Gói thầu: Mua Văn phòng phẩm - Vật tư văn phòng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ |
| Tên gói thầu | Mua Văn phòng phẩm - Vật tư văn phòng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:32:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,625,020 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm hai mươi năm nghìn hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chiếu (loại tốt) | 30 | Chiếc | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 0,8 mét x 2 mét ; Việt Nam | ||
| 2 | Dép mủ | 20 | Đôi | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): LL, XL; Việt Nam | ||
| 3 | Gối | 10 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 40cm x 50cm; Việt Nam | ||
| 4 | Khăn lau tay | 120 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc 50 cái; Việt Nam | ||
| 5 | Khăn lau tay (màu trắng) | 1.800 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc 50 cái; Việt Nam | ||
| 6 | Lọ thử nước tiểu | 2.000 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt/ 50 cái; Việt Nam | ||
| 7 | Mền | 10 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc 1 cái; Việt Nam | ||
| 8 | Mùng | 10 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc 1 cái; Việt Nam | ||
| 9 | Xà bông bột Lix | 500 | Bịt | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 300 Gram; Việt Nam | ||
| 10 | Xà bông cục Lifebouy | 600 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 90 Gram; Việt Nam | ||
| 11 | Bọc xốp màu xanh lá 0,5 kg | 500 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc/ 1Kg; Việt Nam | ||
| 12 | Bọc xốp màu vàng 1 kg | 400 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc/ 1Kg; Việt Nam | ||
| 13 | Bọc xốp màu xanh lá 2 kg | 50 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc/ 1Kg; Việt Nam | ||
| 14 | Bọc đựng thuốc(bọc kiến) 11 x 18 | 110 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 11 x 18; Việt Nam | ||
| 15 | Bọc đựng thuốc(bọc kiến) 9 x 14 | 70 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 9 x 14; Việt Nam | ||
| 16 | Bọc đựng thuốc(bọc kiến) 7 x 12 | 70 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 7 x 12; Việt Nam | ||
| 17 | Bọc kiến 0,5kg | 20 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt/ 1Kg; Việt Nam | ||
| 18 | Bọc kiến 1 kg (17x27) | 20 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 17 x 27; Việt Nam | ||
| 19 | Chai xịt gián | 20 | Chai | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Chai; Thái Lan | ||
| 20 | Chất thông cầu sumo | 30 | Bịt | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt; Việt Nam | ||
| 21 | Nước lau sàn nhà sunlight | 30 | Chai | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Chai; Việt Nam | ||
| 22 | Dây nilon | 10 | Cuồn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 1 kg; Việt Nam | ||
| 23 | Dây thun tròn ( 1/2 kg) | 20 | Bịt | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt/0,5 kg; Việt Nam | ||
| 24 | Giấy ép A3 | 5 | Xấp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Xấp/100 tờ; Việt Nam | ||
| 25 | Giấy ép A4 | 5 | Xấp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Xấp/100 tờ; Việt Nam | ||
| 26 | Giấy ép A5 | 5 | Xấp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Xấp/100 tờ; Việt Nam | ||
| 27 | Giấy ép bảng tên 6,7cm x 9,7cm | 5 | Xấp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Xấp 100 tờ; Việt Nam | ||
| 28 | Pin đại | 20 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 cục; Việt Nam | ||
| 29 | Pin Đặt NKQ, máy ĐH 2033 (pin tròn) | 30 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Vỉ/ 10 cục; Japan - Nhật | ||
| 30 | Pin tiểu | 800 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 12 cục; Việt Nam | ||
| 31 | Pin tiểu nhí | 500 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Vỉ/ 12 cục; Việt Nam | ||
| 32 | Pin trung tròn | 20 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 cục; Indonesia | ||
| 33 | Pin trung vuông | 30 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 cục; Indonesia | ||
| 34 | Sáp đếm tiền | 30 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Vỉ/ 10 hộp; Việt Nam | ||
| 35 | Tâm bông | 20 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bọc/ 12 túi; Việt Nam | ||
| 36 | Thùng mủ 5 lít | 250 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lố/ 10 cái; Việt Nam | ||
| 37 | Thước cây | 20 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cái 30cm; Việt Nam | ||
| 38 | Thước dây | 5 | Sợi | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Sợi 150cm; Việt Nam | ||
| 39 | Cây bấm lớn | 2 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 1 cây; Việt Nam | ||
| 40 | Cây bấm nhỏ (loại bằng mủ) | 80 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | ||
| 41 | Cây bấm lỗ (loại bằng mủ) | 10 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 1 cây; Việt Nam | ||
| 42 | Kéo | 20 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp; Việt Nam | ||
| 43 | Máy tính casio loại thường | 10 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp; China - TQ | ||
| 44 | Máy tính casio (HL-122L) | 10 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp; China - TQ | ||
| 45 | Dây rubăng A4 | 10 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Epson LQ 1000/1270/1550; Việt Nam | ||
| 46 | Bàn chải nhỏ | 30 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cái; Việt Nam | ||
| 47 | Cước nhám trắng | 10 | Miếng | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Vĩ/ 12 miếng; Việt Nam | ||
| 48 | Cước xanh | 50 | Miếng | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt/ 10 miếng; Việt Nam | ||
| 49 | Chổi tàu dừa | 10 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cây; Việt Nam | ||
| 50 | Chổi quét nhà | 20 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cây; Việt Nam | ||
| 51 | Chổi quét bàn | 10 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cây; Việt Nam | ||
| 52 | Cây lau nhà (bảng lớn) | 5 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cây ; Việt Nam | ||
| 53 | Kẹp phơi đồ | 90 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Vĩ/ 10 cái; Việt Nam | ||
| 54 | Thảm dậm chân Đại bằng mủ | 15 | Miếng | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 1 mét x 1.2 mét; Việt Nam | ||
| 55 | Thảm dậm chân Trung bằng mủ | 10 | Miếng | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 50 cm x 80 cm; Việt Nam | ||
| 56 | Thảm dậm chân Nhỏ bằng vải | 100 | Miếng | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 30cm x 40cm; Việt Nam | ||
| 57 | Xà bông bột | 300 | Kg | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt 6kg; Việt Nam | ||
| 58 | Băng keo đóng cuốn 3 Cm | 120 | Cuộn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lố/ 6 cuộn; Việt Nam | ||
| 59 | Băng keo đóng cuốn 5 Cm | 10 | Cuộn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lố/ 6 cuộn; Việt Nam | ||
| 60 | Băng keo trong | 100 | Cuộn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lố/ 6 cuộn; Việt Nam | ||
| 61 | Băng keo 2 mặt Loại dày | 30 | Cuộn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cuộn; Việt Nam | ||
| 62 | Băng keo 2 mặt Loại mỏng | 500 | Cuộn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lố/ 12 cuộn; Việt Nam | ||
| 63 | Bìa A4 màu Loại dày | 1.200 | Tờ | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/ 100 tờ; Thailand | Hàng mẫu | |
| 64 | Bìa A4 màu Loại mỏng | 2.000 | Tờ | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/ 500 tờ; Việt Nam | Hàng mẫu | |
| 65 | Bìa A4 định lượng 80 hồng | 50 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/ 500 tờ; Việt Nam | Hàng mẫu | |
| 66 | Bìa A3 màu loại dày | 600 | Tờ | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/100 tờ; Thailand | Hàng mẫu | |
| 67 | Bìa kiếng A4 | 200 | Tờ | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/ 100 tờ; Việt Nam | ||
| 68 | Giấy 3 Liên | 5 | Thùng | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Thùng; Việt Nam | ||
| 69 | Giấy A3 | 10 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Thùng/ 5 gram; Indonesia | ||
| 70 | Giấy A4 Plus (định lượng 70) | 2.500 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Thùng/ 5 gram; Indonesia | Hàng mẫu | |
| 71 | Giấy A4 Double A ( định lượng 80) | 10 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Thùng/ 5 gram; Thailand | Hàng mẫu | |
| 72 | Giấy A5 A+ (định lượng 70) | 2.000 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Thùng/ 10 gram; Indonesia | Hàng mẫu | |
| 73 | Giấy A4 Bóng | 20 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/ 100 tờ; Việt Nam | Hàng mẫu | |
| 74 | Giấy A4 Cứng | 5 | Gram | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Gram/ 100 tờ; Thailand | Hàng mẫu | |
| 75 | Giấy nhiệt 7,5 cm | 2.100 | Cuồn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Thùng/ 100 cuộn; Việt Nam | ||
| 76 | Giấy Notex 76 x 18 x 4mm | 10 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 1 lốc/ 10 xấp; Việt Nam | ||
| 77 | Giấy than | 400 | Tờ | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/100 tờ; Thailand | ||
| 78 | Giấy vệ sinh Lina | 200 | Cuộn | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 10 cuộn/ 1 cây; Việt Nam | ||
| 79 | Giấy vuông | 50 | Bịt | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Bịt 100 tờ; Việt Nam | ||
| 80 | Gươm bôi xanh loại lớn | 50 | Cục | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Cục; Việt Nam | ||
| 81 | Hồ keo (Thiên long) | 4.000 | Chai | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lố/ 12 chai; Việt Nam | ||
| 82 | Kẹp bướm 51 cm | 400 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 12 cây; Việt Nam | ||
| 83 | Kẹp bướm 32 cm | 800 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 12 cây; Việt Nam | ||
| 84 | Kẹp bướm 25 cm | 800 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 12 cây; Việt Nam | ||
| 85 | Kẹp bướm 15 cm | 1.800 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 12 cây; Việt Nam | ||
| 86 | Kẹp giấy C62 | 400 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 hộp nhỏ; Việt Nam | ||
| 87 | Kim bấm lớn 23/ 24 | 5 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 24 mm; Việt Nam | ||
| 88 | Kim bấm lớn 23/21 | 2 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 20 mm; Việt Nam | ||
| 89 | Kim bấm lớn 23/ 15 | 2 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 15 mm; Việt Nam | ||
| 90 | Kim bấm lớn 23/ 10 | 3 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 10 mm; Việt Nam | ||
| 91 | Kim bấm lớn 23/ 6 | 5 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 6 mm; Việt Nam | ||
| 92 | Kim bấm nhỏ (Việt đức No 10) | 3.000 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 hộp nhỏ; Việt Nam | ||
| 93 | Lưỡi lam | 100 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp 100 cái; Supermax - Ấn Độ | ||
| 94 | Mực xanh, đỏ chai mủ Shiny | 200 | Chai | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp 12 chai; Đài Loan | ||
| 95 | Nẹp đóng hồ sơ No 968 | 30 | Hộp | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 50 nẹp; Việt Nam | ||
| 96 | Sổ caro lớn | 10 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 28 x 38; Việt Nam | ||
| 97 | Sổ caro trung | 10 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 23 x 32; Việt Nam | ||
| 98 | Sổ caro nhỏ | 10 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 21 x 32; Việt Nam | ||
| 99 | Sổ loxi A4 | 10 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): A4; Việt Nam | ||
| 100 | Sơ mi 3 dây | 400 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 23 cm x 34 cm; Việt Nam | ||
| 101 | Sơ mi mủ có nắp | 1.200 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Xấp/ 12 cái; Việt Nam | ||
| 102 | Sơ mi mủ không nắp | 80 | Cái | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Xấp/ 12 cái; Việt Nam | ||
| 103 | Tập 100 trang | 50 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lô/ 10 cuốn; Việt Nam | ||
| 104 | Tập 100 trang tốt | 50 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lô/ 10 cuốn; Việt Nam | ||
| 105 | Tập 200 trang | 50 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lô/ 10 cuốn; Việt Nam | ||
| 106 | Tập 200 trang tốt | 50 | Quyển | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Lô/ 10 cuốn; Việt Nam | ||
| 107 | Viết đen (Thiên long 027) | 60 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 cây; Việt Nam | ||
| 108 | Viết đỏ (Thiên long 027) | 400 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 cây; Việt Nam | ||
| 109 | Viết xanh (Thiên long 08) | 3.500 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 20 cây; Việt Nam | Hàng mẫu | |
| 110 | Viết xanh (Thiên long 05) | 2.500 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | Hàng mẫu | |
| 111 | Viết xanh (Thiên long 07 -TL036) | 200 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | ||
| 112 | Viết chì (Thiên long) | 60 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | ||
| 113 | Viết dạ quang (Thiên long) | 30 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 5 cây; Việt Nam | ||
| 114 | Viết lông dầu (Thiên long) | 200 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | ||
| 115 | Viết lông kim (Thiên long) | 420 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | ||
| 116 | Viết lông viết bảng (Thiên long) | 110 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): Hộp/ 10 cây; Việt Nam | ||
| 117 | Viết xóa (Thiên long) | 12 | Cây | Quy cách/ hãng sản xuất (hoặc tương đương): 12ml; Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi