Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110023-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211109842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 17:46:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,553,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,450,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư, thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư, thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng; hoặc tham gia thiết kế xây dựng; hoặc tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp như sau:+01 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.+01 Kỹ sư quản lý hạ tầng đô thị+01 Kỹ sư cấp thoát nước- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng. (có quyết định điều động và các tài liệu chứng minh hợp lệ khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có danh sách kèm theo. Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy lu 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông xi măng 500L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bộ thiết bị chuyên dụng cẩu, lao lắp dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất 80T/h (trạm)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dây chuyền thiết bị dải Cấp phối đá dăm (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ thiết bị chuyên dụng thảm bê tông nhựa nóng (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Hai Bà Trưng, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy Ban Nhân Dân huyện Kbang, tỉnh Gia Lai Đại diện chủ đầu tư/bên mời thầu: BQL dự án ĐT-XD huyện Kbang ¬Điện thoại: 02693.834767 Địa chỉ: 78-Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Quang Minh Phát-Gia Lai; Công ty TNHH Triều Nguyễn-Gia Lai; Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai;Sở Giao thông tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty CP Quang Minh Phát-Gia Lai; Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kbang, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn đánh giá HSDT: UBND huyện Kbang thành lập Tổ chuyên gia xét thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Kbang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy Ban Nhân Dân huyện Kbang, tỉnh Gia Lai Đại diện chủ đầu tư/bên mời thầu: BQL dự án ĐT-XD huyện Kbang ¬Điện thoại: 02693.834767 Địa chỉ: 78-Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy Ban Nhân Dân huyện Kbang, tỉnh Gia Lai Đại diện chủ đầu tư/bên mời thầu: BQL dự án ĐT-XD huyện Kbang ¬Điện thoại: 02693.834767 Địa chỉ: 78-Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang- Số 78 đường Trần Hưng Đạo, TT Kbang- Huyện Kbang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nơi nhận: 78-Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai Người nhận: Đào Xuân Sửu Tên đường, phố: số 78-Trần Hưng Đạo Thành phố: Thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai Mã bưu điện: 602600 Số điện thoại: 02693 834767; 0903522489; Số fax: 02693 834020 Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kbang- Số 78 đường Trần Hưng Đạo, TT Kbang- Huyện Kbang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Tháo dỡ rào tạm cao TB 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.651,94m2
2Đập phá tường xây bằng gạch V/C đổ xa cao TB 1.0m dày 20cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT287,31 m3
3Đập phá sân bê tông và móng nhà tạm dân tự xây dựng dày TB 10cm V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT470,4671 m3
4Đập phá rãnh xây, mương xây, không tận dụng đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT52,311 m3
5Đào bỏ cống tròn bê tông không tận dụng đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,7551 m3
6Chặt cây đào gốc Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT14Cây
7Chặt cây đào gốc Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT84Cây
B Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 1 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3.421,9281 m3
2Đánh đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.110,2641 m3
3Đào nền đường đất cấp3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.156,5881 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9.967,2161 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào+ Đất khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27.723,1191 m3
C Mặt đường
1Cắt mặt đường BTXM cũ dày tb 20cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT271 m
2Cắt mặt đường BTN nóng dày 7 cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT84,51 m
3Đào bỏ kết cấu cũ V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT715,7291 m3
4Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98 (Đất khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9.390,61 m3
5Lớp dưới CPĐD Dmax=37.5mm lu lèn K=0.98Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4.695,31 m3
6Bù vênh lớp CPĐD Dmax=25mm lu lèn K=0.98Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT735,2671 m3
7Lớp trên CPĐD Dmax=25mm lu lèn K=0.98Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3.982,4371 m3
8Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu- Lượng nhựa 0.5kg/m2 (Std)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.381,621 m2
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu- Lượng nhựa 1.0kg/m2 (trên lớp CPĐD Dmax=25mm)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT26.549,581 m2
10Rải thảm bù vênh mặt đường BT nhựa(Loại C19) Chiều dày đã lèn ép tb=1.1cm thi công cùng lớp trênTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT8,9831 m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19) Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27.860,81 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) vuốt nối Chiều dày đã lèn ép tb=3.5cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT70,41 m2
D An toàn giao thông
1Biển báo cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2Cái
2Biển báo tam giácTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT18Cái
3Biển báo chữ nhật 1 cộtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2Cái
4Biển báo chữ nhật 2 cộtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5Cái
5Biển báo trònTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2cái
6tường hộ lan mềmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT604m
7tận dụng lan cầu Đăk JaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT64,4m
8Vệ sinh, sơn lan can cầu Ka NatTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT132,77m
9Vạch sơn dày 2mm màu trắngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT221,576m2
10Vạch sơn dày 2mm màu vàngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT179,372m2
11Gờ giảm tốc dày 4mm màu vàngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10m2
12Gờ giảm tốc dày 6mm màu vàngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21m2
13cọc tiêu Trồng mới KT(15x15x110)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT100Cọc
E Bó vỉa đan rãnh; vỉa hè, gờ chắn vỉa hè, hố trồng cây, Tườngchắn & lối vào nhà dân
1Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2.804,2381 m2
2Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT704,861 m3
3Gỗ ván chèn kheTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,4131 m3
4Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm đã lèn épTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.931,2461 m3
5Lớp đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT19.913,5491 m2
6Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT19.913,5491 m2
7Đào móng đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT123,5021 m3
8Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2.519,4331 m2
9BT đá 2x4 M150Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT247,0031 m3
10Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.036,21 m2
11Bê tông đá 1x2 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT51,811 m3
12Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào hữu cơ nền đường)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT94,21 m3
13Đào móng đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT321,71 m3
14Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT17,251 m3
15Ván khuôn đổ bê tôngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.358,631 m2
16Bê tông móng+ thân tường chắn đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT278,3411 m3
17Vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT31,681 m2
18LĐ ống nhựa PVC D=90Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT45,6231 m
19Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,8241 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT141,3251 m3
21Đào đất cấp 2 V/C Đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT26,7861 m3
22Đắp đất đạt độ chặt K0.95 (Đất khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT57,7751 m3
23Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT24,0721 m3
24Ván khuôn móng+ thânTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT477,061 m2
25Bê tông móng đá 2x4 M200 móng+ thânTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT66,0171 m3
F Cửa thu nước, hố ga, mương, cống dọc
1Đào đất cửa thu đất cấp 3 bằng thủ công tận dụng đắp nềnTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT49,41m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT385m
3Ván khuôn hố thuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT432,548m2
4Bê tông đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT54,993m3
5Vữa Xi măng mác 100 trát mặt ngoài và tạo dốc đáy cửa thuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT32,025m2
6Gia công, lắp đặt tấm chắn rác bằng thép lá KT(80x35x3.5)cm , TL=28.214kg/CkTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT183Tấm
7Sơn phòng rỉ 2 lớpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT305,794m2
8Đào đất hố ga đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT344,279m3
9Đệm móng đáy ga đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT40,96m3
10Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 200 dày 15cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT61,44m3
11Xây thân hố ga đá hộc VXM mác 100Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT332,462m3
12Đệm móng đáy ga đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,928m3
13Ván khuôn đáy hố gaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,19m2
14Ván khuôn thân hố gaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT53,416m2
15Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,785m3
16Bê tông thân ga đá 2x4 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12,109m3
17Gia công và lắp dựng cốt thép gối ga thép Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3.370,959Kg
18Ván khuôn đổ bê tông gối gaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT357,696m2
19Bê tông gối ga đá 1 x 2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT38,517m3
20Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan thép Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT510,624Kg
21Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan thép > D10 (CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2.531,412Kg
22Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT126,36m2
23Bê tông tấm đan đá 1 x 2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,378m3
24Lắp đặt tấm đan KT(65x130x10)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT324Tấm
25Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT84,888m2
26Bố trí thép niền vị trí hố gaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT324Khung
27Đào cống, mương đất cấp 2 (V/C đổ xa)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT8.322,107m3
28Đắp trả cống, mương đất cấp 3, K/0.95. V/C từ mỏTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4.734,127m3
29Nạo vét mương xây cũ V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,196m3
30Đệm móng đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT34,312m3
31Bê tông móng đá 2x4 mác 150Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT79,533m3
32Xây mương bằng đá hộc VXM mác 100Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT114,39m3
33Ván khuôn gối mươngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT202,96m2
34Bê tông gối đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT22,326m3
35Đệm móng đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT14,028m3
36Ván khuôn móngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT136,72m2
37Ván khuôn thânTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT411,691m2
38Bê tông móng đá 2x4 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,713m3
39Bê tông thân đá 2x4 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT54,386m3
40Bê tông móng đá 2x4 mác 150, mương hở KT(150x150)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT26,025m3
41Bê tông thân đá 2x4 mác150, mương hở KT(150x150)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT38,25m3
42Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan thép Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT310,883Kg
43Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan thép d10 (CB300 -V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT770,847Kg
44Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan thép > d10 (CB300 -V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT375,024Kg
45Ván khuôn bê tông tấm đan D, đan GTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT97,68m2
46Đổ bê tông tấm đan đá 1 x 2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT14,584m3
47Tháo dỡ tấm đan D cũ KT(80x40x10)cm tận dụng lạiTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT46Tấm
48Lắp đặt tấm đan D KT(80x40x10)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT375Tấm
49Lắp đặt tấm đan G KT(130x65x10)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT48Tấm
50Chèn VXM mác 100 sau khi lắp đặt tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT36,32m2
51Lắp đặt tấm thép KT(100x68x6.7)cm, TL=72.876 kg/Ck.Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11Tấm
52Sơn phòng rỉ 2 lớp lưới thépTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT23,25m2
53Đệm móng đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT629,381m3
54Lắp đặt ống cống D80 (loại vỉa hè) 2,5m/đốtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.711đốt
55Lắp đặt ống cống D80 (loại VH) 1m/đốtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT71Đốt
56Lắp đặt ống cống D80 (loại chịu lực HL93) 2.5m/đốtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT44Đốt
57Lắp đặt ống cống D80 (loại chịu lực HL93) 1.0m/ đốtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7Đốt
58Làm mối nối cống D80Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.675Mối
G Cống hộp BTCT H75x75, L=17m/1 cái
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10m
2Đào kết cấu BT đường cũ dày tb 20cm V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,95m3
3Đập phá khối xây, khối BT cống cũ V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10,458m3
4Đào đất móng cống, đất cấp 3 (phạm vi mặt đường)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT25,947m3
5Đào đất móng cống, đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT38,92m3
6Đệm móng cống và đệm giảm tải đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,074m3
7Gia công cốt thép ống cống các loại cho 17 đốt cống, mỗi đốt dài 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT117 đốt cống
8Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT114,24m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,495m3
10Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa BitumTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT40,6m2
11Lắp đặt ống cống 75x75, dài 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT17ống
12Làm mối nối cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT16Mối
13Bê tông hố ga thượng, hạ lưu đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6,711m3
14Ván khuôn hố thu thượng, hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT36,265m2
15Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,056m2
16Gia công cốt thép d<10Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT47,94Kg
17Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,546m3
18gia công cốt thép d<10Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7,192Kg
19Gia công cốt thép >d10(CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT35,516Kg
20Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,8m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,452m3
22Lắp đặt tấm đan G1Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Tấm
23Thép V(50x50x5)mm (3.77kg/m)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT67,86Kg
24Sơn phòng chống rỉ 2 lớpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,6m2
25Đắp đất trả lai thiên nhiên độ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào đất cấp 3+ vận chuyển từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT30,769m3
H Cống hộp BTCT H100x100 L=49,00m/3 cái
1Cắt MĐBT xi măng cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT301 m
2Đào kết cấu cũ V/c đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT30,2531 m3
3Đào móng cống đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT167,1511 m3
4Đào móng cống đất cấp 2 V/c đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT169,8011 m3
5Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT35,1161 m3
6Gia công cốt thép ống cống các loại cho 49 đốt cống, mỗi đốt dài 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT149 đốt cống
7Gia công CT thang trèo CB300-V D=18mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,031 tấn
8Ván khuôn cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT427,5941 m2
9Bê tông cống đá 1x2 M250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT25,261 m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT153,2721 m2
11Lắp đặt cống hộp H100x100, L=1m/đoạnTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT49ống
12Làm mối nối cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT46mối
13Ván khuôn hố thu thượng hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT146,1391 m2
14Bê tông hố thu thượng hạ lưu đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT29,8741 m3
15Gia công c.thép gối ga CB240-T DTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,15Tấn
16Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT15,7681 m2
17Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,7041 m3
18Cốt thép tấm đan CB-240-T DTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,0231 tấn
19Cốt thép tấm đan CB-300-V D>10mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,1151 tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,851 m2
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,4691 m3
22LĐ tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT131 c/kiện
23Gia công kcấu thép V(50x50x5)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,2211 tấn
24Sơn sắt chống rỉ 2 lớpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,71m2
25Đắp đất trả lại thiên nhiên Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Đất T/d đào+ khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT169,8941 m3
26Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,8431 m3
27Ván khuôn hố thu, tường cánh, sân trong, chân khay, gờ giảm tốcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT89,6561 m2
28Bê tông hố thu, tường cánh, sân trong, chân khay, gờ giảm tốc đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT24,1911 m3
I Cống hộp BTCT H150x150 L=18,00m
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10,32m
2Đào kết cấu cũ V/c đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT14,598m3
3Đào đất móng cống, đất cấp 3 (phạm vi mặt đường)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT58,34m3
4Đào đất móng cống, đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT91,25m3
5Đệm móng cống đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21,292m3
6Gia công cốt thép ống cống các loại cho 18 đốt cống, mỗi đốt dài 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT118 đốt cống
7Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT239,04m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT20,624m3
9Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa BitumTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT84,15m2
10Lắp đặt ống cống 150x150, dài 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT18ống
11Làm mối nối cống :Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT17Mối
12Bê tông hố thu thượng, hạ lưu đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,219m3
13Ván khuôn hố thu thượng, hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT60,246m2
14Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6,256m2
15Gia công cốt thép dTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT60,026Kg
16Bê tông đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,678m3
17Gia công cốt thép dTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10,788Kg
18Gia công cốt thép d>10 (CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT53,274Kg
19Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,7m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,678m3
21Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6Tấm
22Thép V(50x50x5)mm (TCVN 1751-1:2019, TL=3.77Kg/m)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT101,79Kg
23Sơn phòng chống rỉ 2 lớpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,4m2
24Đắp đất trả lai thiên nhiênđộ chặt K=0.95 (tận dụng đất đào đất cấp 3+ vận chuyển từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT59,008m3
J Cống hộp BTCT H200x200
1Đào kết cấu cũ V/c đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT32,488m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT47,825m3
3Đào đất móng cống, đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39,13m3
4Đắp trả lại thiên nhiên (tận dụng đào đất cấp 3)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT42,323m3
5Đệm móng cống Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT13,415m3
6Gia công cốt thép ống cống các loại cho 27 đốt cống, mỗi đốt dài 1mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT127 đốt cống
7Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT462,24m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT45,306m3
9Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa BitumTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT218,064m2
10Lắp đặt ống cống H200x200, dài 1m, (4.20 tấn/ống)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27ống
11Đệm CPĐD Dmax 37.5mm giảm tảiTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39,6m3
12Làm mối nối cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT26Mối
13Đệm móng cống Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,74m3
14Ván khuôn móng tường đầuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT15,04m2
15Bê tông móng tường đầu đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7,4m3
16Ván khuôn tường đầuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT14,762m3
17Bê tông tường đầu đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,556m3
18Đệm móng chân khay, sân trong Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,491m3
19Ván khuôn móng tường cánh, chân khayTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT41,02m3
20Bê tông sân trong, chân khay, móng tường cánh đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12,028m3
21Ván khuôn tường cánhTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT20,211m2
22Bê tông tường cánh đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7,024m3
23Đệm móng cống Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,644m3
24Ván khuôn chân khayTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,276m3
25Bê tông chân khay, sân ngoài đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6,893m3
26Đào đất chân khay đất cấp 2Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT22,4m3
27Đắp đất trả lại hố móng chân khay V/C từ mỏTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT8,96m3
28Đệm móng chân khay đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,036m3
29Đá hộc xây chân khay VXM mác 100 cao 100m rộng 40cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT20,364m3
30Đá hộc xây mái ta luy VXM mác 100 dày 25cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT84,433m3
31Số vị trí bố trí tầng lọc ngượcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10vị trí
K Cống hộp BTCT 1H300x300
1Đập bỏ bê tông cống bản BTCT KT(200x250)cm; khối xây cống bản KT(200x250)cm. V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21,65m3
2Đào đất hố móng, tường cánh, sân cống đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT148,117m3
3Đào đất hố móng, tường cánh, sân cống đất cấp 2. V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT121,187m3
4Đắp đất trả K>=0.95 (tận dụng+ vận chuyển từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT138,363m3
5Đệm đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,324m3
6Đệm CPĐD giảm tải 2 bên cống KT(100+200)x100cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT72m3
7Gia công cốt thép cống các loại 1HKT(300x300)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11H300x300
8Ván khuôn thân cống (kể cả móng và khe phòng lún)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT251,042m2
9Đổ bê tông thân cống bê tông đá 1x2 M300Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT92,28m3
10Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa BitumTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT256,32m2
11Bao tảI tẩm nhựa đườngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,719m2
12Ván khuôn gờ chắnTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,286m2
13Bê tông gờ chắn bánh bêtông đá 1x2 M300Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,534m3
14Gia công cốt thép tường cánh Thép d12 (CB300-V) :Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.074,444Kg
15Gia công cốt thép tường cánh Thép d8 (CB240-T)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,252Kg
16Gia công cốt thép thượng, hạ lưu sân trong cống thép d12 (CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT997,746Kg
17Đệm đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT8,135m3
18Ván khuôn móng tường cánh, sân trong + chân khay thượng, hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT47,064m2
19Ván khuôn thân tường cánhTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT82,092m2
20Bê tông móng tường cánh, sân trong thượng, hạ lưu đá 1x2 M250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT23,031m3
21Bê tông thân tường cánh thượng, hạ lưu bê tông đá 1x2 M250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,17m3
22Đệm đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,955m3
23Ván khuôn sân ngoài, chân khay hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39,03m2
24Bê tông chân khay, sân ngoài đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10,763m3
25Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT20rọ
26Đào dẫn dòng hạ lưu V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT127,1m3
27Đào đất chân khay. V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT30,756m3
28Đắp đất trả lại thiên nhiên. V/C từ mỏTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12,302m3
29Đệm móng chân khay đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,796m3
30Đá hộc xây chân khay VXM mác 100 cao 100cm rộng 40cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,96m3
31Đá hộc xây máI ta luy VXM mác 100 dày 25cm (đã trừ tường hộ lan chiếm chỗ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT161,047m3
32Số vị trí bố trí tầng lọc ngượcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT15Vị trí
L Cống hộp BTCT 2H300x300
1Đập phá khối xây mái tràn. V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT123,49m3
2Trục vớt cống hộp H(100x100)cm 1m/đốt (tận dụng 6 đốt làm đường tránh, 10 đốt đổ xa)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT16Đốt
3Đào mương dẫn dòng phục vụ thi công KT BxH=(1x1)m, L=20mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT60m3
4Làm đường tránh Đắp nền đường tránh, K=0.95 (Tận dụng đào cống đất cấp 3)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT213,686m3
5Lắp đặt ống cống H(100x100)cm vị trí đường tránh, tận dụng ống cống cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6Đốt
6Trục bỏ cống cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6Đốt
7Đào bỏ đường tránh thi công, đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT213,686m3
8Đào đất hố móng, tường cánh, sân cống đất cấp 3 (tận dụng làm đường tránh)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT241,465m3
9Đào đất hố móng, tường cánh, sân cống đất cấp 2. V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT182,158m3
10Đắp đất trả K>=0.95. V/C từ mỏTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT121,779m3
11Đệm đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT52,128m3
12Đệm CPĐD giảm tải 2 bên cống KT(100+200)x100cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT75m3
13Gia công cốt thép cống các loại 2 hộp KT(300x300)cm (kể cả khe phòng lún)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12H300x300
14Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT678,076m2
15Đổ bê tông thân cống đá 1x2 M300Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT166,838m3
16Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa BitumTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT349m2
17- Bao tảI tẩm nhựa đườngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6,44m2
18Ván khuôn gờ chắnTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT8,508m2
19Bê tông gờ chắn đá 1x2 M300Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,026m3
20Gia công cốt thép tường cánh Thépd12 (CB300-V) :Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.074,444Kg
21Gia công cốt thép tường cánh Thép d8 (CB240-T)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,252Kg
22Gia công cốt thép thượng, hạ lưu sân trong, chân khay cống thépd12 (CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.172,354Kg
23Đệm đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12,196m3
24Ván khuôn móng tường cánh, sân trong + chân khay thượng, hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT59,54m2
25Ván khuôn thân tường cánhTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT79,452m2
26Bê tông móng tường cánh, sân trong thượng, hạ lưu đá 1x2 M250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT30,312m3
27Bê tông thân tường cánh thượng, hạ lưu bê tông đá 1x2 M250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,17m3
28Đào đất chân khay gia cố taluy thượng hạ lưu V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39,758m3
29Đắp đất trả K>=0.95. V/C từ mỏTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT15,903m3
30Đệm móng chân khay đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,614m3
31Đá hộc xây chân khay VXM mác 100 cao 100m rộng 40cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT36,144m3
32Đá hộc xây máI ta luy VXM mác 100 dày 25cm (đã trừ tường hộ lan chiếm chỗ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT232,075m3
33Số vị trí bố trí tầng lọc ngượcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT31vị trí
M Gia cố mái taluy cầu Ka Nak
1Đào đất móng giằng mái ta luy, đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT44,952m3
2Đào đất chân khay đất cấp 2. V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT120,544m3
3Đệm đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4,52m3
4Gia công lắp đặt cốt thép D8 (CB240-T)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2.694,204Kg
5Gia công lắp đặt cốt thép D16 (CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5.567,776Kg
6Ván khuôn thanh giằng dọc, giằng ngangTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT211,628m2
7Ván khuôn chân khayTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT303,76m2
8Bê tông đá 1x2 M200 giằng dọc, ngangTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT63,488m3
9Bê tông đá 1x2 M200 chân khayTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT45,204m3
10Đắp đất trả lại thiên nhiên chân khay (Tận dụng đào+ khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT75,34m3
11Ván khuôn tấm ốpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT881,977m2
12Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200, S=0.005095m3/TấmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39,132m3
13Cốt thép tấm ốp D4Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT425,779Kg
14Cốt thép tấm ốp D6Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2.216,448Kg
15Lắp đặt tấm ốp (12.74Kg/tấm)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7.680Tấm
16Chèn VXM M100 tấm ốpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,92m3
17BT chèn vị trí hở chây khay với tấm lát đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,753m3
18Giấy dầuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT330,437m2
19Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 15cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT49,566m3
20Thép D8 (CB240-T) mái ta luyTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.465,666Kg
21ống thoát nướcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT15Vị trí
N Cống hộp kỹ thuật BTCT H100x100 L=42,00m/3 cái
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT30m
2Đào kết cấu BT đường cũ dày tb 20cm V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,91m3
3Đào đất móng cống, đất cấp 3 (phạm vi mặt đường)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT166,376m3
4Đào đất móng cống, đất cấp 2 V/C đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT158,305m3
5Đệm móng, đệm giảm tải đá Dmax Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT29,28m3
6Gia công cốt ống cống các loại 42m/3 cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT142m/3 cống
7Thép thang trèo hố ga D14 (CB300-V), L=130cm/thanhTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT51,841Kg
8Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT366,509m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21,651m3
10Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa BitumTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT131,376m2
11Lắp đặt ống cống KT(100x100)cm, dài 1m (1.29T/ ống)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT42ống
12Làm mối nối cống:Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39Mối
13Bê tông hố ga thượng, hạ lưu đá 2x4 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT20,938m3
14Cửa chờ hố ga đá hộc xây VXM mác 100 dày 25cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,45m3
15Ván khuôn hố thu thượng, hạ lưuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT119,784m2
16Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT15,168m2
17Gia công cốt thép d<10 (CB240-T)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT143,82Kg
18bê tông đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,638m3
19Gia công cốt thép dTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21,576Kg
20Gia công cốt thép d>10 (CB300-V)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT106,548Kg
21Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,4m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,35m3
23Lắp đặt tấm đan G1Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12Tấm
24Thép V(50x50x5)mm (TCVN 7571-1:2019, TL=3.77kg/m)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT203,58Kg
25Sơn phòng chống rỉ 2 lớpTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10,8m2
26Đắp đất trả lai thiên nhiênTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT157,952m3
O Sửa chữa khe răng lược cầu Ka Nat
1Cắt mặt bê tông xi măng cũTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT401 m
2Tháo dỡ tấm khe co giãn bằng cao su bản thép KT (4000x264x50)mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT20m
3Đục bỏ bê tông bản mặt cầu, bê tông lớp phòng nước V/v đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,736m3
4Cốt thép CB400-V D=16mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,9391 Tấn
5quyét keo sicadura 732 khe co giãnTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT29,84m2
6Khe co giãn (4000x240x30)mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT201 m
7Vữa Sika Grout 30MpaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4,7161 m3
P Đường hai đầu cầu Đăk Ja
1Đào đường cũ vận chuyển đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT23,271 m3
2Đào đất cấp 1 vận chuyển đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT124,611 m3
3Đánh cấp đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT110,61 m3
4Đào nền đường đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT153,51 m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT84,721 m3
6Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.014,351 m3
7Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98 (Đất khai thác từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT261,251 m3
8Lớp dưới CPĐD Dmax=37.5mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT130,631 m3
9Lớp trên CPĐD Dmax=25mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT78,371 m3
10Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT522,51 m2
11bê tông nhựa(Loại C19) Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT522,51 m2
12Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1471 m2
13bê tông nhựa(Loại C19) Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1471 m2
14Lớp móng đá 4x6 dày 10cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT17,491 m3
15Lớp đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT174,91 m2
16Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT174,91 m2
17Lớp đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT106,591 m2
18Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT106,591 m2
19Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT39,471 m2
20Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT10,121 m3
21Gỗ ván chèn kheTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,021 m3
22Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21,731 m2
23Bê tông đá 2x4M150Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT14,491 m3
24Thi công lắp đặt Tường hộ lan mềmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT64m
25Thi công, lắp đặt Biển báo chữ nhật 1 trụTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT21 Cái
26Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT6,65m2
Q Nâng cấp mở rộng cầu BTCT Đăk Ja
1Cốt thép dầm cầu CB240-T DTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,21 tấn
2Cốt thép dầm cầu CB400-V D=10mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,3231 tấn
3Cốt thép dầm cầu CB400-V D=12mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,4921 tấn
4Cốt thép dầm cầu CB400-V D=14mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,6681 tấn
5Cốt thép dầm cầu CB400-V D=(16-18)mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,2761 Tấn
6Cốt thép dầm cầu CB400-V D=32mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,7111 tấn
7Ván khuôn thép đổ bê tông dầmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT296,6381 m2
8BT dầm đá 1x2 40Mpa (M450)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT46,291 m3
9LĐ gối cầu cao su KT(300x550x54)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12Cái
10Cốt thép dầm ngang CB400-V D=10mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,071 Tấn
11Cốt thép dầm ngang CB400-V D=12mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,1711 Tấn
12Cốt thép dầm ngang CB400-V D=14mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,4471 Tấn
13Cốt thép dầm ngang CB400-V D=16mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,2841 Tấn
14Ván khuôn dầm ngang + mối nối dọcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT57,9631 m2
15BT dầm ngang + mối nối dọc đá 1x2 30Mpa (M350)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7,7621 m3
16GC & LĐ cốt thép mặt cầu CB240-T DTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,2291 tấn
17GC & LĐ cốt thép mặt cầu CB400-V D=12mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,3431 tấn
18GC LĐ cốt thép mặt cầu CB400-V D=20mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,4351 tấn
19Bê tông mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT24,0191 m3
20Thi công lớp phòng nước RadconTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1471 m2
21Tháo dỡ lan can cầu cũ (tận dụng lại)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,815Tấn
22Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan d=12, khoan sâu =15cmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3261 lỗ
23Cung cấp bulong D24, L=670mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT721 con
24Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT63,951 m2
25BT lan can, gờ lan can đá 1x2 25Mpa (M300)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,251 m3
26Sơn 2 lớp đỏ trắng gờ lan canTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT59,721m2
27Cung cấp lan canTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,9891 Tấn
28Lắp đặt lan can, tay vịnTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,9891 tấn
29Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT141 m
30Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC D150Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT41 Cái
31Cốt thép CB400-V D=16mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,9581 Tấn
32Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sauTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT221 m
33Vữa Sika Grout 30MpaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4,1581 m3
34Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT23,1731 m3
35Bê tông bệ đúc đá 2x4 16Mpa (M200)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,8241 m3
36Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT17,081 m2
37Gia công cốt thép CB300-V D=10mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,073Tấn
38Gia công cốt thép CB300-V D=16mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,032Tấn
39Cung cấp và lắp đặt thép tấmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,092Tấn
40LĐ và tháo dỡ gỗ làm dầm chốngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,6011 m3
41Nâng hạ dầm cầuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT61 dầm
42Di chuyển dầm cầu = máy cự ly 100mTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT61dầ/100m
43Lắp dựng dầm cầu =cần cẩuTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT61 dầm
44GC & LĐ cốt thép CB240-T (D6&D8)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,12Tấn
45GC & LĐ cốt thép CB400-V D=10mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,48Tấn
46GC & LĐ cốt thép CB400-V D=12mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,509Tấn
47GC & LĐ cốt thép CB400-V D=14mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,192Tấn
48GC & LĐ cốt thép CB400-V D=16mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,15Tấn
49GC & LĐ cốt thép CB400-V D=18mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,495Tấn
50GC & LĐ cốt thép CB400-V D=25mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT8,167Tấn
51BT đá 1x2 30Mpa đá kê gốiTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,321 m3
52BT đá 1x2 25Mpa tường đầu, thân mố, tường cánhTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT318,281 m3
53BT đá 1x2 25Mpa bệ mố (kẻ cả BT lót hố móng)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT240,6391 m3
54VXM 8Mpa tạo dốc xà mũ và bệ mốTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT271 m2
55Vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT9,61 m2
56Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT181 m
57Xếp đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,641 m3
58Bao tãi tẩm nhựa đườngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT142,581 m2
59GC&LĐ cốt thép CB400-V D12Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,145Tấn
60GC&LĐ cốt thép CB400-V D14Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,072Tấn
61GC&LĐ cốt thép CB400-V D=25mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,027Tấn
62GC&LĐ cốt thép CB400-V D=32mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,044Tấn
63GC & LĐ cấu kiện thép tấmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,021Tấn
64Bao tải tẩm nhựaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,361 m2
65Bitum nhựaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,0011 m3
66VXM 30MpaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,021 m3
67BT đá 1x2 30Mpa ụ neoTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,7921 m3
68Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,961 m2
69Ván khuôn thép bệ mốTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1241 m2
70VK thép thân mố, tường đầu, tai che, tường cánhTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT760,91 m2
71Ván khuôn thép đá kê gối, ụ neo dầm ngangTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT11,0161 m2
72SX đà giáo thép thi công (khung UYKM)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT13,715Tấn
73Lắp dựng khung UYKMTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,431Tấn
74Tháo dỡ khung UYKMTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT27,431Tấn
75Lắp dựng sàn ván thi côngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,1181 m3
76Tháo dỡ sàn ván thi côngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,1181 m3
77Đào móng mố cầu đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.585,9281 m3
78Đào móng mố cầu sỏi cuộiTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT170,321 m3
79Phá đá mố cầu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IIITheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT99,8991 m3
80Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đào Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT99,8991 m3
81Vận chuyển đá đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT99,8991 m3
82Đắp đất hố móng đầm đất cầm tay 70kgTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT493,191 m3
83Khoan lỗ vào đá d42mm đá cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1121 m
84Sản xuất lắp đặt thép CT5 d32 cấy vào đá và bơm vữaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,0611 tấn
85Đào móng đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT163,71 m3
86Đắp đất tứ nón đạt độ chặt K=0.95 (Đất khai thác vận chuyển từ mỏ)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT271,0951 m3
87Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,5041 m3
88Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT57,6451 m2
89Bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT13,9111 m3
90Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT161,0921 m2
91Bê tông đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT32,2181 m3
92Đắp cát sau mố Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT644,3551 m3
93Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT71 m
94Đào móng đất cấp 3Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT71,8921 m3
95Đệm móng đá DmaxTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,9971 m3
96Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT66,61 m2
97Bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT19,971 m3
98Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT306,9281 m2
99Bê tông đá 2x4 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT61,3861 m3
100Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT49,9251 m3
101Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT81 m
102Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT256,681 m3
103GC&LĐ cốt thép CB240-T D6Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,0281 tấn
104GC&LĐ cốt thép CB400-V D=16mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT3,8361 tấn
105GC&LĐ cốt thép CB400-V D=18mmTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT2,811 tấn
106Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT24,2561 m2
107Bê tông bản dẫn đá 1x2 25MpaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT44,4421 m3
108Bi tum nhựaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,0811 m3
109Đào san đất tạo mặt bằng thi côngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT184,81 m3
110Đầm đất đạt độ chặt K=0.90Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT184,81 m3
111Bê tông đá 1x2 M150Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT5,671 m3
112Ván khuônTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT47,8041 m2
113Bê tông bó vỉa lối đi bộ 1x2 M200Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT7,1711 m3
114GC&LD cốt thép CB240-T D8Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT0,8661 tấn
115GC&LD cốt thép CB400-V D12Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,0491 tấn
116Ván khuôn CK lối đi bộTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT101,0461 m2
117BT đá 1x2 M200 CK lối đi bộTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT19,5031 m3
118LĐ cấu kiện lối đi bộTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT661 c/kiện
119Cắt bê tông gờ lan canTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT151 m
120Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12,931 m3
121Vận chuyển xà bần đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12,931 m3
122Vận chuyển đất đổ xaTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT104,0671 m3
R Chi phí Đảm bảo AT GT phục vụ thi công
1Lắp đặp rào chắn thi côngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT362Cột
2Đèn chiếu sáng sử dụng bình ác quyTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT30Cái
3Biển số P.127 (Tròn)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Cái
4Biển số W.227 (Tam giác)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Cái
5Biển số W.203 (Tam giác)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Cái
6Biển số W.245a (Tam giác)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Cái
7Biển số I.441b (1.35x1.95)m (Chữ nhật)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Cái
8Biển số I.441c (1.35x1.95)m (Chữ nhật)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT4Cái
9Biển số S.507 (0.3x1.25)m (Chữ nhật)Theo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12Cái
10Rào chắn BarierTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT12Cái
11Luân chuyển, lắp đặt rào chắn thi côngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1.810Cái
12Luân chuyển, lắp đặt rào chắn BarierTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT1,11tấn
S Thuế tài nguyên & Phí Bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên & Phí Bảo vệ môi trườngTheo quy định tại phần 2- Chương V E-HSMT37.389,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư, thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng giao thông.55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình: 2 - Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư, thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng; hoặc tham gia thiết kế xây dựng; hoặc tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Có bằng cấp như sau:+01 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.+01 Kỹ sư quản lý hạ tầng đô thị+01 Kỹ sư cấp thoát nước- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng. (có quyết định điều động và các tài liệu chứng minh hợp lệ khác)33
5 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 30 có danh sách kèm theo. Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Lu rung 25T Đang hoạt động tốt2
2 - Máy lu 10-12T Đang hoạt động tốt2
3 Máy đào Đang hoạt động tốt4
4 Máy san Đang hoạt động tốt2
5 Máy ủi ≤ 110 CV Đang hoạt động tốt2
6 Ô tô tưới nước 5m3 Đang hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ 10T Đang hoạt động tốt6
8 Máy cắt uốn Đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông xi măng 500L Đang hoạt động tốt4
10 Máy đầm dùi 1.5KW Đang hoạt động tốt8
11 Máy đầm bàn 1KW Đang hoạt động tốt4
12 Máy phát điện 10KVA Đang hoạt động tốt2
13 Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng Đang hoạt động tốt2
14 Bộ thiết bị chuyên dụng cẩu, lao lắp dầm cầu Đang hoạt động tốt1
15 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất 80T/h (trạm) Đang hoạt động tốt1
16 Dây chuyền thiết bị dải Cấp phối đá dăm (bộ) Đang hoạt động tốt1
17 Bộ thiết bị chuyên dụng thảm bê tông nhựa nóng (bộ) Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->