Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120029-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20211106111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:23:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,957,854,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.075.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 01 đến số 03) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực -Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu tĩnh bánh thép tải trọng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực- Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Lập
Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Phú. địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Phú. địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết tín dụng thì bản cam kết tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý IV/2020. - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, vật tư chào thầu với hàng hóa, vật tư yêu cầu tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội” của hàng hóa khi nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM (MÓNG, ĐÀ KIỀNG, NỀN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1463100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,328m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,544m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,58m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,2268m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3582100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,3582m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,9674100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1691100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,4537m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,0884100m3
14Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật108,84m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0884100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật4,3536100m3/1km
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật108,84m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật32,327m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật15,5145m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1185100m2
B KẾT CẤU KHUNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,7493100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật5,7525m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật8,745m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật2,8657100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật16,956m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật15,8935m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,0176m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật4,3877100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,5343100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật47,8751m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,8071m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,5034100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,1305m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,2462m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2131100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0675tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,7213tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2214tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3563tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3113tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,2316tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,3052tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,6789tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,7603tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1386tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1554tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,7004tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1209tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,2129tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2222tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0473tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2759tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
C XÂY, ỐP, TRÁT,KẾT CẤU MÁI, PHÀO CHỈ
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật36,4298m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật35,5024m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,262m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6515m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,3683m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,8472m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,0891m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,4521m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,3458m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,9534m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật99,72m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật26,5986m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật62,0589m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật14,9068m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật303,7867m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật889,9433m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,63m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,9936m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật124,3708m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,915m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,3105m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,166m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,2634m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật133,8275m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật144,7415m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật492,1401m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật62,4m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật452,32m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật74,24m
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5463tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,0222tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,546tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật2,0222tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật253,1404m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật3,9035100m2
D CỬA, LÁT, SƠN NƯỚC, LAN CAN
1Sản xuất cửa khung Xingfa kính nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm, khóa cửa tay cầm (Phòng TC-KH thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật71,8075m2
2Sản xuất cửa khung nhôm trắng sữa đài loan kính dày 5mm, khóa cửa (Báo giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật41,48m2
3Sản xuất vách nhôm Xingfa kính nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật7,24m2
4SX vách ngăn chỗ làm việc Inox kính cường lực 10ly (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật12,36m2
5SX song cửa bảo vệ (Báo giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật52,68m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật185,5675m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,68m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.193,727m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.053,7255m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật303,787m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.943,67m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật436,224m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật29,485m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,175m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,7729m2
16Mặt đá granit màu đỏ dày 80 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật13,338m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,803m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật70,803m2
19SXLD lan can inox 304 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật9m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật39bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật125m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật10m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật20m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật12hộp
18Lắp đặt tủ điện KT 250X350X150Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật205m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật450m
21SXLD Cọc mạ đồng tiếp địa D16, dài 2,4m (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
22Cáp đồng trần soắn tiếp địa 50mm2 (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật20m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
25SXLD đan bê tông hố kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
32Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,55100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
39Vòi nước đồng D27 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật6Cái
40SXLD khóa nhựa D42 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
41Van đồng D34 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
49Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,675m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,675m3
52Đặt gạch thẻ làm dấu (TB giá T8/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật187,5viên
F HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2987100m3
2Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2987100m3/1km
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0555tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6933m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,7028m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0319100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,4m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,24m2
G HẠNG MỤC: TRỤ ĐIỆN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,74m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
5SXLD trụ điện ly tâm cao 7.5m (Phòng TC-KH thẩm định)Theo yêu cầu kỹ thuật2trụ
6Tháo đi dời lắp lại 3 trụ điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật3trụ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật25m
H THÁO DỠ KHỐI NHÀ HỘI ĐOÀN THỂ CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật44,429m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,848m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4431100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,9147100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9147100m3
I THÁO DỠ KHỐI NHÀ 1 CỬA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,752m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật32,0144m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,848m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,6131100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6131100m3
J THÁO DỠ NHÀ NGƯỜI CAO TUỔI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật37,048m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,081100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,4607100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4607100m3
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8902100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,3412m3
L HẠNG MỤC: GIẾNG ĐÀO 10 MÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật7,1239m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật9,0432m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật16,1671m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,113m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0084tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113100m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,2638m3
8Mua cống tròn D1000 thả giếng (Báo giá cống Hùng Vương)Theo yêu cầu kỹ thuật10m
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Máy bơm thả chìm TOTAL TWP715001 (Báo giá)Theo yêu cầu kỹ thuật1máy
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật18m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.075.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 01 đến số 03) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên môn:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp bằng cấp chuyên ngành (trình độ từ trung cấp trở lên)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Máy cắt uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy thiết bị và giấy đăng kiểm còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực -Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)50
13 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy duỗi sắt Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Xe lu tĩnh bánh thép tải trọng > 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy, thiết bị và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực- Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->