Gói thầu: Gói thầu số 03: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119461 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. Đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 13:59:00 đến ngày 2021-11-17 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là699.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các danh mục, chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT này) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc sinh học hoặc tương đương. Là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm có tên trong quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá kết quả kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành hóa học hoặc công nghệ sinh học, thực phẩm hoặc tương đương. có tên trong quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Buret | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích thuốc BVTV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy LCMSMS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kháng sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản Phân tích mẫu nông lâm thủy sản năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước. Đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết quý II/2021; - Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT đến hết quý II/2021; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(VILAS) (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm); - Có Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực thực hiện hợp đồng được xác định bằng tổng năng lực thực hiện hợp đồng của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực thực hiện hợp đồng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Trung Minh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183856765 Fax: 02183856380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 6, đường An Dương Vương, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội và Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Trung Minh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183856765 Fax: 02183856380; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Natri Benzoat | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Natri Benzoat (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 30 | |
| 2 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Natri polyphosphate | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Natri polyphosphate (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 30 | |
| 3 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Hàn the | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Hàn the (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 30 | |
| 4 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: E.Coli | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: E.Coli (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 30 | |
| 5 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Salmonella | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Salmonella (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 30 | |
| 6 | Phân tích mẫu Muối ăn: Hàm lượng IOT | Phân tích mẫu Muối ăn: Hàm lượng IOT (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 6 | |
| 7 | Phân tích mẫu Muối ăn: Hàm lượng Natri clorua (NaCl) tính theo khối lượng chất khô | Phân tích mẫu Muối ăn: Hàm lượng Natri clorua (NaCl) tính theo khối lượng chất khô (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 6 | |
| 8 | Phân tích mẫu Muối ăn: Hàm lượng chất không tan trong nước | Phân tích mẫu Muối ăn: Hàm lượng chất không tan trong nước (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 6 | |
| 9 | Phân tích mẫu Thủy sản đông lạnh: Ure dùng trong trồng trọt CO(NH2)2 | Phân tích mẫu Thủy sản đông lạnh: Ure dùng trong trồng trọt CO(NH2)2 (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 15 | |
| 10 | Phân tích mẫu Thủy sản đông lạnh: Hàn the | Phân tích mẫu Thủy sản đông lạnh: Hàn the (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 15 | |
| 11 | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Praziquantel (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Praziquantel (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 5 | |
| 12 | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Levamisol (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Levamisol (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 5 | |
| 13 | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Trichlorfon | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Trichlorfon (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 5 | |
| 14 | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Cypermethrin | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Cypermethrin (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 20 | |
| 15 | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: B - Glyphosate | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: B – Glyphosate (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 20 | |
| 16 | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Thuốc trừ cỏ Paraquat | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Thuốc trừ cỏ Paraquat (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 20 | |
| 17 | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Kim loại nặng Cd (Cadimi) | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Kim loại nặng Cd (Cadimi) (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 20 | |
| 18 | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Kim loại nặng Pb (Chì) | Phân tích mẫu Rau ăn lá và rau hữu cơ: Kim loại nặng Pb (Chì) (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 20 | |
| 19 | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm cúc gồm các hoạt chất: Cypermethrin, Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin(cis), Permethrin(trans) | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm cúc gồm các hoạt chất: Cypermethrin, Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin(cis), Permethrin(trans) (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 40 | |
| 20 | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm lân gồm các hoạt chất: Trichlorfon(Dipterex)/Dichlovos, Quinalphos, Parathion Methyl | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm lân gồm các hoạt chất: Trichlorfon(Dipterex)/Dichlovos, Quinalphos, Parathion Methyl (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 40 | |
| 21 | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm carbamate gồm các hoạt chất: Aldicarb, Carbendazim | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm carbamate gồm các hoạt chất: Aldicarb, Carbendazim(Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 40 | |
| 22 | Phân tích mẫu Quả các loại: Thuốc trừ cỏ Paraquat | Phân tích mẫu Quả các loại: Thuốc trừ cỏ Paraquat (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 40 | |
| 23 | Phân tích mẫu Quả các loại: Kim loại nặng chì (Pb) | Phân tích mẫu Quả các loại: Kim loại nặng chì (Pb) (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 40 | |
| 24 | Phân tích mẫu Thủy sản: Chloramphenicol | Phân tích mẫu Thủy sản: Chloramphenicol (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 22 | |
| 25 | Phân tích mẫu Thủy sản: Ciprofloxacin | Phân tích mẫu Thủy sản: Ciprofloxacin (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 22 | |
| 26 | Phân tích mẫu Thủy sản: Leucomalachite green | Phân tích mẫu Thủy sản: Leucomalachite green (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 22 | |
| 27 | Phân tích mẫu Thủy sản: Enrofloxacin | Phân tích mẫu Thủy sản: Enrofloxacin (Nhà thầu kiểm nghiệm theo phương pháp đăng ký của nhà Thầu. Nhà Thầu phải hoàn toàn trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm khi thông báo kết quả cho bên mời thầu) | Mẫu | 22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.99E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là699.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các danh mục, chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT này) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc sinh học hoặc tương đương. Là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm có tên trong quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ đánh giá kết quả kiểm nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành hóa học hoặc công nghệ sinh học, thực phẩm hoặc tương đương. có tên trong quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phân tích | 8 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật | 1 |
| 2 | Cân phân tích | Cân phân tích | 1 |
| 3 | Máy phá mẫu | Phá mẫu | 1 |
| 4 | Máy UV-VIS | Đo lường Thể tích siêu nhỏ được thực hiện với công nghệ LockPath™ | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Sấy khô, diệt khuẩn, và tiệt trùng các dụng cụ dùng trong các thí nghiệm | 1 |
| 6 | Hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | Quang phổ hấp thu nguyên tử AAS | 2 |
| 7 | Tủ ấm | Giữ mẫu ở một nhiệt độ cố định và có thể điều chỉnh được, đáp ứng nhiều ứng dụng mà việc giám sát nhiệt độ | 1 |
| 8 | Buret | Ống thủy tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khóa và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn | 2 |
| 9 | Máy HPLC | Phân tích thuốc BVTV | 2 |
| 10 | Máy LCMSMS | Phân tích kháng sinh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi