Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:45:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,363,633,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 ÷ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 ÷ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục giao thông xã Cẩm Lĩnh đi đường giao thông liên xã Cẩm Lĩnh - Phú Sơn 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 55,858 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 5,0272 | 100m3 |
| 3 | Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng thủ công 10% | Chương V | 743,007 | m3 |
| 4 | Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng máy 90% | Chương V | 66,8706 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 10% ) | Chương V | 6,1403 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 90% | Chương V | 55,2626 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 12,8978 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12,8978 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,5858 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,5858 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,539 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 200,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 2,0096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,0096 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1.014,79 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 58,9108 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chương V | 6.765,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 24,751 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Bê tông bệ móng cọc tiêu, mác 150 | Chương V | 12,85 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Chương V | 6,43 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,329 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,9458 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp ) | Chương V | 113,08 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V | 20,56 | m2 |
| 7 | Lăp đặt cọc tiêu | Chương V | 257 | cái |
| 8 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 9,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,63 | m3 |
| 12 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Chương V | 17 | cái |
| 13 | Biển tam giác | Chương V | 49 | Chiếc |
| 14 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V | 208,23 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V | 66 | cái |
| 16 | Đào móng kè bằng thủ công | Chương V | 297,771 | m3 |
| 17 | Đào móng kè bằng máy | Chương V | 26,7994 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 90,09 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 745,76 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 677,73 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 164,32 | m2 |
| 22 | Ống PVC D50 thoát nước thân kè | Chương V | 316 | m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,5056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,85 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V | 1,3031 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,1572 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 17,6199 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 17,6199 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 501,976 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 45,1778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 50,1976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 50,1976 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 535,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 14,8792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 803,48 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.069,32 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.860,55 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 37,1981 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 23,2116 | tấn |
| 12 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V | 421,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản, ván khuôn thép | Chương V | 22,3245 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 34,2309 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 17,2599 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V | 416,72 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4.961 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 216,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 2,166 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,166 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 395,72 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 86,23 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V | 23,28 | 100m |
| 24 | Làm phên nứa bờ vây | Chương V | 388 | m2 |
| 25 | Làm giằng buộc bằng tre cây, dây thép | Chương V | 388 | m |
| 26 | Dây thép các loại | Chương V | 19,4 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,746 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước Diezen 10cv | Chương V | 2,91 | ca |
| 29 | Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 388 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,746 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,67 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,68 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,77 | m3 |
| 34 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,02 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1293 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng dọc+ giằng ngang M200, đá 1x2 | Chương V | 2,28 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 26 | cái |
| 39 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 32,644 | m3 |
| 40 | Đào đất móng cống, bằng máy 90% | Chương V | 2,938 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 21,18 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 75,55 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,6104 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm bản + xà mũ | Chương V | 3,6038 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7514 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V | 17,45 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 1,6074 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 53,37 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 113 | cấu kiện |
| 51 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Chương V | 1,5226 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 1,7418 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,7418 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 40,187 | m3 |
| 55 | Đào đất móng cống, bằng máy 90% | Chương V | 3,6168 | 100m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 18,26 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 3,4159 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 1,9507 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Chương V | 18,69 | m3 |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 164,07 | m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 138,56 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 143,78 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 65 | cấu kiện |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,3 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,44 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép xà mũ | Chương V | 0,0258 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0151 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V | 0,34 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 75 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Chương V | 2,7094 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 1,3093 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3093 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 15,03 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,034 | m3 |
| 84 | Đào đất móng cống, bằng máy 90% | Chương V | 1,1731 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,8734 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,8734 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,13 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,54 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 1,3877 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 1,8443 | tấn |
| 92 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài 2 lớp | Chương V | 56,96 | m2 |
| 93 | Xây đá hộc, xây sân cống, Xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V | 89,82 | m3 |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 8,05 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 86,28 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 11,2 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột li tâm 8,5m chịu lực 2,5kN (Cột BTLT-PC.I-8,5-190-2.5) | Chương V | 40 | cột |
| 2 | Cột li tâm 10m chịu lực 3,5kN (Cột BTLT-PC.I-10,0-190-3.5) | Chương V | 17 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 57 | cột |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,015 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 28,284 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 16,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,554 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 34 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 34 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Chương V | 12 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12 | 100m3 |
| 24 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 185 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 1,105 | km/dây |
| 26 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 293 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 1,754 | km/dây |
| 28 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (xuống hộp phân dây) | Chương V | 9 | m |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V | 142 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 và 2x50mm2 | Chương V | 0,151 | km/dây |
| 31 | Ghíp nối | Chương V | 52 | cái |
| 32 | Lắp ghíp nối | Chương V | 52 | 1 bộ |
| 33 | Móc treo | Chương V | 123 | cái |
| 34 | Kẹp hãm | Chương V | 69 | bộ |
| 35 | Kẹp treo | Chương V | 44 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kẹp cáp ABC | Chương V | 113 | cái |
| 37 | Đai thép | Chương V | 113 | bộ |
| 38 | Khóa đai | Chương V | 113 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Chương V | 113 | 1 bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 66 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 88 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 15,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ống nối nhôm TD 120mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Ép ống nối nhôm TD 120mm2 | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ống nối nhôm TD 95mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 48 | Ép ống nối nhôm TD 95mm2 | Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ống co nhiệt | Chương V | 6,4 | m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 18,375 | m3 |
| 51 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Chương V | 7 | cọc |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 53 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Chương V | 68,67 | kg |
| 54 | Thép CT3 D12 tiếp địa | Chương V | 48,72 | kg |
| 55 | Rải dây thép địa | Chương V | 11,2 | 10 m |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 57 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm | Chương V | 17,5 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,175 | 100m |
| 59 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 10,5 | m |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 0,014 | 1km/1 dây |
| 61 | Hộp công tơ 3 pha | Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp hộp công tơ H3P (3Pha) | Chương V | 3 | 1 hộp |
| 63 | Hòm công tơ 1 pha H4 | Chương V | 13 | hộp |
| 64 | Lắp hộp công tơ H4 | Chương V | 12 | 1 hộp |
| 65 | Hộp phân dây | Chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V | 3 | 1 hộp |
| 67 | Lắp công tơ 1 pha (Tận dụng) | Chương V | 33 | cái |
| 68 | Lắp công tơ 3 pha (Tận dụng) | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cáp xuống hòm công tơ 3 pha TD 4x25 | Chương V | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ 3Pha TD 4x25mm2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Cáp xuống hòm công tơ 1pha H4 TD 2x25mm2 | Chương V | 52 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H4 TD 2x25mm2 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 73 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 495 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 4,95 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cáp sau công tơ 1 pha (Tận dụng) | Chương V | 3,3 | 100m |
| 76 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cáp sau công tơ 3 pha (Tận dụng) | Chương V | 0,6 | 100m |
| 79 | Xà kèm | Chương V | 49,79 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà kèm | Chương V | 13 | bộ |
| 81 | Tháo cột bê tông | Chương V | 53 | 1 cột |
| 82 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V | 1,15 | 1km / 1dây |
| 83 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Chương V | 1,623 | 1km / 1dây |
| 84 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 2x50 | Chương V | 0,112 | 1km / 1dây |
| 85 | Tháo hộp công tơ H1, H2, H3Pha | Chương V | 12 | 1 hộp |
| 86 | Tháo hộp công tơ H4 | Chương V | 4 | 1 hộp |
| 87 | Tháo công tơ 1 pha | Chương V | 33 | 1 cái |
| 88 | Tháo công tơ 3 pha | Chương V | 3 | 1 cái |
| 89 | Tháo dây xuống hòm công tơ 1 pha, dây sau công tơ 1 pha | Chương V | 0,52 | 100m |
| 90 | Tháo dây xuống hòm công tơ 3 pha, dây sau công tơ 3 pha | Chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Tháo dây sau công tơ 1 pha TD 2x10mm2 | Chương V | 3,3 | 100m |
| 92 | Tháo dây sau công tơ 3 pha TD 4x25mm2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 12 | sợi |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V | 950 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 4.800 | m |
| 5 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V | 14 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7; 02 nhân công/ngày | Chương V | 600 | công |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V | 10 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,64% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 20 tấn | 2 |
| 5 | Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 80 ÷ 140 CV | 1 |
| 6 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | 80 ÷ 140 CV | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi