Đề án phát triển văn hóa đọc năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình đề án tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính. Bản sao có công chứng y như sau: Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2019-2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Xuất xứ của hàng hóa: Sách điện tử cung cấp cho gói thầu phải là sách được scan từ bản gốc được phát hành bởi các Nhà xuất bản Việt Nam xuất bản theo đúng quy định của pháp luật; Sách là bản gốc 100%; Sách được cung cấp phải đúng với các yếu tố mô tả trong danh mục (tên sách, tác giả, dịch giả, nhà xuất bản). - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ số lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp về bản quyền, có đầy đủ tên tác giả, nhà xuất bản, năm xuất bản, file không nhòe mờ, khó đọc ... |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | File được sử dụng lâu dài, không bị lỗi |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về giải pháp kỹ thuật cung cấp hàng hóa, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của E-HSYC; - Cam kết về việc sẵn sàng đổi hoặc sửa lỗi file nếu không đọc được hoặc mờ chữ… trong vòng 01 ngày làm việc đối với những sách lỗi kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Thư viện tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thư viện tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 04 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT - SĐT: 0254.3742104 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 huyền thoại viking hay nhất mọi thời đại | 2 | Cuốn | Cox Micheal 1948-2009 | ||
| 2 | 10 sự thật bị che giấu của nhà lãnh đạo | 2 | Cuốn | Smith Anthony F | ||
| 3 | 10-10-10 ý tưởng làm thay đổi cuộc sống | 2 | Cuốn | Welch Suzy | ||
| 4 | 100 năm sự kiện lịch sử Sài Gòn - Thành Phố Hồ Chí Minh trong thế kỷ XX | 2 | Cuốn | Trần Nam Tiến | ||
| 5 | 100 ý tưởng bán hàng tuyệt hay | 2 | Cuốn | Forsyth Patrick | ||
| 6 | 100 ý tưởng kinh doanh tuyệt hay | 2 | Cuốn | Kourdi Jeremy | ||
| 7 | 100 ý tưởng PR tuyệt hay từ những công ty hàng đầu trên khắp thế giới | 2 | Cuốn | Blythe Jim | ||
| 8 | 150 năm hình bóng Sài Gòn (1863 - 2013) : sách ảnh/TamThái | 2 | Cuốn | Tam Thái | ||
| 9 | 17 ngày chặn đứng lão hóa | 2 | Cuốn | Moreno Mike | ||
| 10 | 300 vị thuốc Đông y | 2 | Cuốn | Giáo sư Bác sĩ Trần Văn Kỳ | ||
| 11 | 33 chiến lược của chiến tranh | 2 | Cuốn | Greene Robert | ||
| 12 | 35 chuyện tình nghệ sĩ | 2 | Cuốn | Hà Đình Nguyên | ||
| 13 | 36 Kế trong kinh doanh hiện đại | 2 | Cuốn | Bercu Lan | ||
| 14 | 394 bài tính dược | 2 | Cuốn | Lương Y Kim Ngọc Tuấn | ||
| 15 | 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ - Trình độ N1 | 2 | Cuốn | Sasaki Hitoko | ||
| 16 | 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ - Trình độ N2 | 2 | Cuốn | Sasaki Hitoko | ||
| 17 | 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ - Trình độ N3 | 2 | Cuốn | Sasaki Hitoko | ||
| 18 | 500 câu hỏi mở đường : nghệ thuật đặt câu hỏi để thành công | 2 | Cuốn | Deep Sam | ||
| 19 | 700 năm Thuận Hóa - Phú Xuân - Huế | 2 | Cuốn | Nguyễn Đắc Xuân | ||
| 20 | Á châu huyền bí | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Kiệt | ||
| 21 | Agatha Christie - Án mạng đêm giáng sinh | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 22 | Agatha Christie - Án mạng ở nhà mục vụ | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 23 | Agatha Christie - Cô gái thứ ba | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 24 | Agatha Christie - Con mèo giữa đám bồ câu | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 25 | Agatha Christie - Kỳ án dòng chữ tắt | 2 | Cuốn | Hannah Sophie 1971- | ||
| 26 | Agatha Christie - Ngôi nhà quái dị | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 27 | Ai cập huyền bí | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Kiệt | ||
| 28 | Ai che lưng cho bạn? | 2 | Cuốn | Ferrazzi Keith | ||
| 29 | Ai sẽ khóc khi bạn lìa xa | 2 | Cuốn | Sharma Robin S. (Robin Shilp) 1964- | ||
| 30 | Alfred Nobel và giải thưởng Nobel | 2 | Cuốn | Nguyễn Quảng Tuân | ||
| 31 | Âm thanh cầu thang gỗ : Tản văn | 2 | Cuốn | Tạ Mỹ Dương | ||
| 32 | Ăn cơm mới, nói chuyện cũ - Hậu Giang Ba Thắc : di cảo | 2 | Cuốn | Vương Hồng Sển | ||
| 33 | Ấn Độ - miền đất thần thoại và sử thi - Tìm hiểu thần thoại Ấn Độ | 2 | Cuốn | Cao Huy Đỉnh 1927-1975 | ||
| 34 | Ăn gì cho không độc hại | 2 | Cuốn | Pha Lê | ||
| 35 | Ăn gì không chết: sức mạnh chữa lành của thực phẩm | 2 | Cuốn | Greger Michael | ||
| 36 | Ăn kiêng dưỡng sinh và đặt tay chữa bệnh / Michio Kushi, Lê Hà Lộc dịch | 2 | Cuốn | Michio Kushi | ||
| 37 | Án lạ phương Nam | 2 | Cuốn | Vũ Đức Sao Biển | ||
| 38 | Án mạng trên chuyến tàu tốc hành phương Đông | 2 | Cuốn | Christie Agatha | ||
| 39 | Án mạng trên sân golf | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 40 | Án mạng trên sông Nile | 2 | Cuốn | Christie Agatha | ||
| 41 | An nhiên mà sống : tản văn | 2 | Cuốn | Lê Đỗ Quỳnh Hương | ||
| 42 | Ăn phở rất khó thấy ngon : tản văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trương Quý | ||
| 43 | Ấn tượng Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 44 | Ăn và Yêu và Ăn và Yêu… : tản văn | 2 | Cuốn | Lee Ann | ||
| 45 | Anders sát thủ và bè lũ | 2 | Cuốn | Jonasson Jonas 1961- | ||
| 46 | Angela Merkel – Thế giới của vị nữ thủ tướng | 2 | Cuốn | Kornelius Stefan | ||
| 47 | Anh ngữ thực hành khoa học thông tin và thư viện | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hiệp | ||
| 48 | Ảo mộng Lehman Brother | 2 | Cuốn | Lawrence G. McDonald | ||
| 49 | Apa kabar! Chào xứ vạn đảo - Dạo quanh Indonesia | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái 1960- | ||
| 50 | Argentina | 2 | Cuốn | Trịnh Huy Hóa | ||
| 51 | Bà ngoại tôi gửi lời xin lỗi | 2 | Cuốn | Backman Fredrik 1981- | ||
| 52 | Ba ngôi của người : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Hà | ||
| 53 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.1, Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 2 | Cuốn | Hồng Chiêu Quang | ||
| 54 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.2, Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 55 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.3, Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 56 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.4, Những lời khuyên bổ ích cho sức khỏe | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 57 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.5, Bệnh Alzheimer | 2 | Cuốn | Nhiều Tác giả | ||
| 58 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.6, Bệnh Gout | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 59 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.7, Nâng cao chất lượng sống ở người cao tuổi | 2 | Cuốn | Nhiều Tác giả | ||
| 60 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.8, Để trái tim bạn khỏe | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 61 | Bác sĩ tốt nhất là chính mình. T.9, Cao huyết áp - sát thủ thầm lặng | 2 | Cuốn | Nhiều Tác giả | ||
| 62 | Bác sĩ và những câu hỏi tuổi mới lớn | 2 | Cuốn | Đỗ Hồng Ngọc | ||
| 63 | Bách khoa khoa học trẻ | 2 | Cuốn | Thục Anh | ||
| 64 | Bài tập tài chính doanh nghiệp | 2 | Cuốn | ThS. Trần Thụy Ái Phương | ||
| 65 | Bãi vàng, đá quý, trầm hương : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trí | ||
| 66 | Bản án chế độ thực dân Pháp | 2 | Cuốn | Nguyễn Ái Quốc | ||
| 67 | Bạn biết gì về chiến dịch Điện Biên Phủ? : tài liệu hỏi đáp dùng trong sinh họat học đường | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 68 | Bàn có năm chỗ ngồi : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 69 | Bản đồ mây : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Mitchell David | ||
| 70 | Bạn gái giúp nhau thành đạt | 2 | Cuốn | DUFF Carolyn S | ||
| 71 | Bản hợp xướng của các loại gia vị | 2 | Cuốn | Kim Phụng | ||
| 72 | Bàn tay cứu mạng: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Cleave Chris | ||
| 73 | Bàn tay hình trăng khuyết: Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Lưu Thành Tựu | ||
| 74 | Bàn tay kỳ dị | 2 | Cuốn | Richardson Nigel | ||
| 75 | Bạn thật sự có tài! | 2 | Cuốn | Seelig Tina Lynn | ||
| 76 | Bạn trẻ tự quản lý đồng tiền | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Kim Anh | ||
| 77 | Bằng hữu chi giao = Comment se faire des amis | 2 | Cuốn | Carnegie Dale | ||
| 78 | Báo chí lương tâm | 2 | Cuốn | Đỗ Đình Tấn | ||
| 79 | Báo chí và mạng xã hội | 2 | Cuốn | Đỗ Đình Tấn | ||
| 80 | Báo chí Việt Nam - những sự kiện đầu tiên và nhất | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 81 | Bảo Ninh - Những truyện ngắn | 2 | Cuốn | Bảo Ninh | ||
| 82 | Báo quấc ngữ ở Sài Gòn cuối thế kỷ 19 | 2 | Cuốn | Trần Nhật Vy | ||
| 83 | Bắt đầu từ đam mê | 2 | Cuốn | Abraham Keith | ||
| 84 | Bất hạnh là một tài sản - Xuyên Mỹ | 2 | Cuốn | Phan Việt | ||
| 85 | Bầu trời không chỉ có màu xanh | 2 | Cuốn | Lý Quí Trung | ||
| 86 | Bảy bước tới mùa hè : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 87 | Bé không tên của mẹ : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Doherty Berlie | ||
| 88 | Bệ phóng vào tương lai - Khí quyển & hải dương | 2 | Cuốn | Uyên Thảo | ||
| 89 | Bệ phóng vào tương lai - Khoa học địa chất | 2 | Cuốn | Uyên Thảo | ||
| 90 | Bệ phóng vào tương lai - Năng lượng & môi trường | 2 | Cuốn | Uyên Thảo | ||
| 91 | Bè tre Việt Nam du ký - 5500 dặm vượt Thái Bình Dương | 2 | Cuốn | Severin Timothy | ||
| 92 | Bên cạnh rong rêu : tản văn | 2 | Cuốn | Tạ Mỹ Dương | ||
| 93 | Bến không chồng : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Dương Hướng | ||
| 94 | Bên ly cà phê cuộc sống nói gì? | 2 | Cuốn | Phạm Anh Tuấn | ||
| 95 | Bếp ấm của mẹ. Hồi ức kỷ niệm | 2 | Cuốn | Đỗ Phương Thảo | ||
| 96 | Bí ẩn của cái chảo | 2 | Cuốn | This Hervé | ||
| 97 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn. T.2 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 98 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn. tập 3 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 99 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn. tập 4 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 100 | Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn. tập 5 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 101 | Bí kíp dạy con từ 0-3 tuổi | 2 | Cuốn | Vallières Suzanne | ||
| 102 | Bí kíp dạy con từ 12-16 tuổi | 2 | Cuốn | Vallières Suzanne | ||
| 103 | Bí kíp dạy con từ 3-6 tuổi | 2 | Cuốn | Vallières Suzanne | ||
| 104 | Bí kíp dạy con từ 6-9 tuổi | 2 | Cuốn | Vallières Suzanne | ||
| 105 | Bí kíp dạy con từ 9-12 tuổi | 2 | Cuốn | Vallières Suzanne | ||
| 106 | Bí quyết của các CEO : 150 Ceo toàn cầu tiết lộ bí mật về kinh doanh, cuộc sống và lãnh đạo | 2 | Cuốn | Tappin Steve | ||
| 107 | Bí quyết đầu tư chứng khoán | 2 | Cuốn | Nguyễn Trung Toàn và nhóm biên dịch | ||
| 108 | Bí quyết để trở thành nhà quản lý giỏi | 2 | Cuốn | Vũ Minh Tú b.d | ||
| 109 | Bí Quyết Gây Dựng Cơ Nghiệp Bạc Tỷ | 2 | Cuốn | Adam Khoo | ||
| 110 | Bí quyết giữ gìn hạnh phúc tuổi trung niên | 2 | Cuốn | Đoàn Phú Vinh | ||
| 111 | Bí quyết phụ nữ Nhật - Nuôi con khỏe | 2 | Cuốn | Moriyama Naomi | ||
| 112 | Bí quyết phụ nữ Nhật - Trẻ lâu đẹp dáng | 2 | Cuốn | Moriyama Naomi | ||
| 113 | Bí quyết sáng tạo | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hoàng | ||
| 114 | Bí quyết tay trắng thành triệu phú | 2 | Cuốn | Khoo Adam | ||
| 115 | Bí quyết ứng xử duyên dáng lịch lãm | 2 | Cuốn | Trần Hiền | ||
| 116 | Bí sử của nhân loại | 2 | Cuốn | Phạm Kim Thạch | ||
| 117 | Bí thư tỉnh ủy : từ cuộc đời ''Cha đẻ khoán hộ'' Kim Ngọc : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Vân Thảo | ||
| 118 | Biển cỏ miền Tây & Hình bóng cũ : tập truyện | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 119 | Biến đam mê thành nghề : những câu chuyện làm ăn, những trải nghiệm và thông tin thú vị | 2 | Cuốn | Nguyễn Thanh Lâm | ||
| 120 | Biển đảo Việt Nam - Bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lý: Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam = Paracel & Spratly islands belong to VietNam | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 121 | Biển đảo Việt Nam - Biển Đông yêu dấu | 2 | Cuốn | Trần Ngọc Toản | ||
| 122 | Biển đảo Việt Nam - Có một con đường mòn trên Biển Đông | 2 | Cuốn | Nguyên Ngọc | ||
| 123 | Biển đảo Việt Nam - Hoàng Sa, Trường Sa : Hỏi và đáp | 2 | Cuốn | Trần Nam Tiến | ||
| 124 | Biển đảo Việt Nam - Lẽ phải - Luật quốc tế và chủ quyền trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Long | ||
| 125 | Biến đổi khí hậu : một thời đại mới trên trái đất | 2 | Cuốn | Sciama Yves | ||
| 126 | Biên khảo - Tìm hiểu đất Hậu Giang & lịch sử đất An Giang: biên khảo | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 127 | Biên khảo Sơn Nam - Đình miếu và lễ hội dân gian miền Nam | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 128 | Biên khảo Sơn Nam - Đồng Bằng sông Cửu Long - Nét sinh hoạt xưa & văn minh miệt vườn: biên khảo | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 129 | Biên khảo Sơn Nam - Phong trào Duy Tân ở Bắc Trung Nam và Miền Nam đầu thế kỷ XX - Thiên Địa hội và cuộc Minh Tân: biên khảo | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 130 | Biên khảo Sơn Nam, Nói về miền Nam - Cá tính - Thuần phong mỹ tục | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 131 | Biệt động - Những chiến công bất tử | 2 | Cuốn | Hồ Sĩ Thành | ||
| 132 | Biệt động Sài Gòn | 2 | Cuốn | Nguyễn Đức Hùng | ||
| 133 | Biết người biết ta - Tăng hiệu quả công việc | 2 | Cuốn | Bolton Robert | ||
| 134 | Bình thản và tiếp tục vui sống | 2 | Cuốn | Reinecke Mark A | ||
| 135 | Bồ câu không đưa thư: truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 136 | Bộ hành với ca dao | 2 | Cuốn | Lê Giang | ||
| 137 | Bỏ qua rất uổng. :tản văn - bút ký | 2 | Cuốn | Lê Giang | ||
| 138 | Bộ sách đối phó với tình huống khẩn cấp. Tập 1: Tai nạn quanh ta | 2 | Cuốn | Phạm Văn Nhân | ||
| 139 | Bộ sách đối phó với tình huống khẩn cấp. Tập 2: Thiên tai, địch họa | 2 | Cuốn | Phạm Văn Nhân | ||
| 140 | Bong bóng lên trời : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 141 | Bóng làng: Tập truyện | 2 | Cuốn | Trần Quốc Quân | ||
| 142 | Bóng mát tình cha | 2 | Cuốn | Song Tâm | ||
| 143 | Bỗng nhiên mà họ lớn | 2 | Cuốn | Đỗ Hồng Ngọc | ||
| 144 | Britt - Marie đã ở đây | 2 | Cuốn | Backman Fredrik | ||
| 145 | Bữa đời lạc phận : Truyện dài | 2 | Cuốn | Ka Bình Phong | ||
| 146 | Bước ngoặt trong đời làm sếp | 2 | Cuốn | Watkins Michael D | ||
| 147 | Buổi chiều windows : Truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 148 | Búp bê nhỏ xíu và chàng khổng lồ. :Truyện ngắn | 2 | Cuốn | Dương Thụy | ||
| 149 | Bút ký lính tăng - Hành trình đến Dinh Độc Lập | 2 | Cuốn | Nguyễn Khắc Nguyệt | ||
| 150 | Bứt phá giới hạn - Phụ nữ, lãnh đạo và thành công theo cách của riêng mình | 2 | Cuốn | Chiquet Maureen | ||
| 151 | Cà phê cùng Tony : tạp văn | 2 | Cuốn | Tony Buổi Sáng | ||
| 152 | Các cuộc chiến tranh tiền tệ | 2 | Cuốn | Rickards James | ||
| 153 | Các kiểu kiến trúc trên thế giới | 2 | Cuốn | Nguyễn Tứ | ||
| 154 | Các quy trình kiểm soát tài chính | 2 | Cuốn | Mai Thị Thanh | ||
| 155 | Cách chào hàng mới | 2 | Cuốn | GLEESON Michael Hewitt | ||
| 156 | Cái vô hạn trong lòng bàn tay : từ big bang đến giác ngộ | 2 | Cuốn | Ricard Matthieu | ||
| 157 | Cẩm nang cho người lần đầu làm quản lý | 2 | Cuốn | BELKER Loren B | ||
| 158 | Cẩm nang công nghệ hóa học | 2 | Cuốn | Bierwerth | ||
| 159 | Cẩm nang khởi nghiệp : thực hành kinh doanh cho bước khởi sự doanh nghiệp | 2 | Cuốn | Trần Nguyên | ||
| 160 | Cẩm nang kinh doanh ngoại hối | 2 | Cuốn | Nguyễn Tiến Dũng | ||
| 161 | Cẩm nang ngôn ngữ cơ thể | 2 | Cuốn | Hartley Gregory | ||
| 162 | Cẩm nang nhà tự nhiên kinh tế | 2 | Cuốn | Frank Robert H | ||
| 163 | Cánh cửa mở rộng - Khởi sinh của cô độc | 2 | Cuốn | Auster Paul | ||
| 164 | Cánh cửa mở rộng - Phải trái đúng sai | 2 | Cuốn | Sandel Michael | ||
| 165 | Cánh cửa mở rộng - René Leys - người tình trẻ trong Tử Cấm Thành : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Segalen Victor | ||
| 166 | Cánh cửa mở rộng - Thần thoại Sisyphus | 2 | Cuốn | Camus Albert 1913-1960 | ||
| 167 | Cánh cửa mở rộng - Thợ cơ khí toán học – Giải toán bằng trực quan vật lý | 2 | Cuốn | Levi Mark | ||
| 168 | Cánh cửa mở rộng - Tiền không mua được gì? | 2 | Cuốn | Sandel Michael | ||
| 169 | Cánh cửa mở rộng - Tôi, Charley và hành trình nước Mỹ: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Steinbeck John | ||
| 170 | Cánh cửa mở rộng - Xác thịt về đâu (Tiểu thuyết) | 2 | Cuốn | Samuel Butler | ||
| 171 | Cánh cửa mở rộng - Zazie trong tàu điện ngầm | 2 | Cuốn | Queneau Raymond | ||
| 172 | Cánh đồng bất tận: tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tư | ||
| 173 | Cảnh sát đặc nhiệm Texas: tiểu thuyết trinh thám hình sự | 2 | Cuốn | Palmer Diana | ||
| 174 | Cao điểm cuối cùng: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Hữu Mai | ||
| 175 | Cáo già, gái già và tiểu thuyết diễm tình: Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Dương Thụy | ||
| 176 | Cảo thơm trước đèn - Đại Việt thông sử. Q.1 | 2 | Cuốn | Lê Quý Đôn | ||
| 177 | Cảo thơm trước đèn - Đại Việt thông sử. Q.2 | 2 | Cuốn | Lê Quý Đôn | ||
| 178 | Cảo thơm trước đèn - Hoàng Lê nhất thống chí: tiểu thuyết lịch sử. toàn tập | 2 | Cuốn | Ngô Gia Văn Phái | ||
| 179 | Cảo thơm trước đèn - Kiến văn tiểu lục. Q.1 | 2 | Cuốn | Lê Quý Đôn | ||
| 180 | Cảo thơm trước đèn - Kiến văn tiểu lục. Q.2 | 2 | Cuốn | Lê Quý Đôn | ||
| 181 | Cây bách buồn | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 182 | Cây chuối non đi giày xanh | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 183 | Cây táo nở hoa : tản văn | 2 | Cuốn | Tuệ An | ||
| 184 | Cha và con | 2 | Cuốn | Lê Anh Dũng | ||
| 185 | Chạm tay hóa vàng | 2 | Cuốn | Trump Donald J | ||
| 186 | Chân dung nghệ thuật Võ Nguyên Giáp | 2 | Cuốn | Tạ Đức | ||
| 187 | Chạng vạng | 2 | Cuốn | Meyer Stephenie 1973- | ||
| 188 | Charlot - Chaplin ý thức về một huyền thoại | 2 | Cuốn | Catherine Saint - Martin | ||
| 189 | Chat với Hannah Arendt | 2 | Cuốn | Bùi Văn Nam Sơn | ||
| 190 | Chat với John Locke | 2 | Cuốn | Bùi Văn Nam Sơn | ||
| 191 | Chén trà tri ân Thầy Cô | 2 | Cuốn | Hà Hải Châu | ||
| 192 | Chết đi cho rồi, Leonard Peacock : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Quick Matthew 1973- | ||
| 193 | Chỉ cần mẩu khăn giấy: giải quyết vấn đề và “bán” ý tưởng bằng hình vẽ | 2 | Cuốn | Roam Dan | ||
| 194 | Chỉ có niềm đam mê : 20 điều chia sẻ cùng người khởi nghiệp | 2 | Cuốn | Lý Quí Trung | ||
| 195 | Chiếc nút áo của Napoleon : 17 phân tử thay đổi lịch sử | 2 | Cuốn | Le Couteur Penny 1943- | ||
| 196 | Chiến dịch Hồ Chí Minh - Trận quyết chiến chiến lược cuối cùng | 2 | Cuốn | Hồ Sĩ Thành | ||
| 197 | Chiến thắng Điện Biên Phủ, 1954 | 2 | Cuốn | Phan Ngọc Liên chủ biên | ||
| 198 | Cho con khúc dân ca : truyện | 2 | Cuốn | Lương Tố Nga | ||
| 199 | Chờ em đến San Francisco : Truyện dài | 2 | Cuốn | Dương Thụy 1975- | ||
| 200 | Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ : truyện | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 201 | Cho xem đùi nào, Leila! : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | El-Daif Rachid | ||
| 202 | Chông chênh cuộc sống lứa đôi - Đàn ông cũng khóc | 2 | Cuốn | Trần Lâm tuyển chọn | ||
| 203 | Chú bé rắc rối : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 204 | Chú chiếu bóng, nhà ảo thuật, tay đánh bài, và tụi con nít xóm nhỏ Sài Gòn năm ấy | 2 | Cuốn | Lê Văn Nghĩa | ||
| 205 | Chu Dung Cơ không phải là huyền thoại | 2 | Cuốn | Cao Tân Hà Tần | ||
| 206 | Chủ nghĩa nhân đạo trong tiểu thuyết võ hiệp Kim Dung | 2 | Cuốn | Từ Thành Trí Dũng | ||
| 207 | Chữ tâm trong công việc | 2 | Cuốn | Hà Hải Châu tuyển chọn | ||
| 208 | Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về tội ác chiến tranh xâm lược | 2 | Cuốn | Nguyễn Quốc Hùng | ||
| 209 | Chủ tịch Hồ Chí Minh và văn hóa Việt Nam | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 210 | Chữ Việt nhanh : tốc ký và gõ tắt chữ Việt ; bộ gõ đa ngữ, đa năng winvnkey | 2 | Cuốn | Trần Tư Bình | ||
| 211 | Chúc Giáng sinh an lành | 2 | Cuốn | Xuân Nguyễn | ||
| 212 | Chúc một ngày tốt lành: Truyện | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 213 | Chúng tôi học làm ngoại giao với Bác Hồ: hồi ức | 2 | Cuốn | Mai Văn Bộ | ||
| 214 | Chuỗi án mạng A.B.C: tiểu thuyết trinh thám | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 215 | Chuyện chán phèo: tuyển tập truyện trào phúng | 2 | Cuốn | Lê Văn Nghĩa | ||
| 216 | Chuyện con chuyện cha: tạp văn | 2 | Cuốn | Phúc Lai | ||
| 217 | Chuyện của Che | 2 | Cuốn | Álvarez de Toledo Lucía | ||
| 218 | Chuyện cười Hoàng Thiếu Phủ. Tập 1 | 2 | Cuốn | Hoàng Thiếu Phủ | ||
| 219 | Chuyện cười Hoàng Thiếu Phủ. Tập 2 | 2 | Cuốn | Hoàng Thiếu Phủ | ||
| 220 | Chuyện cười Hoàng Thiếu Phủ. Tập 3 | 2 | Cuốn | Hoàng Thiếu Phủ | ||
| 221 | Chuyện gái trai: Tạp bút | 2 | Cuốn | Duyên Trường | ||
| 222 | Cô đơn trên mạng: tiểu thuyết: Giải thưởng Hội Nhà văn Hà Nội 2006 | 2 | Cuốn | Wiśniewski Janusz Leon | ||
| 223 | Cô gái áo xanh: Những chuyện kỳ bí của làng: Ký | 2 | Cuốn | Nguyễn Quang Thiều 1957- | ||
| 224 | Cô gái Đan Mạch : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Ebershoff David | ||
| 225 | Cô gái đến từ hôm qua : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 226 | Cô gái mù chữ phá bom nguyên tử: Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Jonasson Jonas 1961- | ||
| 227 | Cô gái trong gương | 2 | Cuốn | Ahern Cecelia | ||
| 228 | Có gió chuông sẽ reo: tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Ý Nhi | ||
| 229 | Có hai con mèo ngồi bên cửa sổ : truyện | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 230 | Có hẹn với Paris | 2 | Cuốn | Amanda Huỳnh | ||
| 231 | Cỏ hoa và sức khỏe. T.2 | 2 | Cuốn | Đinh Công Bảy | ||
| 232 | Cỏ hoa xứ Huế : dạo chơi cùng Huế | 2 | Cuốn | Nguyễn Xuân Hoàng | ||
| 233 | Cơ hội của Chúa : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Hà | ||
| 234 | Có nhiều người trong một người: tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyên Hương | ||
| 235 | Cơ sở khoa học thông tin và thư viện | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hiệp | ||
| 236 | Có tiếng người trong gió : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Xuân Thủy 1977- | ||
| 237 | Cội | 2 | Cuốn | Tôn Thất Nguyễn Thiêm | ||
| 238 | Cõi người - Chân dung Trần Huy Liệu : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Trần Chiến | ||
| 239 | Cõi người rung chuông tận thế: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 240 | Cõi người ta | 2 | Cuốn | Antoine De Saint Exupery | ||
| 241 | Cõi sâu : [tiểu thuyết] | 2 | Cuốn | Gordon Roderick | ||
| 242 | Cơm nhà cơm người | 2 | Cuốn | Hồ Huy Sơn | ||
| 243 | Còn ai hát về Hà Nội: Tản văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trương Quý | ||
| 244 | Con cái chúng ta đều giỏi: bí quyết làm trỗi dậy tài năng trong con bạn | 2 | Cuốn | Khoo Adam | ||
| 245 | Con chim khát tổ | 2 | Cuốn | Galbraith Robert | ||
| 246 | Con chim khổng tước còn hót vang ngày mở đất : Tản văn | 2 | Cuốn | Phan An | ||
| 247 | Con chó nhỏ mang giỏ hoa hồng: truyện | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 248 | Còn chút gì để nhớ: truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 249 | Con đường đi đến thành công bằng sự tử tế | 2 | Cuốn | Inamori Kazuo 1932- | ||
| 250 | Con đường nối những trái tim | 2 | Cuốn | Hương Lan | ||
| 251 | Con đường sáng tạo | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Hiệu b.d | ||
| 252 | Con đường Steve Jobs: lãnh đạo cách tân cho thế hệ mới | 2 | Cuốn | Elliot Jay | ||
| 253 | Con gái tuổi Dần | 2 | Cuốn | Văn Thành Lê | ||
| 254 | Con giai phố cổ: tạp văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Hà | ||
| 255 | Cơn giông: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Lê Văn Thảo | ||
| 256 | Còn khóc ngon lành | 2 | Cuốn | Lê Giang | ||
| 257 | Con mèo đen | 2 | Cuốn | John Milne | ||
| 258 | Con mèo trời | 2 | Cuốn | Coatsworth Elizabeth 1893-1986 | ||
| 259 | Con người 80/20 - chín yếu tố cốt lõi của thành công 80/20 trong công việc | 2 | Cuốn | Koch Richard | ||
| 260 | Công tác Đoàn viên | 2 | Cuốn | Ban Thường Vụ Thành Đoàn | ||
| 261 | Công tác tổ chức cơ sở Đoàn | 2 | Cuốn | Ban Thường Vụ Thành Đoàn | ||
| 262 | Công tử Bạc Liêu_ Sự thật và giai thoại | 2 | Cuốn | Phan Trung Nghĩa | ||
| 263 | Công ty | 2 | Cuốn | Phan Hồn Nhiên | ||
| 264 | Cốt tủy thực dưỡng | 2 | Cuốn | Trần Ngọc Tài | ||
| 265 | Cử điệu vui trong sinh hoạt tập thể | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 266 | Cú lừa ngọt như kem | 2 | Cuốn | Docherty Jimmy | ||
| 267 | Cú ngoặt bóng của tôi | 2 | Cuốn | Cruyff Johan 1947-2016 | ||
| 268 | Của để dành. :Truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Thu Huệ | ||
| 269 | Cửa mật: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Kerdellant Christine | ||
| 270 | Cửa sổ tâm hồn | 2 | Cuốn | Nhiều Tác giả | ||
| 271 | Cucho cậu bé hiếu thảo | 2 | Cuốn | Olaizola José Luis | ||
| 272 | Cung đường vàng nắng : truyện dài | 2 | Cuốn | Dương Thụy | ||
| 273 | Cuộc chiến lỗ đen | 2 | Cuốn | Susskind Leonard | ||
| 274 | Cuộc chiến ở bán đảo xanh : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Sử | ||
| 275 | Cuộc chiến tranh bắt buộc : Hồi ức | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Hồng | ||
| 276 | Cuộc chiến trong lòng nước Mỹ | 2 | Cuốn | Ngô Văn Quỹ | ||
| 277 | Cuộc chơi nhan sắc | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 278 | Cuộc đời bị đánh cắp: hồi ức của một nô lệ tình dục : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Dugard Jaycee Lee 1980- | ||
| 279 | Cuộc đối đầu không cân sức : Bút ký | 2 | Cuốn | Đào Phan Thu 1931- | ||
| 280 | Cuộc đời thứ hai của Bree Tanner | 2 | Cuốn | Meyer Stephenie | ||
| 281 | Cuộc đời yêu dấu : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Munro Alice 1931- | ||
| 282 | Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng ở Hà Nội và lân cận | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 283 | Cuộc phản công có ý nghĩa chiến lược : từ Sierra Maestra đến Santiago de Cuba | 2 | Cuốn | Castro Fidel | ||
| 284 | Cuộc phiêu lưu cuối cùng của Feynman | 2 | Cuốn | Leighton Ralph | ||
| 285 | Cuộc phiêu lưu kỳ lạ của đoàn Barsac | 2 | Cuốn | Verne Jules | ||
| 286 | Cuốn sách nhỏ về những thuyết quản lý lớn | 2 | Cuốn | McGrath James 1952- | ||
| 287 | Cuốn sách và tôi : di cảo | 2 | Cuốn | Vương Hồng Sển | ||
| 288 | Cuốn sổ màu xanh : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Levine James A | ||
| 289 | Cupid ơi, đừng khóc! : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Phương Trinh | ||
| 290 | Đá hát: du ký | 2 | Cuốn | Tạ Mỹ Dương | ||
| 291 | Đà Lạt năm xưa. :lược khảo | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Tranh | ||
| 292 | Đà Lạt, một thời hương xa | 2 | Cuốn | Nguyễn Vĩnh Nguyên 1979- | ||
| 293 | Dạ vũ từ địa ngục: tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Meg Cabot | ||
| 294 | Đặc công - Nỗi ám ảnh của giặc thù | 2 | Cuốn | Hồ Sĩ Thành | ||
| 295 | Đặc sắc văn hóa Hồ Chí Minh | 2 | Cuốn | Nguyễn Gia Nùng | ||
| 296 | Đại cương lịch sử triết học phương Tây hiện đại | 2 | Cuốn | Tiến sĩ Đỗ Minh Hợp; Tiến sĩ Nguyễn Anh Tuấn; Phó Giáo sư Tiến sĩ Nguyễn Thanh | ||
| 297 | Đại dương sâu thẳm | 2 | Cuốn | Ngọc Tĩnh | ||
| 298 | Đại dương và cư dân của đại dương | 2 | Cuốn | Kim Chi | ||
| 299 | Đại sử : từ vụ nổ lớn cho đến hiện tại | 2 | Cuốn | Brown Cynthia Stokes | ||
| 300 | Đàm phán để giành lợi thế | 2 | Cuốn | Shell G. Richard | ||
| 301 | Đàm phán trong kinh doanh | 2 | Cuốn | Tạ Nguyễn Tấn Trương | ||
| 302 | Đàn bà uống rượu : tạp văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Hà | ||
| 303 | Đàn bà yêu thành phố : tản văn | 2 | Cuốn | Kiều Bích Hương | ||
| 304 | Dẫn dắt : chân dung, tự truyện | 2 | Cuốn | Ferguson Alex | ||
| 305 | Dân số thế giới – 6,5 tỷ người và sẽ là bao nhiêu trong tương lai? | 2 | Cuốn | Rollet Catherine | ||
| 306 | Dấn thân | 2 | Cuốn | Sandberg Sheryl | ||
| 307 | Đánh lửa cho thương hiệu | 2 | Cuốn | Cahill Jonathan | ||
| 308 | Đánh thức tiềm năng sáng tạo | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Triết | ||
| 309 | Đánh thức tiềm năng tài chính | 2 | Cuốn | Kiyosaki Robert T | ||
| 310 | Đảo : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tư | ||
| 311 | Đảo chìm nổi : phóng sự và ghi chép | 2 | Cuốn | Nghiêm Minh | ||
| 312 | Dạo chơi. Tuổi già : ghi chép | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 313 | Đạo của vật lý | 2 | Cuốn | Capra Fritjof | ||
| 314 | Đáp đền tiếp nối | 2 | Cuốn | Hyde Catherine Ryan | ||
| 315 | Darwin và cuộc hành trình của con tàu Beagle | 2 | Cuốn | Law Felicia | ||
| 316 | Darwin và những sinh vật khổng lồ | 2 | Cuốn | Nguyễn Vũ Hồng Khanh | ||
| 317 | Đất Gia Định - Bến Nghé xưa & Người Sài Gòn : biên khảo | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 318 | Đất lành | 2 | Cuốn | Pearl Buck | ||
| 319 | Đất nước đứng lên : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyên Ngọc | ||
| 320 | Đất tụ long: tác phẩm chọn lọc và đoạt giải cuộc thi truyện ngắn Tuần báo Văn nghệ 2011- 2013 | 2 | Cuốn | nhiểu tác giả | ||
| 321 | Đất và người Nam bộ | 2 | Cuốn | Ca Văn Thỉnh 1902-1987 | ||
| 322 | Dấu chân còn ấm hơi người - Tập thơ kỷ niệm 125 năm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | 2 | Cuốn | Cẩm Thạch | ||
| 323 | Đầu giáo sư Dowel | 2 | Cuốn | Alexander Romanovich Belyaev | ||
| 324 | Dấu về gió xóa : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 325 | Dấu xăm cánh bướm | 2 | Cuốn | Phan Ngọc Diễm Hân | ||
| 326 | Dấu xưa - Tản mạn lịch sử nhà Nguyễn : Biên khảo lịch sử | 2 | Cuốn | Trần Mathilde Tuyết | ||
| 327 | Dạy con dùng tiền | 2 | Cuốn | Khoo Adam 1974- | ||
| 328 | Để thành nhà văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Duy Cần | ||
| 329 | Đêm dài - Nhật Pháp bắn nhau | 2 | Cuốn | Ngô Văn Quỹ | ||
| 330 | Đêm đầy sao | 2 | Cuốn | Hồ Cúc | ||
| 331 | Đêm định mệnh : Truyện ngắn thế giới | 2 | Cuốn | Lê Tân | ||
| 332 | Đêm giới nghiêm : hồi ức về cuộc sống, tình yêu và chiến tranh ở Kashmir | 2 | Cuốn | Peer Basharat | ||
| 333 | Đêm hồng hoang | 2 | Cuốn | Barjavel René 1911-1985 | ||
| 334 | Đêm trước đổi mới | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 335 | Đến Nhật Bản học về cuộc đời : tạp văn | 2 | Cuốn | Lê Nguyễn Nhật Linh | ||
| 336 | Đến với nhạc cổ điển | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 337 | Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 338 | Đến xứ sở mặt trời mọc : Cẩm nang | 2 | Cuốn | Bùi Minh Khương | ||
| 339 | Đi "Ba Lô" xuyên Đông Dương | 2 | Cuốn | Tố Oanh | ||
| 340 | Đi bụi | 2 | Cuốn | Đinh Thu Hiền | ||
| 341 | Di chúc Bác Hồ - Một giáo trình tiếng Việt độc đáo | 2 | Cuốn | Dương Thành Truyền | ||
| 342 | Đi cùng Sea Game 22 | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Hạnh | ||
| 343 | Đi dọc Hà Nội | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tiến | ||
| 344 | Đi Đông đi Tây | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 345 | Đi mua chứng khoán | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Bích | ||
| 346 | Đi ngang Hà Nội | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tiến | ||
| 347 | Đi qua hoa cúc : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 348 | Di sản Hồ Chí Minh - 100 câu nói về dân chủ của Hồ Chí Minh : học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | 2 | Cuốn | Nguyễn Khắc Mai | ||
| 349 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ - Con người & phong cách | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Khoan | ||
| 350 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ giữa trái tim trẻ thơ | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 351 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ kể chuyện Tây Du Ký | 2 | Cuốn | Trần Văn Giang | ||
| 352 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ kể chuyện Tây Du Ký | 2 | Cuốn | Trần Văn Giang | ||
| 353 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ ở Thái Lan | 2 | Cuốn | Hà Lam Danh s.t | ||
| 354 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ viết di chúc | 2 | Cuốn | Vũ Kỳ | ||
| 355 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ viết di chúc : hồi ký | 2 | Cuốn | Vũ Kỳ | ||
| 356 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ với sự nghiệp trồng người | 2 | Cuốn | Phan Hiền | ||
| 357 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ với văn hóa Trung Quốc | 2 | Cuốn | LƯƠNG DUY THƯ | ||
| 358 | Di sản Hồ Chí Minh - Bác Hồ với việc đọc và tự học | 2 | Cuốn | Vũ Dương Thúy Ngà | ||
| 359 | Địa đạo Củ Chi - 100 câu hỏi đáp | 2 | Cuốn | Hồ Sĩ Thành | ||
| 360 | Địa lý biển Đông với Hoàng Sa – Trường Sa | 2 | Cuốn | Vũ Hữu San | ||
| 361 | Dịch kinh tường giải : Di cảo. Quyển hạ | 2 | Cuốn | Thu Giang Nguyễn Duy Cần | ||
| 362 | Dịch kinh tường giải : Di cảo. Quyển thượng | 2 | Cuốn | Thu Giang Nguyễn Duy Cần | ||
| 363 | Dịch lý - Y dịch | 2 | Cuốn | Võ Phước Hưng | ||
| 364 | Dịch lý và phong thủy | 2 | Cuốn | Lê Hưng VKD | ||
| 365 | Điện Biên Phủ - nhớ lại để suy ngẫm | 2 | Cuốn | Trần Thái Bình | ||
| 366 | Điện Biên Phủ những trang vàng lịch sử | 2 | Cuốn | Hoàng Minh Phương | ||
| 367 | Diện mạo văn học dân gian Nam bộ. T. 1 | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Hầu | ||
| 368 | Diện mạo văn học dân gian Nam bộ. T. 2 | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Hầu | ||
| 369 | Điều gì xảy ra, ai biết… : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Kim Young-ha 1971- | ||
| 370 | Điều kỳ diệu | 2 | Cuốn | Palacio R.J | ||
| 371 | Điều tốt nhất cho gã có vợ | 2 | Cuốn | O'Farrell John | ||
| 372 | Điều trị bệnh tận gốc - Năng lực chữa lành của tâm bi mẫn | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Điểu | ||
| 373 | Điều vĩ đại đời thường. T.1 | 2 | Cuốn | Sharma Robin | ||
| 374 | Điệu vũ bên lề | 2 | Cuốn | Chbosky Stephen | ||
| 375 | Dinh dưỡng sức khỏe mùa thi | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả/Tổng hợp | ||
| 376 | Dinh dưỡng và điều trị | 2 | Cuốn | Bác sĩ Nguyễn Ý Đức | ||
| 377 | Dinh dưỡng và sức khỏe | 2 | Cuốn | Bác sĩ Nguyễn Ý Đức | ||
| 378 | Dinh dưỡng và thực phẩm | 2 | Cuốn | Bác sĩ Nguyễn Ý Đức | ||
| 379 | Đình Phong Phú (quận 9 - thành phố Hồ Chí Minh) | 2 | Cuốn | Trần Hồng Liên | ||
| 380 | Đỉnh tuyết = Point Blanc : cuộc phiêu lưu của Alex Rider | 2 | Cuốn | Horowitz Anthony | ||
| 381 | Divergent - những kẻ bất khả trị | 2 | Cuốn | Roth Veronica | ||
| 382 | Dỡ mắm : tạp bút | 2 | Cuốn | Vương Hồng Sển 1902-1996 | ||
| 383 | Đồ tể : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trí | ||
| 384 | Doanh nghiệp của thế kỷ 21 | 2 | Cuốn | Kiyosaki Robert T | ||
| 385 | Dốc hết trái tim : cách Starbucks xây dựng công ty bằng từng tách cà phê | 2 | Cuốn | Schultz Howard | ||
| 386 | Đời : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Đông Thức | ||
| 387 | Đời 2 & chuyện không quên | 2 | Cuốn | Nguyễn Đông Thức | ||
| 388 | Đối chiến : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Khuất Quang Thụy | ||
| 389 | Đợi của | 2 | Cuốn | F. SCOTT FITZGERALD | ||
| 390 | Đối cực : Truyện dài | 2 | Cuốn | Trần Đức Tĩnh | ||
| 391 | Đời đơn giản khi ta đơn giản | 2 | Cuốn | Xuân Nguyễn | ||
| 392 | Đối mặt tư bản | 2 | Cuốn | Kotler Philip 1931- | ||
| 393 | Đối mặt với lạm phát : tuyển tập các bài viết về lạm phát ở Việt Nam trên Thời báo Kinh tế Sài Gòn | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 394 | Đổi mới đi lên từ thực tế : tuyển tập | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 395 | Đổi mới tư duy - 101 cách khơi nguồn sáng tạo | 2 | Cuốn | Eastaway Rob | ||
| 396 | Đời ngắn đừng ngủ dài. T.2 | 2 | Cuốn | Sharma Robin S. (Robin Shilp) 1964- | ||
| 397 | Đời nghệ sĩ: không chỉ có hào quang - 51 gương mặt nghệ sĩ Việt Nam | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 398 | Đội Thanh niên Cận vệ Sài Gòn | 2 | Cuốn | Ban Thường vụ Thành Đoàn | ||
| 399 | Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.1 | 2 | Cuốn | Matthews Andrew | ||
| 400 | Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.3 | 2 | Cuốn | Matthews Andrew | ||
| 401 | Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.4 | 2 | Cuốn | Matthews Andrew | ||
| 402 | Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.5 | 2 | Cuốn | Matthews Andrew | ||
| 403 | Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi. T.6: Cảm nhận thế nào trời trao thế đó | 2 | Cuốn | Matthews Andrew | ||
| 404 | Du ký Việt Nam - Nam Phong tạp chí 1917-1934. T.1 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 405 | Du ký Việt Nam - Nam Phong tạp chí 1917-1934. T.2 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 406 | Du ký Việt Nam - Nam Phong tạp chí 1917-1934. T.3 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 407 | Đứa con của Annie : nhật ký nữ sinh 15 tuổi | 2 | Cuốn | Sparks Beatrice | ||
| 408 | Đức Phật, nàng Savitri và tôi : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 409 | Đừng bao giờ đi ăn một mình | 2 | Cuốn | Ferrazzi Keith | ||
| 410 | Đừng bao giờ nói lời chia xa : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Melissa Marr ... [và nh.ng. khác] | ||
| 411 | Đừng đánh mất tình yêu | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Tiến | ||
| 412 | Đứng dậy và bước đi | 2 | Cuốn | Nguyễn Hướng Dương | ||
| 413 | Đừng để tiền làm rối đời ta - Tái bản | 2 | Cuốn | Xuân Nguyễn | ||
| 414 | Dũng khí Nguyễn Ngọc Nhựt | 2 | Cuốn | NGUYÊN HÙNG | ||
| 415 | Dựng lại người - Nhà báo ngẫm chuyện đời : Tạp bút | 2 | Cuốn | Đoàn Khắc Xuyên | ||
| 416 | Đừng mất thời gian vì những điều vụn vặt | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Tiến | ||
| 417 | Dưới cột đèn rót một ấm trà : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trương Quý | ||
| 418 | Dưới cửa sổ là thảm hồng gai : truyện ngắn | 2 | Cuốn | Thiên Di | ||
| 419 | Đuôi trắng : truyện ngắn | 2 | Cuốn | Hồ Thúy An | ||
| 420 | Đường 9 – Khe Sanh : tranh, ký họa kháng chiến chống Mỹ = Route 9 – Khe Sanh : paintings and drawings of resistance war against America | 2 | Cuốn | Phạm Thanh Tâm | ||
| 421 | Đường còn dài, còn dài ... : truyện | 2 | Cuốn | Nguyễn Thiên Ngân | ||
| 422 | Đường dẫn đến phạm tội: [Phóng sự xã hội] | 2 | Cuốn | Hoàng Nhân | ||
| 423 | Đương đầu với sự mất mát thể chất và khuyết tật | 2 | Cuốn | Ritter Rick | ||
| 424 | Đường mòn | 2 | Cuốn | Chris Womersley | ||
| 425 | Đường tới thịnh vượng toàn cầu | 2 | Cuốn | Mandelbaum Michael | ||
| 426 | Đường trần - Ngọn lửa không bao giờ tắt | 2 | Cuốn | Trần Tố Nga | ||
| 427 | Én liệng Truông Mây. Tập 1: Truyền quốc ô long đao | 2 | Cuốn | Vũ Thanh | ||
| 428 | Én liệng Truông Mây. Tập 2: Trấn biên thành dậy sóng | 2 | Cuốn | Vũ Thanh | ||
| 429 | Én liệng Truông Mây. Tập 3: Những mảnh tình trắc trở | 2 | Cuốn | Vũ Thanh | ||
| 430 | Én liệng Truông Mây. Tập 4: Cờ nghĩa rợp Truông Mây | 2 | Cuốn | Vũ Thanh | ||
| 431 | Etta và Otto và Russell và James | 2 | Cuốn | Hooper Emma | ||
| 432 | Euler và những đêm không ngủ | 2 | Cuốn | Kim Dân b.d | ||
| 433 | Feynman – chuyện thật như đùa : những cuộc phiêu lưu của một cá tính khác thường | 2 | Cuốn | Feynman Richard P | ||
| 434 | Florence Nightingale - Khởi nguồn của Hội chữ thập đỏ | 2 | Cuốn | Lâm Văn Nguyệt | ||
| 435 | Forrest Gump | 2 | Cuốn | Groom Winston | ||
| 436 | Ga ký ức : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Phong Điệp | ||
| 437 | Gã nghiện giày | 2 | Cuốn | Knight Phil | ||
| 438 | Gái khôn được tất | 2 | Cuốn | Hartley Mary | ||
| 439 | Gần như là sống : [tiểu thuyết] | 2 | Cuốn | Đỗ Phấn | ||
| 440 | Gánh nặng nhẹ tênh | 2 | Cuốn | Diệu Kim | ||
| 441 | Gạo, nước mắm, rau muống… : tạp văn | 2 | Cuốn | Hoàng Trọng Dũng | ||
| 442 | Gặp lại ấu thơ : Tản văn | 2 | Cuốn | Quế Hương | ||
| 443 | Gặp lại chính mình | 2 | Cuốn | Trương Đức Phân | ||
| 444 | Gặp lại một người bạn nhỏ : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Đổng Chi | ||
| 445 | Gạt nước mắt đi : truyện ngắn | 2 | Cuốn | Võ Diệu Thanh | ||
| 446 | Gáy người thì lạnh : Tản văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tư 1976- | ||
| 447 | Gen và những bước tiến của sinh học hiện đại | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Hải | ||
| 448 | Ghi chép nhỏ của người cưỡi ngựa : Tạp văn | 2 | Cuốn | Phan Thị Vàng Anh | ||
| 449 | Ghi chú về nghệ thuật | 2 | Cuốn | Nguyễn Quân | ||
| 450 | Gia đình BUDDENBROOK : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Mann Thomas | ||
| 451 | Giá như tôi biết luật sớm hơn : 25 tình huống pháp lý đời thường | 2 | Cuốn | Đặng Thị Hàn Ni | ||
| 452 | Gia tộc ăn đất : Truyện ngắn | 2 | Cuốn | Lê Minh Nhựt | ||
| 453 | Giai điệu bí ẩn và con người đã tạo ra vũ trụ | 2 | Cuốn | Trịnh Xuân Thuận | ||
| 454 | Giải mã Đông Y | 2 | Cuốn | Thái Hư | ||
| 455 | Giải pháp đột phá | 2 | Cuốn | Jay Abraham | ||
| 456 | Giải pháp Keynes : con đường dẫn đến sự thịnh vượng kinh tế toàn cầu | 2 | Cuốn | Davidson Paul | ||
| 457 | Giám đốc và em : truyện dài | 2 | Cuốn | Phạm Meggie | ||
| 458 | Giăng giăng tơ nhện | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Thuần | ||
| 459 | Giang hồ Sài Gòn: truyện ký | 2 | Cuốn | Vũ Quang Hùng | ||
| 460 | Giăng lưới bắt chim | 2 | Cuốn | Nguyễn Huy Thiệp 1950- | ||
| 461 | Giáo dục con cái : tình thương và nghệ thuật | 2 | Cuốn | Phan Hiền | ||
| 462 | Giao thừa: tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tư | ||
| 463 | Giàu có và hạnh phúc - Không chỉ qua trường học! | 2 | Cuốn | Kiyosaki Robert | ||
| 464 | Gieo mồi vào sóng: Truyện ngắn | 2 | Cuốn | Trịnh Sơn | ||
| 465 | Giết người đưa thư | 2 | Cuốn | Tami Hoag | ||
| 466 | Gió lẻ và 9 câu chuyện khác | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tư | ||
| 467 | Gió qua cửa hẹp: truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 468 | Gió trắng: tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Thụy Anh | ||
| 469 | Giới thiệu Sài Gòn xưa; Ấn tượng 300 năm; Tiếp cận với Đồng bằng sông Cửu Long: bút ký | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 470 | Giới thiệu Sài Gòn xưa; Ấn tượng 300 năm; Tiếp cận với Đồng bằng sông Cửu Long: bút ký | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 471 | Giữ gìn sức khỏe: dùng thuốc hay không dùng thuốc? | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Đức | ||
| 472 | Gốc cây, cục đá và ngôi sao; Danh thắng miền Nam: tạp văn | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 473 | Góc phố danh vọng | 2 | Cuốn | Nguyễn Phi Phi Anh | ||
| 474 | Gối đầu trên mây | 2 | Cuốn | Trần Nhã Thụy | ||
| 475 | Gọi em bằng tên anh | 2 | Cuốn | Aciman André 1951- | ||
| 476 | Gởi ý ngoài lời soi đời trong truyện | 2 | Cuốn | Lê Tấn Lộc | ||
| 477 | Gương mặt hoàn hảo : truyện ngắn | 2 | Cuốn | Hồ Ngạc Ngữ | ||
| 478 | Gương mặt những người cùng thế hệ | 2 | Cuốn | Vũ Đình Hòe | ||
| 479 | Gương sáng làm theo lời Bác | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 480 | Gương sáng thanh niên thành phố anh hùng | 2 | Cuốn | Thành Đoàn thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 481 | Hạ Đỏ : Truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 482 | Hà Nội : Cõi đất, con người | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 483 | Hà nội : Phong tục, văn chương | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 484 | Hà Nội là Hà Nội : tản văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trương Quý | ||
| 485 | Hà Nội qua những năm tháng | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 486 | Hà Nội thì không có tuyết : Tản văn | 2 | Cuốn | Đỗ Phấn | ||
| 487 | Hà Nội trong mắt tôi : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Khải | ||
| 488 | Hà Nội, con đường, dòng sông và lịch sử | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 489 | Hà Tĩnh - Đất văn vật Hồng Lam | 2 | Cuốn | Thái Kim Đỉnh | ||
| 490 | Hạc vừa bay vừa kêu thảng thốt : [tập truyện ngắn] | 2 | Cuốn | Nguyễn Huy Thiệp | ||
| 491 | Hài lòng trong công việc bắt đầu từ chính mình | 2 | Cuốn | Xuân Nguyễn | ||
| 492 | Hai tuồng hát bội: truyện ngắn | 2 | Cuốn | Vũ Đức Sao Biển | ||
| 493 | Hải Vân thiên hạ đệ nhất hùng quan | 2 | Cuốn | Nguyễn Công Thuần b.s | ||
| 494 | Hạnh phúc là không chờ đợi | 2 | Cuốn | Matthews Andrew | ||
| 495 | Hạnh phúc mỏng manh : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Vân Kim | ||
| 496 | Hành trình "xương thủy tinh" | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Thu Hương | ||
| 497 | Hành trình của một kinh tế gia Việt : tâm bút | 2 | Cuốn | Phạm Đỗ Chí | ||
| 498 | Hành trình Mitt Romney | 2 | Cuốn | Phạm Viêm Phương và Nguyễn Hoàng Phong | ||
| 499 | Hành trình theo chân Bác | 2 | Cuốn | Trần Đức Tuấn | ||
| 500 | Harry Potter và chiếc cốc lửa : Tập 4 | 2 | Cuốn | Rowling J. K | ||
| 501 | Harry Potter và đứa trẻ bị nguyền rủa : Phần 1 và 2 | 2 | Cuốn | Rowling J. K | ||
| 502 | Harry Potter và tên tù nhân ngục Azkaban : Tập 3 | 2 | Cuốn | Rowling J. K | ||
| 503 | Hạt Higgs - Con đường phát minh và khám phá "Hạt của Chúa" | 2 | Cuốn | Baggott J. E | ||
| 504 | Hẹn với Thần Chết : tiểu thuyết trinh thám | 2 | Cuốn | Christie Agatha 1890-1976 | ||
| 505 | Hiểu nghèo thoát nghèo | 2 | Cuốn | Banerjee Abhjit V | ||
| 506 | Hiểu và dùng thuốc đúng | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Đức | ||
| 507 | Hình vẽ thông minh: giải quyết vấn đề phức tạp bằng hình ảnh giản đơn | 2 | Cuốn | Roam Dan | ||
| 508 | Hồ Chí Minh - Sự hình thành một nhân cách lớn | 2 | Cuốn | Trần Thái Bình | ||
| 509 | Họ đã thành công như thế nào? | 2 | Cuốn | Nhiều Tác giả | ||
| 510 | Hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 511 | Hồ sơ một tử tù : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Đình Tú | ||
| 512 | Hồ sơ về Lục Châu Học - Tìm hiểu con người ở vùng đất mới | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Trung | ||
| 513 | Hoa bất tử ở Houston : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Phương Trinh | ||
| 514 | Hoa hồng xứ khác : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 515 | Hoa quả mùa xuân vừa đẹp vừa ngon | 2 | Cuốn | Đinh Công Bảy | ||
| 516 | Hoàng Sa - Trường Sa, các sự kiện, tư liệu lịch sử - Pháp lý chính. T.1 : [Thế kỷ XV - 2000] | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Long | ||
| 517 | Hoàng Sa - Trường Sa, các sự kiện, tư liệu lịch sử - Pháp lý chính. T.2 : [2000-2013] | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Long | ||
| 518 | Hoang tâm: Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Đình Tú | ||
| 519 | Hoàng tử bé | 2 | Cuốn | Saint-Exupéry Antoine de | ||
| 520 | Hoàng tử và em: truyện dài | 2 | Cuốn | Phạm Meggie | ||
| 521 | Học ăn, học nói, học gói, học mở | 2 | Cuốn | Hoàng Liên biên soạn | ||
| 522 | Học cách mỉm cười | 2 | Cuốn | Trần Thị Yến Nhi | ||
| 523 | Học cách tự chủ để thành công | 2 | Cuốn | Raymond De Saint Laurent | ||
| 524 | Học khởi nghiệp ở vùng đất hứa | 2 | Cuốn | Trần Nguyên | ||
| 525 | Học làm mẹ | 2 | Cuốn | Hoàng Bách | ||
| 526 | Học thương lượng trong 36 giờ | 2 | Cuốn | Mark - K. Schoenfield | ||
| 527 | Hồi ký Alex Ferguson | 2 | Cuốn | Ferguson Alex 1941- | ||
| 528 | Hồi ký Sơn Nam: Từ U Minh đến Cần Thơ - Ở chiến khu 9 - 20 năm giữa lòng đô thị - Bình An | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 529 | Hồi phục : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Phan Hồn Nhiên 1972- | ||
| 530 | Hồi ức lính : Ghi chép | 2 | Cuốn | Vũ Công Chiến | ||
| 531 | Hồi ức Ngô Thị Huệ. tập 1, Tiếng sóng bủa ghềnh | 2 | Cuốn | Ngô Thị Huệ | ||
| 532 | Hôm nay mình chỉ vui thôi có được không | 2 | Cuốn | Trang Xtd | ||
| 533 | Hôm qua tôi đã khóc | 2 | Cuốn | Ngọc Ánh | ||
| 534 | Hơn cả điều bạn biết : hãy thu nhận trí tuệ đầu tư từ những nguồn phi truyền thống | 2 | Cuốn | Mauboussin Michael J | ||
| 535 | Hơn cả tin tức - Tương lai của báo chí | 2 | Cuốn | Mitchell Stephens | ||
| 536 | Hòn đảo các nhà vật lý thiếu kinh nghiệm: truyện phiêu lưu viễn tưởng | 2 | Cuốn | Dombrovski K | ||
| 537 | Hôn nhân gia đình trong xã hội hiện đại | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hoà | ||
| 538 | Hơn nửa đời hư : hồi ký | 2 | Cuốn | Vương Hồng Sển | ||
| 539 | Hồn Việt Nam trong mỗi chuyến đi: Ghi chép | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Huyền Ngân | ||
| 540 | Hợp đồng chiều thứ bảy | 2 | Cuốn | Trương Anh Quốc | ||
| 541 | Hùng biện không khó | 2 | Cuốn | Paulk Greg | ||
| 542 | Hùng binh: Truyện ngắn | 2 | Cuốn | Đặng Ngọc Hưng | ||
| 543 | Hừng đông | 2 | Cuốn | Meyer Stephenie 1973- | ||
| 544 | Hưng Yên - Vùng phù sa văn hóa | 2 | Cuốn | Nguyễn Phúc Lai (Chủ biên) | ||
| 545 | Hướng dẫn nghề làm báo độc lập | 2 | Cuốn | Potter Deborah | ||
| 546 | Hướng nào Hà Nội cũng sông :tiểu luận | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 547 | Hương nước hồn quê | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 548 | Hương quê. Tây đầu đỏ & một số truyện ngắn khác: truyện ngắn | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 549 | Hương rừng Cà Mau : tập truyện | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 550 | Huyền thoại làng quê | 2 | Cuốn | Võ Văn Trực | ||
| 551 | Huyền thoại phố '98 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 552 | Hy vọng táo bạo: suy nghĩ về việc tìm lại giấc mơ Mỹ | 2 | Cuốn | Obama Barack | ||
| 553 | Incarceron | 2 | Cuốn | Fisher Catherine 1957- | ||
| 554 | Indonesia | 2 | Cuốn | Trịnh Huy Hóa | ||
| 555 | Inheritance - Di sản thừa kế. T.2 | 2 | Cuốn | Paolini Christopher | ||
| 556 | Insurgent – Những kẻ nổi loạn | 2 | Cuốn | Roth Veronica | ||
| 557 | Israel | 2 | Cuốn | Trịnh Huy Hóa | ||
| 558 | Jesse cười | 2 | Cuốn | Peterson Jesse | ||
| 559 | Kaizen nhanh và dễ _ Mở khóa cho ý tưởng tuôn trào | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hoàng | ||
| 560 | Kế hoạch cuộc đời: 700 cách đơn giản để thay đổi cho cuộc sống tốt đẹp hơn | 2 | Cuốn | Ashton Robert | ||
| 561 | Kẻ Lưu Vong : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Pearl Buck | ||
| 562 | Kẻ sát nhân không bao giờ bị bắt | 2 | Cuốn | Lại Thế Luyện | ||
| 563 | Kẻ tống tình : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Bích Ngân | ||
| 564 | Kết thúc vòng thiêng : tiểu thuyết lịch sử của người Olmec - Trung Mỹ | 2 | Cuốn | Kinjalov Rostislav | ||
| 565 | Khả năng cải thiện nghịch cảnh | 2 | Cuốn | Taleb Nassim Nicholas 1960- | ||
| 566 | Khách hàng trọn đời | 2 | Cuốn | Sewell Carl | ||
| 567 | Khải huyền muộn : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Hà | ||
| 568 | Khám phá nghề biên tập | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Trân | ||
| 569 | Khát vọng đổi đời : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Zweig Stefan 1881-1942 | ||
| 570 | Khi cho trẻ dùng thuốc | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Đức | ||
| 571 | Khi con cái chúng ta ngỗ nghịch | 2 | Cuốn | Phạm Thị Ngọc Ánh | ||
| 572 | Khi hoa kiều mạch nở : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Lee Hyoseok | ||
| 573 | Khi lỗi thuộc về những vì sao : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Green John 1977- | ||
| 574 | Khi người ta lớn | 2 | Cuốn | Đỗ Hồng Ngọc | ||
| 575 | Khi Tổ quốc cần thanh niên hành động : 55 năm thành lập Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam 15/10/1956--15/10/2011 | 2 | Cuốn | Trần Nam Tiến | ||
| 576 | Khi tổ quốc gọi tên mình: hồi ký | 2 | Cuốn | Nguyễn Long Trảo | ||
| 577 | Khiến người khác thay đổi suy nghĩ: nghệ thuật gây ảnh hưởng mà không thao túng | 2 | Cuốn | Jolles Rob | ||
| 578 | Khiêu vũ cùng bản nhạc cuộc đời | 2 | Cuốn | Xuân Nguyễn | ||
| 579 | Khoảng trống | 2 | Cuốn | Rowling J.K | ||
| 580 | Khóc một mình : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nhiều Tác giả | ||
| 581 | Khói | 2 | Cuốn | Đoàn Bảo Châu | ||
| 582 | Khởi đầu là mèo. :Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Tô Hải Vân | ||
| 583 | Khơi dòng chảy cho đồng vốn | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Bích | ||
| 584 | KHÔNG đến MỘT: bài học về khởi nghiệp, hay Cách xây dựng tương lai | 2 | Cuốn | Thiel Peter | ||
| 585 | Không lấm máu : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Baricco Alessandro | ||
| 586 | Khúc tiêu đồng : Hồi ký | 2 | Cuốn | Hà Ngại | ||
| 587 | Khủng long những chúa tể một thời trên mặt đất | 2 | Cuốn | Trịnh Huy Triều | ||
| 588 | Khuôn mặt bị đánh mất : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Miyuki Lê | ||
| 589 | Kịch :Chén rượu khô ; Cho tôi xuống ; Trong đường ngắm ; Ba Sáu Chín Mười hai; Trong muốn ra ngoài muốn vào | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 590 | Kiến thức chuyên ngành sinh học và kỹ thuật sinh học | 2 | Cuốn | Paul C.-D | ||
| 591 | Kiều Dũng : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Mường Mán | ||
| 592 | Kim Dung giữa đời tôi : toàn tập | 2 | Cuốn | Vũ Đức Sao Biển | ||
| 593 | Kinh tế học - Ồ quá dễ! : dành cho người viết báo và người đọc báo | 2 | Cuốn | Ngọc Trân | ||
| 594 | Kinh tế học cá mập | 2 | Cuốn | Engeseth Stefan | ||
| 595 | Kinh tế Việt Nam trên đường hóa rồng | 2 | Cuốn | Phạm Đỗ Chí | ||
| 596 | Kính thưa ô-sin | 2 | Cuốn | Huỳnh Dũng Nhân | ||
| 597 | Kinshasa – Không niềm hân hoan dưới mặt trời rực rỡ : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Quỳnh Lê | ||
| 598 | Kira Kira | 2 | Cuốn | Kadohata Cynthia | ||
| 599 | Kotler bàn về tiếp thị : làm thế nào để tạo lập, giành được, và thống lĩnh thị trường | 2 | Cuốn | Kotler Philip | ||
| 600 | Kỹ năng cần thiết : tự giữ mình và để cứu người | 2 | Cuốn | Tôn Thất Sam | ||
| 601 | Kỹ năng di chuyển an toàn dành cho học sinh | 2 | Cuốn | Tuấn Hiển | ||
| 602 | Kỹ năng giao tiếp ứng xử | 2 | Cuốn | Th.s Lại Thế Luyện | ||
| 603 | Kỹ năng hoạt động thanh thiếu niên - Quan sát và nhận dạng dấu vết động vật | 2 | Cuốn | Phạm Văn Nhân | ||
| 604 | Kỹ năng làm việc đồng đội | 2 | Cuốn | Lại Thế Luyện | ||
| 605 | Kỹ năng mềm cho người đi làm - Phép xã giao trong công việc : bí quyết xử lý thế nơi công sở | 2 | Cuốn | Post Peggy | ||
| 606 | Kỹ năng mềm cho người đi làm - Thương hiệu cá nhân TÔI 2.0 : 4 bước xây dựng tương lai trong kỷ nguyên số | 2 | Cuốn | Schawbel Dan | ||
| 607 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 2 | Cuốn | Phạm Thị Thúy | ||
| 608 | Kỹ năng quản lý thời gian | 2 | Cuốn | Lại Thế Luyện | ||
| 609 | Kỹ năng ra quyết định | 2 | Cuốn | Nguyễn Trường Thụy | ||
| 610 | Kỹ năng sinh hoạt dã ngoại - Phương hướng và ước đạc | 2 | Cuốn | Phạm Văn Nhân | ||
| 611 | Kỹ năng sinh hoạt dã ngoại - Tổ chức lửa trại | 2 | Cuốn | Phạm Văn Nhân | ||
| 612 | Kỹ năng sống - Cẩm nang 150 nút dây thông dụng nhất thế giới | 2 | Cuốn | Trần Thời | ||
| 613 | Kỹ năng sống - Tổ chức cuộc sống từ A - Z | 2 | Cuốn | Lệ Hằng tổng hợp | ||
| 614 | Kỹ năng sống cho tuổi vị thành niên | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Oanh | ||
| 615 | Kỹ năng thuyết trình hiệu quả | 2 | Cuốn | Th.s Lại Thế Luyện | ||
| 616 | Kỹ năng tìm việc làm | 2 | Cuốn | Th.s Lại Thế Luyện | ||
| 617 | Kỹ năng tự học suốt đời | 2 | Cuốn | Lại Thế Luyện | ||
| 618 | Kỹ thuật đọc nhanh các sách báo và tài liệu khoa học - kỹ thuật | 2 | Cuốn | Nguyễn Huy Côn | ||
| 619 | Ký ức đen | 2 | Cuốn | Egan Jennifer 1962- | ||
| 620 | Ký ức đường Trường sơn : bút ký | 2 | Cuốn | Lưu Trọng Lân | ||
| 621 | Kỷ vật tình yêu | 2 | Cuốn | Lê Quang s.t | ||
| 622 | L.Tônxtôi - Đỉnh cao hùng vĩ của văn học Nga | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Kha | ||
| 623 | Lá nằm trong lá : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 624 | Lai rai chén rượu giang hồ : tập tuyện ngắn | 2 | Cuốn | Huỳnh Ngọc Chiến | ||
| 625 | Lam : tập truyện ngắn và tản văn | 2 | Cuốn | Huynh Amanda | ||
| 626 | Làm chủ giọng nói trong đầu | 2 | Cuốn | Singer Blair | ||
| 627 | Làm chủ tư duy, thay đổi vận mệnh | 2 | Cuốn | Adam Khoo & Stuart Tan | ||
| 628 | Làm chủ vận mạng | 2 | Cuốn | Thích Hải Đào | ||
| 629 | Làm gì khi Stress? | 2 | Cuốn | Bùi Nam | ||
| 630 | Làm hài lòng khách hàng : kiến thức cơ bản về dịch vụ con người | 2 | Cuốn | Hayashida | ||
| 631 | Làng báo Sài Gòn 1916-1930 | 2 | Cuốn | Peycam Philippe M.F | ||
| 632 | Lắng nghe yêu thương | 2 | Cuốn | Tamaro Susanna | ||
| 633 | Lạng Sơn - vùng đất của Chi Lăng- Đồng Đăng - Kỳ Lừa | 2 | Cuốn | Mã Thế Vinh | ||
| 634 | Lang thang trong chữ : tiểu luận | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 635 | Lãnh đạo trầm lặng | 2 | Cuốn | Ancelotti Carlo | ||
| 636 | Lãnh đạo và nhân đạo: dẫn đường và mở hướng | 2 | Cuốn | Tôn Thất Nguyễn Thiêm | ||
| 637 | Lão Tử Đạo đức kinh | 2 | Cuốn | Nguyễn Duy Cần | ||
| 638 | Lão Tử Đạo đức kinh | 2 | Cuốn | Giáo sư Vũ Thế Ngọc dịch và chú giải | ||
| 639 | Lão tử tinh hoa - Lão tử đạo đức kinh | 2 | Cuốn | Thu Giang Nguyễn Duy Cần | ||
| 640 | Lập trình LABVIEW | 2 | Cuốn | TS. Nguyễn Bá hải | ||
| 641 | Laser và ảnh toàn ký | 2 | Cuốn | Nguyễn Tứ | ||
| 642 | Lắt léo tiếng Việt | 2 | Cuốn | Lê Minh Quốc | ||
| 643 | Lâu đài cát: Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Witkiewicz Magdalena | ||
| 644 | Lễ hội dân gian của ngư dân Bà Rịa - Vũng Tàu | 2 | Cuốn | Đinh Văn Hạnh | ||
| 645 | Lễ hội Việt Nam | 2 | Cuốn | Phó Giáo sư Lê Trung Vũ; Phó Giáo sư Tiến sĩ Lê Hồng Lý đồng chủ biên | ||
| 646 | Lê Thiết Cương thấy | 2 | Cuốn | Lê Thiết Cương | ||
| 647 | Lên đồng - hành trình của thần linh và thân phận = Len dong - journeys of spirits, bodies and destinies | 2 | Cuốn | Ngô Đức Thịnh | ||
| 648 | Les - vòng tay không đàn ông | 2 | Cuốn | Bùi Anh Tấn | ||
| 649 | Lịch sử khẩn hoang miền Nam | 2 | Cuốn | Sơn Nam | ||
| 650 | Lịch sử phong trào đô thị Huế 1954-1975 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 651 | Lịch sử Thăng Long - Hà Nội | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc chủ biên | ||
| 652 | Lịch sử tìm ra năng lượng nguyên tử | 2 | Cuốn | Nguyễn Tứ | ||
| 653 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 01 : Thời Hùng Vương | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 654 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 02: Chống quân xâm lược phương Bắc | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 655 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 03: Thời nhà Ngô - Đinh - Tiền Lê | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 656 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 04: Thời nhà Lý | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 657 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 05: Nhà Trần thắng giặc Nguyên Mông | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 658 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 06: Thời nhà Hồ | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 659 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 07: Khởi nghĩa Lam Sơn | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 660 | Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Bộ dày). Tập 08: Thời Lê Sơ | 2 | Cuốn | Trần Bạch Đằng | ||
| 661 | Liệu IT đã hết thời? | 2 | Cuốn | Nicholas G. Carr | ||
| 662 | Lính Hà | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tiến | ||
| 663 | Linh hồn bất diệt :tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Noël Alyson 1965- | ||
| 664 | Loan - Từ cuộc đời của một con chim phượng hoàng. : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Müller Isabelle | ||
| 665 | Logic - ngữ nghĩa từ hư tiếng Việt | 2 | Cuốn | Nguyễn Đức Dân 1936 - | ||
| 666 | Lối đi ngay dưới chân mình : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Lê My Hoàn | ||
| 667 | Lời hay ý đẹp. T1 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 668 | Lời minh triết của trái tim | 2 | Cuốn | Bùi Xuân Lộc | ||
| 669 | Lời nguyền bẫy đêm : Tập truyện | 2 | Cuốn | Hạo Nguyên | ||
| 670 | Lời non nước - danh ngôn Chủ tịch Hồ Chí Minh | 2 | Cuốn | Hồ Chí Minh | ||
| 671 | Lợi thế bất công | 2 | Cuốn | Kiyosaki Robert T | ||
| 672 | Lợi thế văn hóa : một mô hình mới để thành công khi làm việc với các nhóm toàn cầu | 2 | Cuốn | Huijser Mijnd | ||
| 673 | Lớn lên trong trái tim của mẹ | 2 | Cuốn | Bùi Xuân Lộc | ||
| 674 | Long Thành cầm giả ca | 2 | Cuốn | Văn Lê | ||
| 675 | Lớp học đột phá | 2 | Cuốn | Christensen Clayton M | ||
| 676 | Lột trần kinh doanh : những cuộc phiêu lưu của một nhà kinh doanh toàn cầu | 2 | Cuốn | Branson Richard | ||
| 677 | Lũ mục đồng | 2 | Cuốn | Le Clézio Jean-Marie Gustave 1940- | ||
| 678 | Lụa | 2 | Cuốn | BARICCO Alessandro | ||
| 679 | Lửa trời đuôi cáo | 2 | Cuốn | Đỗ Hồng Nhung | ||
| 680 | Luận bàn kinh tế | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 681 | Luân lý giáo khoa thư | 2 | Cuốn | Trần Trọng Kim | ||
| 682 | Luật hấp dẫn của nụ cười | 2 | Cuốn | Lê Đỗ Quỳnh Hương 1974- | ||
| 683 | Lược sử đời tôi | 2 | Cuốn | Hawking Stephen 1942- | ||
| 684 | Luyện thi năng lực Nhật ngữ N1 - Hán tự | 2 | Cuốn | Hitoko Sasaki | ||
| 685 | Luyện thi năng lực Nhật ngữ N1 - Nghe hiểu | 2 | Cuốn | Hitoko Sasaki | ||
| 686 | Luyện thi năng lực Nhật ngữ N1 - Ngữ pháp | 2 | Cuốn | Hitoko Sasaki | ||
| 687 | Luyện thi năng lực Nhật ngữ N1 - Từ vựng | 2 | Cuốn | Hitoko Sasaki | ||
| 688 | Lý Quang Diệu bàn về cầm quyền | 2 | Cuốn | Tay Janice | ||
| 689 | Lý Quang Diệu bàn về cuộc đời | 2 | Cuốn | Tay Janice | ||
| 690 | Lý Quang Diệu bàn về quản lý | 2 | Cuốn | Tay Janice | ||
| 691 | Lý thuyết và bài tập tính toán và sửa chữa máy điện | 2 | Cuốn | ThS. Nguyễn Trọng Thắng | ||
| 692 | Mã số mở cửa thành công dành cho tuổi mới lớn | 2 | Cuốn | Hà Hải Châu tổng hợp | ||
| 693 | Mãi không nhắm mắt | 2 | Cuốn | Hải Nham | ||
| 694 | Mảnh vỡ của đàn ông : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 695 | Mảnh vỡ cuộc sống | 2 | Cuốn | Đào Thị Thanh Tuyền | ||
| 696 | Mạo hiểm & sống sót - Sống sót giữa miền cực giá | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 697 | Mạo hiểm khám phá - Tan biến | 2 | Cuốn | Krakauer Jon | ||
| 698 | Marketing hệ não đồ | 2 | Cuốn | Lewis David 1942- | ||
| 699 | Marketing theo dữ liệu lớn | 2 | Cuốn | Arthur Lisa | ||
| 700 | Marketing xuất sắc | 2 | Cuốn | Burkitt Hugh | ||
| 701 | Marley và tôi | 2 | Cuốn | John Grogan | ||
| 702 | Mắt bão : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Võ Diệu Thanh | ||
| 703 | Mắt biếc : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 704 | Mặt của đàn ông : tạp văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Việt Hà | ||
| 705 | Mặt gương Tây Hồ | 2 | Cuốn | Nguyễn Vinh Phúc | ||
| 706 | Mật mã - Từ cổ điển đến lượng tử | 2 | Cuốn | Singh Simon | ||
| 707 | Mật mã Lê Quý Đôn | 2 | Cuốn | Ngô Văn Nam | ||
| 708 | Mật mã phái đẹp: để sống sáng suốt, thành công và hạnh phúc | 2 | Cuốn | Leyba Cara Alwill | ||
| 709 | Món quà vô giá | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 710 | Mong manh : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tiến | ||
| 711 | Một bông hồng và triệu bông hồng : tập truyện rất ngắn | 2 | Cuốn | Đỗ Doãn Phương | ||
| 712 | Một chữ cũng là trò | 2 | Cuốn | Nguyễn Trường Sa | ||
| 713 | Một chuyện chép ở bệnh viện: truyện | 2 | Cuốn | Bùi Đức Ái | ||
| 714 | Một đời quản trị | 2 | Cuốn | Phan Văn Trường 1946- | ||
| 715 | Một đời thương thuyết | 2 | Cuốn | Phan Văn Trường | ||
| 716 | Một nền báo chí phẳng | 2 | Cuốn | Đỗ Đình Tấn | ||
| 717 | Một nghệ thuật sống - Nhập môn triết học đông phương - Tinh hoa đạo học đông phương - Cái cười của thánh nhân | 2 | Cuốn | Nguyễn Duy Cần | ||
| 718 | Mùa hè năm Petrus: truyện dài | 2 | Cuốn | Lê Văn Nghĩa | ||
| 719 | Mùa hè và thành thị: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Bushnell Candace | ||
| 720 | Mười điều tôi học được về tình yêu | 2 | Cuốn | Sarah Butler | ||
| 721 | Mười lẻ một đêm: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 722 | Mười năm đi và sống với Sơn Nam | 2 | Cuốn | Đào Tăng | ||
| 723 | Mưu kế người xưa | 2 | Cuốn | Dương Diên Hồng | ||
| 724 | Mưu trí vượt sông băng | 2 | Cuốn | Đinh Hoàng Yến | ||
| 725 | Mỹ nhân làng Ngọc: tập truyện | 2 | Cuốn | Trần Thanh Cảnh 1961 - | ||
| 726 | Mỹ phẩm từ thiên nhiên | 2 | Cuốn | Huyên Thảo | ||
| 727 | Nam bộ kháng chiến : truyện tranh lịch sử | 2 | Cuốn | Thạch Linh | ||
| 728 | Năm câu hỏi quan trọng nhất đối với mọi tổ chức | 2 | Cuốn | Peter F. Drucker [và nh.ng. khác] | ||
| 729 | Năm em gặp anh : Truyện ngắn | 2 | Cuốn | Cecelia Ahern 1981- | ||
| 730 | Nam khoa cho mọi người. T.1, “Nhà máy” của đàn ông | 2 | Cuốn | Nguyễn Thành Như | ||
| 731 | Nam khoa cho mọi người. T.2, Tình dục nam – Rắc rối “tinh binh” | 2 | Cuốn | Nguyễn Thành Như | ||
| 732 | Nam khoa cho mọi người. T.3, Những nỗi lo bất thường | 2 | Cuốn | Nguyễn Thành Như | ||
| 733 | Nằm ở lưng đồi | 2 | Cuốn | Phan Hồn Nhiên | ||
| 734 | Năm phút với ga xép. :Tạp văn | 2 | Cuốn | Việt Linh | ||
| 735 | Namaskar! Xin chào Ấn Độ | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 736 | Nâng cao IQ – 101 cách để trau dồi năng lực trí tuệ | 2 | Cuốn | Bracey Ron | ||
| 737 | Năng lực chữa lành của tâm | 2 | Cuốn | Đại sư Tulku Thondup | ||
| 738 | Nâng tầm dịch vụ | 2 | Cuốn | Kaufman Ron | ||
| 739 | Nấu ăn bằng cả trái tim | 2 | Cuốn | Hà Christine 1979- | ||
| 740 | Nêm gia vị cho đời | 2 | Cuốn | Hải Linh | ||
| 741 | Nền kinh tế cảm ơn | 2 | Cuốn | Vaynerchuk Gary | ||
| 742 | Nền tảng chung | 2 | Cuốn | Trudeau Justin (1971-) | ||
| 743 | Nẻo xa cát bụi. :tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nguyễn Trọng Văn | ||
| 744 | Nếp cũ - Hội hè đình đám. Q.Hạ | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 745 | Nếp cũ - Hội hè đình đám. Q.thượng | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 746 | Nếp cũ - Tiết tháo một thời | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 747 | Nếp cũ - Tìm hiểu phong tục Việt Nam qua nếp cũ gia đình và lễ - tết - hội hè | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 748 | Nếp cũ - Trong họ ngoài làng | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 749 | Nếp cũ -Tín ngưỡng Việt Nam. Q.hạ | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 750 | Nếp cũ -Tín ngưỡng Việt Nam. Q.thượng | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 751 | Nếp cũ: Làng xóm Việt Nam | 2 | Cuốn | Toan Ánh | ||
| 752 | Nét bút tri ân. T.2 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 753 | Nét bút tri ân. T.3 | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 754 | Nét đẹp của tự trọng | 2 | Cuốn | Medina Sarah 1960- | ||
| 755 | Nếu Adam không có xương sườn: tiểu phẩm hài | 2 | Cuốn | Lê Văn Nghĩa | ||
| 756 | Nếu tôi biết được khi còn 20 | 2 | Cuốn | Seelig Tina Lynn | ||
| 757 | Ngành hàng không vũ trụ | 2 | Cuốn | Nguyễn Tứ | ||
| 758 | Ngày ấy đã qua rồi : tự truyện | 2 | Cuốn | Lư Nhất Vũ | ||
| 759 | Ngày hoa hướng dương | 2 | Cuốn | Nguyễn Thiên Ngân | ||
| 760 | Ngày thôi không chờ đợi : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Yến Linh | ||
| 761 | Ngày tình nhân cuối cùng: truyện ngắn chọn lọc Ba Lan | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 762 | Ngày vui nhất đời tôi | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Bích Nga b.d | ||
| 763 | Ngày xưa báo chí hoạt động như thế nào?: tiểu phẩm trào phúng | 2 | Cuốn | Hữu Quân | ||
| 764 | Ngày xưa có một chuyện tình (Bìa cứng): truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 765 | Ngày xưa có một con bò…: câu chuyện ngụ ngôn sẽ tạo bước đột phá cho cuộc sống của chúng ta | 2 | Cuốn | Cruz Camilo F | ||
| 766 | Nghệ thuật ăn trưa bàn công việc : kiến tạo những mỏ vàng quan hệ cho doanh nhân thành đạt | 2 | Cuốn | Jay Robin | ||
| 767 | Nghệ thuật đàm phán | 2 | Cuốn | Trump Donald J. 1946- | ||
| 768 | Nghệ thuật giao tiếp hữu hiệu nơi công sở | 2 | Cuốn | Toropov Brandon | ||
| 769 | Ngộ… | 2 | Cuốn | Tôn Thất Nguyễn Thiêm | ||
| 770 | Ngoài bờ đông là mặt trời : truyện ngắn | 2 | Cuốn | Trường An | ||
| 771 | Ngọc trong đá | 2 | Cuốn | Nguyễn Đông Thức | ||
| 772 | Ngồi: tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nguyễn Bình Phương | ||
| 773 | Ngồi khóc trên cây: truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 774 | Ngồi lê đôi mách với Hà Nội : Tản văn | 2 | Cuốn | Đỗ Phấn | ||
| 775 | Ngôi nhà bóng đêm - Bị đánh dấu | 2 | Cuốn | Cast P. C | ||
| 776 | Ngôi nhà bóng đêm - Được lựa chọn | 2 | Cuốn | Cast P. C | ||
| 777 | Ngôi nhà số 12 | 2 | Cuốn | John Milne | ||
| 778 | Ngôi nhà xưa : tập truyện | 2 | Cuốn | Đặng Nhật Minh | ||
| 779 | Ngòi pháo 9-1 : về phong trào học sinh, sinh viên Sài Gòn - Chợ Lớn thời kháng chiến chống Pháp | 2 | Cuốn | Bảo tàng Cách mạng TP. Hồ Chí Minh | ||
| 780 | Ngôi trường mọi khi : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 781 | Ngọn đèn không tắt | 2 | Cuốn | Nguyễn Ngọc Tư | ||
| 782 | Ngon hơn trái cấm : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Mường Mán | ||
| 783 | Ngọn lửa Enna | 2 | Cuốn | Hale Shannon | ||
| 784 | Ngọn lửa tăm tối :tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Noël Alyson 1965- | ||
| 785 | Ngon ngọt vị rau | 2 | Cuốn | Kim Phụng | ||
| 786 | Ngôn ngữ bí ẩn của màu sắc | 2 | Cuốn | Eckstut Joann | ||
| 787 | Ngôn ngữ bí mật của kinh doanh | 2 | Cuốn | Hogan Kevin | ||
| 788 | Ngôn ngữ cơ thể thông minh : ấn tượng thuyết phục và thành công bằng ngôn ngữ cơ thể | 2 | Cuốn | Eggert Max A | ||
| 789 | Ngôn ngữ của đối xứng | 2 | Cuốn | Mario Livio | ||
| 790 | Ngụ ngôn La Fontaine | 2 | Cuốn | Hoàng Hữu Đản | ||
| 791 | Ngữ pháp tình yêu: tuyển truyện ngắn Nga chọn lọc thế kỷ XX-XXI. :tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 792 | Ngựa thép : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Phan Hồn Nhiên | ||
| 793 | Người ăn chay : truyện ngắn | 2 | Cuốn | Kang Han | ||
| 794 | Người bệnh ung thư đi tìm ý nghĩa cuộc sống | 2 | Cuốn | Phạm Thị Oanh | ||
| 795 | Người bí ẩn của một quốc gia bí ẩn | 2 | Cuốn | Nguyễn Thành Tiến | ||
| 796 | Người chơi Facebook khôn ngoan biết rằng… | 2 | Cuốn | Xuân Nguyễn | ||
| 797 | Người kể chuyện lúc nửa đêm và những giấc mộng | 2 | Cuốn | Nguyễn Quang Thiều 1957- | ||
| 798 | Người khuân đá : tản văn | 2 | Cuốn | Cao Huy Thuần | ||
| 799 | Người lính kèn về làng : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Trần Quốc Huấn 1951- 2014 | ||
| 800 | Người mặt nạ đen ở nước An-giép | 2 | Cuốn | Levshin V | ||
| 801 | Người nông dân châu thổ Bắc kỳ | 2 | Cuốn | Gourou Pierre 1900- | ||
| 802 | Người phía bên kia đường | 2 | Cuốn | Phong Điệp | ||
| 803 | Người phụ nữ giàu : kiểm soát đồng tiền, quản lý cuộc đời! | 2 | Cuốn | Kiyosaki Kim | ||
| 804 | Người Quảng đi ăn mì quảng : tạp văn | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 805 | Người Quảng Nam | 2 | Cuốn | Lê Minh Quốc | ||
| 806 | Người Sài Gòn bất đắc dĩ. tuyển tập bút ký | 2 | Cuốn | Võ Đắc Danh | ||
| 807 | Người sói nhỏ | 2 | Cuốn | Funke Cornelia | ||
| 808 | Người thành phố Dublin : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Binchy Maeve | ||
| 809 | Người thợ mộc và tấm ván thiên : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Ma Văn Kháng 1936- | ||
| 810 | Nhà lãnh đạo trong bạn | 2 | Cuốn | Levine Stuart R | ||
| 811 | Nhà lao An Nam ở Guyane | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 812 | Nhà May Mắn - Một tương lai cho những người thiếu may mắn. Ký | 2 | Cuốn | Hoàng Nữ Ngọc Tim (Aline Rebeaud) | ||
| 813 | Nhà Tây Sơn | 2 | Cuốn | Quách Tấn | ||
| 814 | Nhà Trắng những chuyện chưa kể | 2 | Cuốn | Brower Kate Andersen | ||
| 815 | Nhà triệu phú một phút | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Phương Anh | ||
| 816 | Nhà tự nhiên kinh tế : tại sao kinh tế học có thể lý giải mọi điều | 2 | Cuốn | Frank Robert H | ||
| 817 | Nhấn nút tái tạo: hành trình tìm lại linh hồn cho Microsoft và định hình tương lai tốt đẹp hơn cho mọi người | 2 | Cuốn | Nadella Satya | ||
| 818 | Nhân văn và kinh tế : tình và tiền trong quản trị kinh doanh | 2 | Cuốn | Tôn Thất Nguyễn Thiêm | ||
| 819 | Nhân vật Kim Dung nhìn qua lăng kính pháp luật | 2 | Cuốn | Vũ Đức Sao Biển | ||
| 820 | Nhanh, đúng, trúng, hay : những tản mạn về nghề báo | 2 | Cuốn | Hải Đường | ||
| 821 | Nhập môn triết học Đông phương | 2 | Cuốn | Nguyễn Duy Cần | ||
| 822 | Nhật Bản | 2 | Cuốn | Trịnh Huy Hóa | ||
| 823 | Nhật ký “say nắng” của Cassie | 2 | Cuốn | Foden Fiona | ||
| 824 | Nhật ký bánh Donut của Dermot Milligan | 2 | Cuốn | McGowan Anthony 1965- | ||
| 825 | Nhật ký Carrie | 2 | Cuốn | Bushnell Candace | ||
| 826 | Nhật ký một nhà báo | 2 | Cuốn | Lê Văn Nuôi | ||
| 827 | Nhật ký nhân viên văn phòng : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Phong Điệp | ||
| 828 | Nhật ký sen trắng: chuyện kể cho tuổi 15 và phụ huynh | 2 | Cuốn | Cao Huy Thuần | ||
| 829 | Nhật ký tiểu thư Johns : tiểu thuyết. T.3: Điên lên vì trai | 2 | Cuốn | Fieldings Helen | ||
| 830 | Nhật ký tình yêu - Nàng ở đâu, nơi đó là thiên đàng | 2 | Cuốn | Twain Mark | ||
| 831 | Nhật thực | 2 | Cuốn | Meyer Stephenie | ||
| 832 | Nhìn lên những chòm sao (phiên bản mới) | 2 | Cuốn | Trần Thời | ||
| 833 | Nhớ Che - Đời tôi cùng Che Guevara | 2 | Cuốn | Alaida March | ||
| 834 | Những bước đơn giản đến ước mơ : 15 bí quyết hiệu nghiệm của những người thành công nhất thế giới | 2 | Cuốn | Scott Steven K | ||
| 835 | Những cách thức đơn giản giúp trẻ thông minh | 2 | Cuốn | Trần Bích Châu | ||
| 836 | Những câu chuyện quản lý thời hiện đại | 2 | Cuốn | Võ Đắc Khôi | ||
| 837 | Những con chim ẩn mình chờ chết : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | McCullough Colleen 1937- | ||
| 838 | Nốt ruồi phá tướng : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 839 | Nụ hôn buốt giá : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Phạm Thị Ngọc Liên | ||
| 840 | Nữ sinh: Truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 841 | Nữ sinh Sài Gòn - một thời để nhớ : ký sự truyền thống của nữ sinh 5 trường nữ trung học Gia Long, Marie Curie, Đức Trí, Trưng Vương, Lê Văn Duyệt (1945-1975) | 2 | Cuốn | nhiều tác giả | ||
| 842 | Nữ trinh sát | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 843 | Nuôi một người tiểu đường | 2 | Cuốn | Nguyễn Lân Đính | ||
| 844 | Ở đây có nắng. :Truyện phim | 2 | Cuốn | Việt Linh | ||
| 845 | Óc sáng suốt - Thuật tư tưởng - Tôi tự học - Để thành nhà văn | 2 | Cuốn | Thu Giang Nguyễn Duy Cần | ||
| 846 | Ông cố vấn | 2 | Cuốn | Hữu Mai | ||
| 847 | Ông già nhìn ra thế giới | 2 | Cuốn | Lý Quang Diệu 1923-2015 | ||
| 848 | Ông trăm tuổi trèo qua cửa sổ và biến mất : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Jonasson Jonas | ||
| 849 | Oxford thương yêu | 2 | Cuốn | Dương Thụy | ||
| 850 | Phá vỡ bí ẩn PR : dành cho doanh nhân, nhân viên giao tế và sinh viên cần trang bị cho nghề nghiệp tương lai | 2 | Cuốn | Jefkins Frank | ||
| 851 | Phá vỡ giới hạn để kiến tạo trật tự | 2 | Cuốn | Dru Jean-Marie | ||
| 852 | Phạm Xuân Ẩn - Tên người như cuộc đời | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Ngọc Hải | ||
| 853 | Phan Châu Trinh và các tác phẩm chính luận | 2 | Cuốn | Phan Châu Trinh 1872-1926 | ||
| 854 | Phân loại tài liệu áp dụng khung phân loại thập phân DEWEY - DDC | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hiệp | ||
| 855 | Phân Loại Thư viện Quốc hội - LCC | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hiệp | ||
| 856 | Phần văn bản quy phạm pháp luật | 2 | Cuốn | Nguyễn Hữu Tín | ||
| 857 | Phật học tinh hoa | 2 | Cuốn | Nguyễn Duy Cần | ||
| 858 | Phát huy tiềm năng cùng lập trình ngôn ngữ tư duy. T.2 | 2 | Cuốn | Anne Linden & Kathrin Perutz | ||
| 859 | Phát huy tiềm năng cùng NLP (tập 1) | 2 | Cuốn | Anné Linden Kathrin Perutz | ||
| 860 | Phế tích tráng lệ | 2 | Cuốn | Walter Jess 1965- | ||
| 861 | Phép thử của những người trẻ | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 862 | Phía gió biển không còn ai : Tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Lê Trâm | ||
| 863 | Phòng chống ung thư | 2 | Cuốn | Servan-Shreiber David | ||
| 864 | Qatar : đất nước nhỏ, nền chính trị lớn | 2 | Cuốn | Kamrava Mehran 1964- | ||
| 865 | Qua Pixar là vô cực | 2 | Cuốn | Levy Lawrence (Lawrence B.) | ||
| 866 | Quà tặng cuộc sống | 2 | Cuốn | Nhiều tác giả | ||
| 867 | Quà tặng dâng lên thầy cô : tập truyện ngắn | 2 | Cuốn | Nhóm Nhân Văn | ||
| 868 | Quà tặng dành cho người đang yêu | 2 | Cuốn | Nhóm Nhân Văn | ||
| 869 | Quán gò đi lên : truyện dài | 2 | Cuốn | Nguyễn Nhật Ánh | ||
| 870 | Quân khu Nam Đồng : Truyện | 2 | Cuốn | Bình ca | ||
| 871 | Quần thể di tích Huế | 2 | Cuốn | Phan Thuận An | ||
| 872 | Quân trắng quân đen | 2 | Cuốn | Kotov A | ||
| 873 | Quản trị thương hiệu 101 | 2 | Cuốn | Dhar Mainak | ||
| 874 | Quảng Ninh miền đất những trầm tích | 2 | Cuốn | Thi Sảnh | ||
| 875 | Quốc văn giáo khoa thư | 2 | Cuốn | Trần Trọng Kim | ||
| 876 | Quy luật của chiến lược Năm bài học bất hủ từ Bill Gates, Andy Grove và Steve Jobs | 2 | Cuốn | Yoffie David B | ||
| 877 | Quỷ và chúa | 2 | Cuốn | Jean Paul Sartre | ||
| 878 | Quyển sách này sẽ cứu cuộc đời bạn | 2 | Cuốn | Homes A. M | ||
| 879 | Quyền sư : truyện | 2 | Cuốn | Trần Việt Trung | ||
| 880 | Quyền tác giả: Đường hội nhập không trải hoa hồng | 2 | Cuốn | Nguyễn Vân Nam | ||
| 881 | Quyết đoán | 2 | Cuốn | Heath Chip | ||
| 882 | Rắc rối ngày Valentine | 2 | Cuốn | Rachel Gibson | ||
| 883 | Rạng danh thầy | 2 | Cuốn | Nguyễn Văn Khoan | ||
| 884 | Rạp xiếc đêm : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Morgenstern Erin | ||
| 885 | Rèn luyện trí nhớ - 101 mẹo gợi nhớ tức thì | 2 | Cuốn | Tipper Michael | ||
| 886 | Rời Microsoft để thay đổi thế giới | 2 | Cuốn | Wood John | ||
| 887 | Rong chơi miền ký ức : tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Đỗ Phấn 1956- | ||
| 888 | Rong ruổi Scotland cùng anh, em nhé! | 2 | Cuốn | Nguyễn Thị Kim Ngân | ||
| 889 | Ruồi là ruồi : Tiểu thuyết | 2 | Cuốn | Đỗ Phấn | ||
| 890 | Sắc, giới | 2 | Cuốn | Chang Eileen | ||
| 891 | Sách chỉ dành cho đàn ông | 2 | Cuốn | Kempisty-Jeznach Ewa | ||
| 892 | Sách đen về tinh thần doanh nhân | 2 | Cuốn | Trias De Bes Fernando | ||
| 893 | Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh thế kỷ XX : những vấn đề lịch sử - văn hóa / Nguyễn Thế Nghĩa, Lê Hồng Liêm chủ biên | 2 | Cuốn | Nguyễn Thế Nghĩa | ||
| 894 | Sài Gòn – Dậy mà đi : ký sự | 2 | Cuốn | Lê Văn Nuôi | ||
| 895 | Sài Gòn – Dòng sông tuổi thơ : tạp văn | 2 | Cuốn | Lê Văn Nghĩa 1953- | ||
| 896 | Sài Gòn café ngọt đắng | 2 | Cuốn | Lê Hữu Nam | ||
| 897 | Salam! Chào xứ Ba Tư | 2 | Cuốn | Hồ Anh Thái | ||
| 898 | Sáng tạo hơn với máy vi tính, tại sao không? - Blog & Email | 2 | Cuốn | Võ Hiếu Nghĩa | ||
| 899 | Số chín lên ngôi | 2 | Cuốn | Lore Pittacus | ||
| 900 | Số đỏ Lý Toét Xuân Tóc Đỏ tân kỳ dị truyện : truyện và chuyện cam đoan đọc là cười | 2 | Cuốn | Lê Minh Quốc | ||
| 901 | Số năm lật mặt | 2 | Cuốn | Lore Pittacus | ||
| 902 | Sổ tay quản lý thông tin thư viện | 2 | Cuốn | Nguyễn Minh Hiệp | ||
| 903 | Sợi tơ nhện : tản văn | 2 | Cuốn | Cao Huy Thuần | ||
| 904 | Sống như anh ; Nguyễn Văn Trỗi và đồng đội : viết theo lời kể của chị Phan Thị Quyên | 2 | Cuốn | Trần Đình Vân | ||
| 905 | Sống sáng suốt | 2 | Cuốn | Cunningham Dean | ||
| 906 | Sống sao trong thời đại số | 2 | Cuốn | Schmidt Eric 1955- | ||
| 907 | Sống theo phương thức 80/20 : bớt công việc, bớt ưu phiền, thêm thành công, thêm niềm vui sống | 2 | Cuốn | Koch Richard | ||
| 908 | Sống với đống tiền | 2 | Cuốn | Reynard Michael |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp sách điện tử các loại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành Thời gian bảo hành : 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành: Văn học, Ngôn ngữ, Báo chí, Xuất bản | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ nghiệp vụ phụ trách, quản lý kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm tham gia việc cung cấp sách điện tử | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi