Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBNV Ban QLDA điện lực dầu khí Thái Bình 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CBNV Ban QLDA điện lực dầu khí Thái Bình 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105626 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch hoạt động năm 2021 của Ban QLDA điện lực dầu khí Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:03:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là310.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thực hiện khám sức khỏe mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 217 triệu đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa II trở lên trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành khám Nội, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ trở lên chuyên ngành siêu âm, chẩn đoán hình ảnh, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chạy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot (Mỹ) và Cobas 8100 là hệ thống Automation hiện đại hàng đầu của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống chạy 32 chỉ số trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo 2 máy siêu âm màu trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X-quang acemobiel hoặc tương đươngXe X -quang kỹ thuật số lưu động, có chứng nhận an toàn bức xạ.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CBNV Ban QLDA điện lực dầu khí Thái Bình 2 năm 2021 Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch hoạt động năm 2021 của Ban QLDA điện lực dầu khí Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan có công chứng các tài liệu sau: - Chứng nhận đăng ký kinh doanh: Ngành nghề phù hợp với gói thầu yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Xác nhận khối lượng công việc hoàn thành hoặc chứng từ/hóa đơn |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1.Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, số 18 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
2.Địa chỉ của Bên mời thầu:
- Ban QLDA Điện lực Dầu khí Thái Bình 2, xã Mỹ Lộc huyện, Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3721.654 - Fax: 0227.3721.678; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên người đại diện: Nguyễn Hữu Vinh – Phó Trưởng ban - Địa chỉ: xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227.3721.654 - Fax: 0227.3721.678; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Khám nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, đo mạch, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá… | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục khám lâm sàng |
| 2 | - Khám mắt: Đo thị lực, các bệnh về mắt. | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục khám lâm sàng |
| 3 | - Khám Răng Hàm Mặt. | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục khám lâm sàng |
| 4 | Khám Tai Mũi Họng. | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục khám lâm sàng |
| 5 | -Lập hồ sơ khám, Tổng kết hồ sơ, Tư vấn kết quả | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục khám lâm sàng |
| 6 | -Khám sản phụ khoa | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nữ | 19 | Danh mục khám lâm sàng |
| 7 | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", tiền liệt tuyến "M" | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 8 | Siêu âm tuyến vú | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nữ | 19 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 9 | Siêu âm tuyến giáp | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 10 | Điện tim 12 cần | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 11 | Chụp X. Quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng: |
| 12 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 13 | Tổng phân tích nước tiểu | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 14 | Đường máu (Glucosse) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 15 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 16 | Mỡ máu 2 thành phần: Triglycerid | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 17 | Mỡ máu 2 thành phần: Cholesterol | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 18 | Chức năng gan: AST (SGOT) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 19 | Chức năng gan: ALT (SGPT) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 20 | Chức năng gan: GGT | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam | 132 | Danh mục xét nghiệm. |
| 21 | Chức năng thận: Ure | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 22 | Chức năng thận: Creatinin | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 23 | Amylaza | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam | 132 | Danh mục xét nghiệm. |
| 24 | HBsAg Cobas: kiểm tra có bị nhiễm vi rút viêm gan B không | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 25 | HBsAb định lượng: đánh giá có kháng thể vi rút viêm gan B | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 26 | Marker ung thư Gan (AFP) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 27 | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 28 | Marker ung thư buồng trứng (CA-125) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nữ | 19 | Danh mục xét nghiệm. |
| 29 | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nam & nữ | 151 | Danh mục xét nghiệm. |
| 30 | Marker ung thư tuyến vú (CA-153) | Khám, kiểm tra, tầm soát, tư vấn các bệnh lý theo yêu cầu dịch vụ của Bên mời thầu | Nữ | 19 | Danh mục xét nghiệm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.10632E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là310.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thực hiện khám sức khỏe mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 217 triệu đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý: | 1 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa II trở lên trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: | 2 | - Trình độ thạc sỹ chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: | 5 | - Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: | 3 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên chuyên ngành khám Nội, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm: | 3 | Trình độ Bác sỹ trở lên chuyên ngành siêu âm, chẩn đoán hình ảnh, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chạy xét nghiệm | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot (Mỹ) và Cobas 8100 là hệ thống Automation hiện đại hàng đầu của hãng Roche (Thụy Sĩ) hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống chạy 32 chỉ số trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Đảm bảo 2 máy siêu âm màu trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) | 1 |
| 5 | Máy X-quang lưu động | Máy X-quang acemobiel hoặc tương đươngXe X -quang kỹ thuật số lưu động, có chứng nhận an toàn bức xạ.(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy)- CO chứng minh xuất sứ và các giấy tờ khác có liên quan) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi