Gói thầu: Hỗ trợ chuẩn hóa các sản phẩm OCOP năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng điều phối chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ chuẩn hóa các sản phẩm OCOP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 13:15:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là768.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.077.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Phát triển nông thôn.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhóm triển khai dự án |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- 01 người chuyên ngành Nông học, 01 người chuyên ngành Trồng trọt; 01 người chuyên ngành Công nghệ Sinh học, 01 người chuyên ngành Công nghệ thực phẩm và 01 người chuyên ngành Phát triển nông thôn- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm phù hợp theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế và in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Buret | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích thuốc BVTV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kháng sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng điều phối chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ chuẩn hóa các sản phẩm OCOP năm 2021 Hỗ trợ chuẩn hóa các sản phẩm OCOP năm 2021 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm); - Có Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Có phần mềm chấm điểm OCOP online; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 104, Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.752.118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Ngọc Truân - Chánh văn phòng, Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 104, Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.752.118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội và Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 104, Hoàng Văn Thụ, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.752.118; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm tinh Dầu Phiắc Chặc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Cao Xỏm Đeng | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Bún khô Cô Luyến | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Cơm cháy | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 5 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Gạo DDS1, J02 Cao Bằng | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm HOMESTAY | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 7 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Tương Mẹc Cảng | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Chè Đỏng Pán | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Dao Nông Sơn | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Quả Ổi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Thạch Mác Púp | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Rau Cải | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 | |
| 13 | Hỗ trợ chuẩn hóa sản phẩm Củ Cải khô | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.683E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là768.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.077.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | - Trình độ thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Phát triển nông thôn.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 10 | 4 |
| 2 | Nhóm triển khai dự án | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- 01 người chuyên ngành Nông học, 01 người chuyên ngành Trồng trọt; 01 người chuyên ngành Công nghệ Sinh học, 01 người chuyên ngành Công nghệ thực phẩm và 01 người chuyên ngành Phát triển nông thôn- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo Cán bộ quản lý Chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP do cơ quan có chức năng cấp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, hóa học, sinh học hoặc tương đương. Là Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm phù hợp theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phân tích | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có chức năng cấp;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thiết kế và in ấn | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên- Có bằng tốt nghiệp đại học- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật | 1 |
| 2 | Cân phân tích | Cân phân tích | 1 |
| 3 | Máy phá mẫu | Phá mẫu | 1 |
| 4 | Máy UV-VIS | Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™ | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm | 1 |
| 6 | Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | 2 |
| 7 | Tủ ấm | Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ | 1 |
| 8 | Buret | Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn | 2 |
| 9 | Máy HPLC | Phân tích thuốc BVTV | 2 |
| 10 | Máy LCMSMS | Phân tích kháng sinh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi