Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128914-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211120867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:21:00 đến ngày 2021-11-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.796386E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 885.823.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 885.823.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 885.823.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Các cán bộ kỹ thuật trên đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng trên đã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải, thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt tốt (KD)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lớp 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tải bên >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệmĐặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường Hoàng Diệu (đoạn từ đường số 04 đến đường Bạch Đằng)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc nhà đẹp và Xây dựng Trung Tín; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kim Thành Phát + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể như sau): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018 - 2020); + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3. 871119;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành và UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,5484m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V535,5023m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V592,0507m3
4Cày xới mặt đường cấp phối đá dăm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,53m2
5Lu lèn móng cấp phối đá dăm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,53m2
6Cắt mép mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V377,3m
7Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,2822m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V495,27m2
9Phá dỡ bê tông nền cũ bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V24,261m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V54,3067m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,53m2
12Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V433,6m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V433,6m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V230,1485tấn
15Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V72,0643tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V302,2128tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V302,2128tấn
18Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480,13m2
19Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V433,6m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4m3
B Đảm bảo an toàn giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V644,64m
3Bê tông đá 2x4 M150 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
4Ván khuôn đế bê tông rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
5Ống nhựa PVC D80 dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V140,4m
6Vữa chèn ống nhựa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7057m3
7Dán phản quang ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1172m2
8Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Gia công thép góc biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
12Tưới nước chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
13Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
C Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6756m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V52,5888100m2
3Đá dăm đệm móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5907m3
4Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,703m2
5Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.616,52m2
6Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3552m3
7Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7034m3
8Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V119,684m2
9Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4881m3
10Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
11Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
14Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
15Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây/90 ngày
D Vạch sơn, biển báo
1Vạch sơn màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
2Vạch sơn màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,664m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E Hệ thống thoát nước
1Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
2Cốt thép cửa thu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
3Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
4Đá dăm đệm móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Bê tông dầm cửa thu đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
6Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,822m2
7Cốt thép dầm cửa thu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
8Lắp đặt dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
9Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
10Lưới chắn rác3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.796386E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 885.823.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 885.823.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 885.823.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Các cán bộ kỹ thuật trên đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).33
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng trên đã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
2 Đầm bê tông (đầm bàn) (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Đầm bê tông ( đầm dùi) (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
4 Máy cắt khe MCD (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
6 Máy san (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
7 Máy rải, thảm bê tông nhựa (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt tốt (KD)1
8 Máy tưới nhựa đường (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
9 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh lớp 16T (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
12 Máy ủi 110CV trở lên (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
13 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
15 Máy phát điện (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạt điện tử (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
17 Xe tải bên >= 7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
18 Máy nén khí 600m3/h (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệmĐặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->