Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130418-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211116233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:18:00 đến ngày 2021-11-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67828E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.791.598.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng Thủy lợi trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kênh KC2, KC3, KC4, hồ Suối Nứa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Bắc + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thành Lộc Phát; Địa chỉ: Thôn Yên Viên, xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu. Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh KC2
1Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT62,13m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT96,57m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT725,65m2
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,34m3
5Giấy dầu, 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT22m2
6Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,1507100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,2208100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,1558tấn
9Đào đất móng băng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT126,281m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng kênh)Mục II Chương V trong E-HSMT1,0832100m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT15,5m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,171100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT691 cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,1649m3
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,17m3
16Đổ bê tông, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,69m3
17Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,35m3
18Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,55m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,4m2
20Ván khuôn móng cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,0502100m2
21Ván khuôn gối đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,046100m2
22Ván khuôn trần cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,0728100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0509tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,145tấn
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,43m3
26Đào đất móng băng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,61m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,056100m3
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,32m3
29Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT0,57m3
30Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,0088100m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,71m2
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
33Gia công hệ khung dàn, cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,0461tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,0461tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,881m2
B Kênh KC3
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT84,35m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT143,39m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.197m2
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,79m3
5Giấy dầu, 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT30,19m2
6Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,654100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,2134tấn
9Đào đất móng băng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT33,761m3
10Đào đất móng băng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT171,761m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng kênh)Mục II Chương V trong E-HSMT1,9006100m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT19,31m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,646100m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT1001 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT13,85m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,208m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,45m3
18Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT7,42m3
19Giấy dầu, 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT0,93m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT27,48m2
21Ván khuôn móng băngMục II Chương V trong E-HSMT0,0471100m2
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,43m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,65m3
24Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT1,15m3
25Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,0176100m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,77m2
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,16m3
28Gia công hệ khung dàn, cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,089tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,089tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1,761m2
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,39m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0158100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0319tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT41cấu kiện
C Kênh KC4 (đoạn 1)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT79,81m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT152,98m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT889,25m2
4Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT1,2m3
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT4,49m3
6Giấy dầu, 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT29,09m2
7Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,2334100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,1984100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,2552100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT0,14tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,4554tấn
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT62,661m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,214100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT154,821m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT1,1832100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT2,6154100m3
17Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT17,43m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5291100m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT621 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT881cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT13,79m3
22Phá dỡ kết cấugạchMục II Chương V trong E-HSMT27,32m3
23Đào xúc phế thải - (Tính tương đương đất cấp IV)Mục II Chương V trong E-HSMT0,4111100m3
24Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT4,11110m³/1km
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,9407m3
26Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMục II Chương V trong E-HSMT0,808100m
27Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,15m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,54m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,16m3
30Giấy dầu, 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT1,02m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,3m2
32Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,0434100m2
33Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,46m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,45m3
35Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,78m3
36Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,48m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,8m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT0,004100m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,08m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT35,04m2
41Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,1165100m2
42Ván khuôn giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,1159100m2
43Ván khuôn trần cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,1829100m2
44Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1303tấn
45Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,3684tấn
D Kênh KC4 (đoạn 2)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT129,4m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT245,42m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.456,27m2
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT2,36m3
5Giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT41,29m2
6Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,9991100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,3904100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,2754tấn
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT501,271m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng kênh)Mục II Chương V trong E-HSMT2,6421100m3
11Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT39,9m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,09100m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT1221 cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT6,38m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT1,64m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,21m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,08m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,77m3
19Giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT2,18m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT48,38m2
21Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,0929100m2
22Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,93m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,65m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,43m3
25Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,0176100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,17m2
27Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,16m3
28Gia công hệ khung dàn + cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,111tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn + cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,111tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2,141m2
31Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,21m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0083100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0177tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67828E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.791.598.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng Thủy lợi trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Cần cẩu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->