Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá đất theo quyết định 372 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:43:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,005,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.503.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 5 xã Đô Lương, huyện Đông Hưng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn đấu giá đất theo quyết định 372 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đô Lương – Trụ sở HĐND-UBND xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất hữu cơ và cỏ rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,901 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 123,302 | 100m3 |
| 5 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 268 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,312 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,2 | m3 |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,55 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,321 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, thanh văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,43 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, thanh văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,298 | tấn |
| 14 | Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 750,4 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 179,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,804 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,618 | tấn |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC SỐ 02, B560, L =198M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,467 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,673 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,7 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,984 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,261 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, thanh văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, thanh văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,718 | tấn |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 633,6 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 173 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,382 | tấn |
| C | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC SỐ 02, B560, L = 66M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,733 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,328 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,746 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, thanh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, thanh văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 211,2 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,131 | tấn |
| D | PHẦN CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG C1, L = 6.2M | |||
| 1 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,467 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,362 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 8 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,014 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 12 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,72 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,308 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 18 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,467 | m3 |
| 20 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 25 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,771 | tấn |
| 29 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,6 | m2 |
| 30 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 35 | Cắt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | md |
| 36 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 37 | Đắp móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 38 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,098 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 43 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,761 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,855 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 47 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 48 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 50 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 53 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,784 | m2 |
| 54 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,878 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,318 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 58 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,318 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 62 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 63 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,032 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,426 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,033 | tấn |
| E | PHẦN CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG C5, L = 16M | |||
| 1 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,952 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 8 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,504 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 12 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | tấn |
| F | PHẦN CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG C6, L = 22,5M | |||
| 1 | Đào móng cống chịu lực, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,167 | m3 |
| 3 | Ni lon lót nền rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,75 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,075 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,113 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,021 | tấn |
| 8 | Xây tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,078 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,604 | tấn |
| 12 | Trát tường cống vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 121,5 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,164 | tấn |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,445 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,633 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,108 | 100m2 |
| 4 | Ni lon lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.541,975 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 531,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cạnh đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 7 | Cắt mạch đường bằng máy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 507 | md |
| 8 | Đánh mặt bằng máy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.541,975 | m2 |
| H | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đáy móng bó vỉa đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,406 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,519 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa trải đặt bó vỉa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,06 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131 | cấu kiện |
| I | PHẦN LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzoo 400x400 mm vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 518 | m2 |
| J | PHẦN TƯỜNG HÈ, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,101 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,837 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,546 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,546 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.503.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 09 tấn | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | Công suất ≤ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 06 tấn | Lực nâng ≥ 06 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi