Gói thầu: Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 443 Đỗ Xuân Hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 443 Đỗ Xuân Hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:31:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,163,740 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 443 Đỗ Xuân Hợp Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 443 Đỗ Xuân Hợp 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sửa chữa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính, cửa nhôm kính cũ, KT: 2.8*4.45 | 12,46 | m2 | Tháo dỡ vách nhôm kính, cửa nhôm kính | ||
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện trong phòng | 1 | gói | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện trong phòng | ||
| 3 | "Sơn nước trong phòng làm việc, có trừ cửa KT: (5.5*3.7)*2+6*3.7+ 5.5*6 - 2.8*4.45" | 83,44 | m2 | tương đương sơn jotun | ||
| 4 | Lắp đặt bộ bóng đèn led gắn trần đôi 1,2m cho phòng làm việc. | 6 | bộ | tương đương Rạng đông | ||
| 5 | Lắp đặt dây điện | 140 | mét | tương đương Cadivi | ||
| 6 | Lắp đặt dây mạng CAT5 | 130 | mét | cat 5 | ||
| 7 | Đế nổi + mặt ổ cắm đôi | 20 | bộ | tương đương Sino | ||
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại | 60 | mét | tương đương Sino | ||
| 9 | Lắp đặt đầu bấm điện thoại RJ11 cho phòng làm việc | 20 | cái | đầu rj11 | ||
| 10 | Lắp đặt nẹp bảo hộ, 5cm | 15 | mét | tương đương Tiến Phát | ||
| 11 | Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45 cho phòng làm việc | 20 | cái | đầu RJ 45 | ||
| 12 | Lắp đặt tủ điện 6 đường cho phòng làm việc | 1 | cái | tương đương Sino | ||
| 13 | Lắp đặt CB 2 pha 63A | 1 | cái | tương đương Sino | ||
| 14 | Lắp đặt CB 2 pha 25A, | 3 | cái | tương đương Sino | ||
| 15 | Lắp đặt cửa kính cường lực KT: 2.8*4.45 | 12,46 | m2 | tương đương Việt Nhật dày 10 mm bao gồm:- Khung nhôm- Nẹp nhôm- Keo Silicon | ||
| 16 | Bản lề sàn 150KG | 2 | bộ | tương đương VVP | ||
| 17 | Kẹp Inox trên + kẹp Inox dưới + kẹp Inox L + Ổ khóa + tay nắm Inox dài 600mm | 2 | bộ | kẹp trên+dưới; ổ khóa, tay nắm | ||
| 18 | Nhân công di dời 10 bàn làm việc và công cụ dung cụ từ 327 Đỗ Xuân Hợp về 443 Đỗ Xuân Hợp | 1 | gói | di dời hồ sơ, CCDC | ||
| 19 | Xe vận chuyển | 2 | chuyến | xe vận chuyyển | ||
| 20 | Vật tư phụ thi công: đinh vít, tích kê, băng keo điện… | 1 | gói | vật tư phụ thi công | ||
| 21 | Tháo dỡ khung cửa xung quanh cửa hàng, KT: 7.7*2.7 | 20,79 | m2 | tháo dỡ khung cửa mặt bằng 443 Đỗ Xuan Hợp | ||
| 22 | Tháo dỡ cửa kéo bằng sắt | 1 | gói | tháo dỡ tại 443 Đỗ Xuan Hợp | ||
| 23 | "Xây tô cột, tường gạch xung quanh khu vực cửa hàng. Xây, tô hai mặt tường gạch 100mm bao gồm gạch, cát xi măng và nhân công xây tô hoàn thiện. KT: 2.7*7.7+3.7*7.7+3.5*4.5" | 65,3 | m2 | vữa mác M75 | ||
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước máng xối ống D 90 | 5 | mét | ống thoát nước phi 90, tương đương Binh minh | ||
| 25 | Trét mới mastic tạo mặt phẳng 2 mặt tường mới (3.7*7.7)*3+2.5*3.7+1.8*3.7 | 101,38 | m2 | tương đương jotun | ||
| 26 | Sơn nước bên trong, ngoài khu vực cửa hàng | 101,38 | m2 | tương đương jotun | ||
| 27 | Lót hồ, lát gạch khu vực cửa hàng, Gạch đá bóng kính 2 dza 600x600, KT: 7.90*6.20 | 48,98 | m2 | Quy trình :- Đục gạch cũ- Dọn xà bần- Cán nền- Lát gạch mới (tương đương viglacera) | ||
| 28 | Ốp vách thạch cao xung quanh trụ điện trong phòng, KT: 1.8*3.7 | 6,66 | m2 | tương đương Vĩnh tường | ||
| 29 | Lắp đặt hộp che cửa cuốn, lắp đặt cửa cuốn Đài Loan phía trước cửa hàng, KT: 3.8*4.1 | 15,58 | m2 | lắp cửa cuố, hộp che | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt motor và bộ điều khiển cửa cuốn AC công nghệ Đài Loan | 1 | bộ | Công nghệ Đài loan | ||
| 31 | Lắp đặt cửa kính cường lực KT: 3*4 | 12 | m2 | tương đương Việt Nhật dày 10 mm bao gồm: - Khung nhôm - Nẹp nhôm - Keo Silicon | ||
| 32 | Bản lề sàn 150KG | 2 | bộ | tương đương VVP | ||
| 33 | Kẹp Inox trên + kẹp Inox dưới + kẹp Inox L + Ổ khóa + tay nắm Inox dài 600mm | 2 | bộ | kẹp trên+dưới; ổ khóa, tay nắm | ||
| 34 | Lắp đặt bộ bóng đèn led gắn trần đôi 1,2m cho phòng làm việc. | 8 | bộ | tương đương Rạng đông | ||
| 35 | Lắp đặt dây điện | 120 | mét | tương đương Cadivi | ||
| 36 | Lắp đặt dây mạng CAT5 | 100 | mét | cat 5 | ||
| 37 | Đế nổi + mặt ổ cắm đôi | 12 | bộ | tương đương Sino | ||
| 38 | Lắp đặt dây điện thoại, Sino | 60 | mét | sino | ||
| 39 | Lắp đặt đầu bấm điện thoại RJ11 cho quầy giao dịch | 10 | cái | đầu RJ 11 | ||
| 40 | Lắp đặt nẹp bảo hộ 4cm | 15 | mét | tương đương Tiến phát | ||
| 41 | Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45 cho quầy giao dịch | 10 | cái | đầu mạng RJ45 | ||
| 42 | Lắp đặt tủ điện 6 đường cho cửa hàng | 1 | bộ | tương đương Sino | ||
| 43 | Lắp đặt CB 2 pha 63A, | 1 | cái | tương đương Sino | ||
| 44 | Lắp đặt CB 2 pha 25A, | 3 | cái | tương đương Sino | ||
| 45 | Lắp đặt điện kế phụ 3 pha | 1 | cái | ViêtNam | ||
| 46 | Nhân công di dời lắp đặt 3 quầy giao dịch + quầy thu ngân và công cụ dụng cụ cửa hảng từ 327 ĐXH về 433 ĐXH | 1 | gói | di dời quay | ||
| 47 | Xe vận chuyển | 1 | chuyến | Xe vận chuyển | ||
| 48 | Vật tư phụ thi công: đinh vít, tích kê, băng keo điện… | 1 | gói | vật tư phụ thi công | ||
| 49 | "Ốp alu mặt tiền cửa hàng. (1.25*3.0)*2+1.75*6.0- Khung sắt vuông 25, dày 1.2ly, hàn liên kết thành khung- Mặt ốp Alu màu xanh theo nhận diện ,dày 3mm, lớp nhôm 0.10mm " | 18 | m2 | nhôm Alu tương đương 'hiệu Trieuchen, mã số PE 876 | ||
| 50 | "Bảng hiệu chính mặt tiền. 1.5*6.0- Khung xương sắt vuông 25*25 mạ kẽm , độ dày 1.4ly- Hông cao 20cm bằng inox, độ dày inox 6zem - Mặt chính: Căng bạt hiflex không gân xuyên sáng, độ dày bạt 540g- Dán thêm lớp decal hiệu Mc.Cal, cắt nội dung theo nhận diện - Bên trong chiếu sáng bằng bóng tuýp led Rạng Đông , mã hiệu T8L TT01 M11/18W- Mặt lưng lót tôn không xuyên sáng, độ dày 3zem2" | 9 | m2 | " Bạt hiflex dày 3.6zem, in kỹ thuật số độ phân giải 720 dpi, không xuyên đènKhung xương sắt vuông 25*25 mạ kẽm " | ||
| 51 | Bộ hẹn giờ tắt mở tự động cho đèn bảng hiệu, ( bao gồm timer, khởi động từ) | 1 | bộ | tương đương Panasonic | ||
| 52 | "Backdrop sau lưng giao dịch viên. : 2.3*7.0- Sử dụng sắt vuông 25, mạ kẽm , dày 1.2mm, hàn liên kết thành khung- Mặt căng bạt không gân, dày 3.6 zem, dán decal Mccal theo màu nhận diện.- Mặt lưng lót tôn dày 3.2 zem không xuyên sáng.- Viền bảng bằng V ( inox)" | 16,1 | m2 | " sắt vuông 25, mạ kẽm , dày 1.2mm, hàn liên kết thành khung- Mặt căng bạt không gân, dày 3.6 zem, dán decal Mccal theo màu nhận diện.- Mặt lưng lót tôn dày 3.2 zem không xuyên sáng.- Viền bảng bằng V ( inox) " | ||
| 53 | "Bảng vẫy- Hộp hút nổi- Kích thước : 0.5m x 0.7m- Mica trắng sữa, hút nổi thành hộp- Viền khung nhôm - Mặt dán decal Mccal theo nhận diện" | 1 | cái | tương đương mica Đài Loan | ||
| 54 | "Line nhận diện- dán decal Mccal, 2 mặt bên ngoài và bên trong của kính ra vào" | 8 | mét | decalmccal cửa ra vào | ||
| 55 | "Dán lại Poster Kính- Vệ sinh Poster cũ có sẵn- In nội dung theo yêu cầu , dán lại mặt poster- Công lắp đặt lại " | 6 | tấm | dán lại poter | ||
| 56 | "Ốp lại bề mặt quầy kệ bên trong cửa hàng- Xử lý bề mặt trước quầy hiện trạng- Ốp tấm Laminate màu trắng, xuất xứ Ấn Độ.- Hoàn thiện dán line decal màu xanh theo nhận diện" | 8 | mét | Ốp laminat trang, line decal mau xanh | ||
| 57 | "Dán decal 4 tủ hồ sơ và 1 quầy bấm số- Dán decal màu xanh theo màu nhận diện" | 1 | gói | decal mau xah theo nhan dien | ||
| 58 | "Thay nội dung bảng đứng Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông- Tấm alu màu xanh 2 mặt, dán nội dung theo nhận diện" | 1 | gói | alu mau xanh 2 mat theo nhan dien |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi