Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129659-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211110607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:45:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,363,633,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường trục giao thông xã Cẩm Lĩnh đi đường giao thông liên xã Cẩm Lĩnh - Phú Sơn
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V55,858m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V5,0272100m3
3Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng thủ công 10%Chương V743,007m3
4Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng máy 90%Chương V66,8706100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 10% )Chương V6,1403100m3
6Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 90%Chương V55,2626100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V12,8978100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,8978100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,5858100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,5858100m3
11Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,53910m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V200,96m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V2,0096100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,0096100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1.014,79m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V58,9108100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chương V6.765,27m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V24,751100m2
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Bê tông bệ móng cọc tiêu, mác 150Chương V12,85m3
2Bê tông cọc tiêu, mác 200Chương V6,43m3
3Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V0,329tấn
4Ván khuôn cọc tiêuChương V0,9458100m2
5Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp )Chương V113,08m2
6Sơn phản quang cọc tiêuChương V20,56m2
7Lăp đặt cọc tiêuChương V257cái
8Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V9,9m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,099100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,099100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,63m3
12Biển tròn phản quang đường kính 900mmChương V17cái
13Biển tam giácChương V49Chiếc
14Cột biển báo đường kính 88.3mmChương V208,23m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V66cái
16Đào móng kè bằng thủ côngChương V297,771m3
17Đào móng kè bằng máyChương V26,7994100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V90,09m3
19Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V745,76m3
20Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V677,73m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V164,32m2
22Ống PVC D50 thoát nước thân kèChương V316m
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,5056100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V56,85m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V1,3031100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,1572100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V17,6199100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V17,6199100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V501,976m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V45,1778100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V50,1976100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V50,1976100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V535,65m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V14,8792100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V803,48m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1.069,32m3
9Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4.860,55m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V37,1981100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V23,2116tấn
12Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V421,58m3
13Ván khuôn tấm bản, ván khuôn thépChương V22,3245100m2
14Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V34,2309tấn
15Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V17,2599tấn
16Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Chương V416,72m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4.961cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V216,6m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V2,166100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,166100m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V395,72m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V86,23m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V23,28100m
24Làm phên nứa bờ vâyChương V388m2
25Làm giằng buộc bằng tre cây, dây thépChương V388m
26Dây thép các loạiChương V19,4kg
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,746100m3
28Bơm nước Diezen 10cvChương V2,91ca
29Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7)Chương V388m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,746100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,67m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V30,68m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,77m3
34Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,02m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChương V0,2178100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1293tấn
37Bê tông giằng dọc+ giằng ngang M200, đá 1x2Chương V2,28m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V26cái
39Đào móng băng, rộng Chương V32,644m3
40Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V2,938100m3
41Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V21,18m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V75,55m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,6104100m2
44Cốt thép tấm bản + xà mũChương V3,6038tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7514100m2
46Bê tông tấm bản M250Chương V17,45m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V13,75m3
48Ván khuôn xà mũChương V1,6074100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V53,37m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V113cấu kiện
51Đắp trả K=0,95 bằng đầm cócChương V1,5226100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V1,7418100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,7418100m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V40,187m3
55Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V3,6168100m3
56Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V18,26m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V3,4159100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V1,9507tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Chương V18,69m3
60Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V164,07m2
61Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V138,56m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V143,78m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V65cấu kiện
64Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,3m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,44m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1837100m2
67Cốt thép xà mũChương V0,0258tấn
68Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,0378100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,42m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,0151tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0378tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,014100m2
73Bê tông tấm bản M250Chương V0,34m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
75Đắp trả K=0,95 bằng đầm cócChương V2,7094100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V1,3093100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3093100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8100m3
80Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V15,03m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,1503100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1503100m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,034m3
84Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V1,1731100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,43100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,8734100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8734100m3
88Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,13m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V13,54m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V1,3877100m2
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V1,8443tấn
92Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài 2 lớpChương V56,96m2
93Xây đá hộc, xây sân cống, Xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chương V89,82m3
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V8,05m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V86,28m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
97Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V11,2m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,112100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,112100m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột li tâm 8,5m chịu lực 2,5kN (Cột BTLT-PC.I-8,5-190-2.5)Chương V40cột
2Cột li tâm 10m chịu lực 3,5kN (Cột BTLT-PC.I-10,0-190-3.5)Chương V17cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V57cột
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,155m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V10,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,015m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,54m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,12100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V28,284m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V16,38m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,554m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,35m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,144100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,144100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V34m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Chương V0,34100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,34100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V12m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Chương V12100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12100m3
24Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V185m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V1,105km/dây
26Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V293m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V1,754km/dây
28Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (xuống hộp phân dây)Chương V9m
29Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Chương V142m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 và 2x50mm2Chương V0,151km/dây
31Ghíp nốiChương V52cái
32Lắp ghíp nốiChương V521 bộ
33Móc treoChương V123cái
34Kẹp hãmChương V69bộ
35Kẹp treoChương V44bộ
36Lắp đặt kẹp cáp ABCChương V113cái
37Đai thépChương V113bộ
38Khóa đaiChương V113bộ
39Lắp đặt đai thép, khóa đaiChương V1131 bộ
40Đầu cốt đồng M10Chương V66cái
41Đầu cốt đồng M25Chương V88cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V15,410 đầu cốt
43Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V12cái
44Ép đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V1,210 đầu cốt
45Ống nối nhôm TD 120mm2Chương V12cái
46Ép ống nối nhôm TD 120mm2Chương V1,210 đầu cốt
47Ống nối nhôm TD 95mm2Chương V20cái
48Ép ống nối nhôm TD 95mm2Chương V210 đầu cốt
49Ống co nhiệtChương V6,4m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V18,375m3
51Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mChương V7cọc
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V2,810 cọc
53Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4Chương V68,67kg
54Thép CT3 D12 tiếp địaChương V48,72kg
55Rải dây thép địaChương V11,210 m
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,182100m3
57Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mmChương V17,5m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,175100m
59Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V10,5m
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V0,0141km/1 dây
61Hộp công tơ 3 phaChương V3hộp
62Lắp hộp công tơ H3P (3Pha)Chương V31 hộp
63Hòm công tơ 1 pha H4Chương V13hộp
64Lắp hộp công tơ H4Chương V121 hộp
65Hộp phân dâyChương V3hộp
66Lắp đặt hộp phân dâyChương V31 hộp
67Lắp công tơ 1 pha (Tận dụng)Chương V33cái
68Lắp công tơ 3 pha (Tận dụng)Chương V3cái
69Cáp xuống hòm công tơ 3 pha TD 4x25Chương V12m
70Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ 3Pha TD 4x25mm2Chương V0,12100m
71Cáp xuống hòm công tơ 1pha H4 TD 2x25mm2Chương V52m
72Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H4 TD 2x25mm2Chương V0,52100m
73Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V495m
74Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V4,95100m
75Lắp đặt cáp sau công tơ 1 pha (Tận dụng)Chương V3,3100m
76Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V45m
77Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V0,45100m
78Lắp đặt cáp sau công tơ 3 pha (Tận dụng)Chương V0,6100m
79Xà kèmChương V49,79kg
80Lắp đặt xà kèmChương V13bộ
81Tháo cột bê tôngChương V531 cột
82Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V1,151km / 1dây
83Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x95Chương V1,6231km / 1dây
84Tháo cáp vặn xoắn ABC 2x50Chương V0,1121km / 1dây
85Tháo hộp công tơ H1, H2, H3PhaChương V121 hộp
86Tháo hộp công tơ H4Chương V41 hộp
87Tháo công tơ 1 phaChương V331 cái
88Tháo công tơ 3 phaChương V31 cái
89Tháo dây xuống hòm công tơ 1 pha, dây sau công tơ 1 phaChương V0,52100m
90Tháo dây xuống hòm công tơ 3 pha, dây sau công tơ 3 phaChương V0,12100m
91Tháo dây sau công tơ 1 pha TD 2x10mm2Chương V3,3100m
92Tháo dây sau công tơ 3 pha TD 4x25mm2Chương V0,6100m
93Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V12sợi
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngChương V6cái
2Gậy chỉ huyChương V6cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V950cọc
4Dây phản quangChương V4.800m
5Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Chương V2.000m
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V7cái
7Cột biển báo loại D88.3Chương V14cái
8Đèn cảnh báo giao thôngChương V10cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7; 02 nhân công/ngàyChương V600công
10Hệ thống chiếu sángChương V10bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,64%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Các cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 03 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 20 tấn2
5 Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 140 CV1
6 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 140 CV1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->