Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:21:00 đến ngày 2021-11-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.796386E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 885.823.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 885.823.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 885.823.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Các cán bộ kỹ thuật trên đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng trên đã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải, thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt tốt (KD) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lớp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tải bên >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệmĐặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường Hoàng Diệu (đoạn từ đường số 04 đến đường Bạch Đằng) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể như sau): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018 - 2020); + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3. 871119; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành và UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5484 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,5023 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,0507 | m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cấp phối đá dăm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,53 | m2 |
| 5 | Lu lèn móng cấp phối đá dăm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,53 | m2 |
| 6 | Cắt mép mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,3 | m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2822 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền cũ bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,261 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3067 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,53 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,6 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1485 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0643 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,2128 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,2128 | tấn |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,13 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,6 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | m3 |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,64 | m |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế bê tông rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D80 dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 6 | Vữa chèn ống nhựa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7057 | m3 |
| 7 | Dán phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1172 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Gia công thép góc biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 12 | Tưới nước chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| C | Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5888 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5907 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,52 | m2 |
| 6 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3552 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7034 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,684 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4881 | m3 |
| 10 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 15 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây/90 ngày |
| D | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,664 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa thu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm cửa thu đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm cửa thu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.796386E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 885.823.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 885.823.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 885.823.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Các cán bộ kỹ thuật trên đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng trên đã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bê tông (đầm bàn) | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bê tông ( đầm dùi) | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy san | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải, thảm bê tông nhựa | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt tốt (KD) | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lớp 16T | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV trở lên | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt điện tử | (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Xe tải bên >= 7 tấn | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí 600m3/h | (Có chứng từ hóa đơn hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệmĐặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi