Gói thầu: Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện Sa Thầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công An Huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện Sa Thầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:11:00 đến ngày 2021-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND.Hoặc:Số lượng hợp đồng tương tự là02hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự không thấp hơn 840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cócam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện: Số lượng tối thiểu 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngànhđiện, điện tử hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công An Huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện Sa Thầy Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện Sa Thầy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTmột trong các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa (bản scan). - Chứng chỉ ISO hoặc tương đương có chứng thực (bản scan). - Văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp cho bên mời thầutờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) nếu là hàng hóa nhập khẩu. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (chứng thực UBND phường hoặc văn phòng công chứng): - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có chứng thực hoặc công chứng); - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng thực hoặc công chứng); 7. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/9/2021 8. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng chứng thực xác nhận tổ chức, cá nhân dịch thuật đó là hợp pháp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. - Chứng chỉ ISO hoặc tương đương (bản scan chứng thực). - Tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (nhà thầu cung cấp các loại giấy tờ này khi giao nhận hàng hóa). - Giấy ủy quyền bán hàng và cam kết bảo hành, bảo trì của đại lý hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này (nếu nhà thầu không phải là đại lý cho nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSMT. Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển và cung cấp đến tại đơn vị sử dụngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ hàng hóa và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa quy định cụ thể tại Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiệntất cả các công việc theo yêu cầu nêu trongE-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tương đương. 5. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Sa Thầy, thôn 2, Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, điện thoại số(0260) 3.811.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sa Thầy, thôn 2, Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, điện thoại số 0260.3821.103; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Sa Thầy, Thôn 2, Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: 02603.821.219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an huyện Sa Thầy: Thôn 2, Thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, điện thoại số (0260) 3.811.026. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera KX-2008ePN | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Camera KX-C2003N3-B | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn điều khiển Kx-100NK | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu thu KX-C4K8416N2 | 1 | Đầu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ổ cứng 6TB chuyên dụng cho camera | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Adaptor cho camera 12V3A | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chi phí dây cáp quang thuê bao ép chặt 4FO | 13.000 | M | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chi phí dây cáp mạng Golden Konek ngoài trời | 6 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chi phí dây điện nguồn daphaco 2*25 | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ethernet Swich Converter NS-2222-SFP | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Switch 5 Port Tenda 10/100Mb S105 | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Smart Tivi LG 4K 43 inch 43UP7550PTC | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu bấm nối mạng RJ45 UTP | 1 | Bì | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cần lắp camera: | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cần nối lắp camera: | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống nhựa mềm | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đựng quang ngoài trời | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái | Tủ điện | ||
| 19 | Hệ thống dẫn tiếp địa truyền sét lan truyền | 11 | Điểm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chi phí nhân công thi công hệ thống dẫn tiếp địa | 11 | Điểm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chi phí phụ kiện dây truyền tín hiệu về điểm giám sát: | 3 | Điểm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chi phí phụ kiện cùm kéo quang | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ trung tâm camera | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chi phí nhân công kéo dây cáp quang | 13.000 | M | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chi phí thi công lắp đặt | 16 | Điểm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND.Hoặc:Số lượng hợp đồng tương tự là02hoặc khác 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự không thấp hơn 840.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cócam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất và đáp ứng nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cam kết thực hiện bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi bên mời thầu yêu cầu . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên thực hiện: Số lượng tối thiểu 04 người | 4 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngànhđiện, điện tử hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi