Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129523-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá đất theo quyết định 372 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:43:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,005,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.503.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 5 xã Đô Lương, huyện Đông Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá đất theo quyết định 372 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương , địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Anh Hùng (Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC (Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đô Lương , địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đô Lương - Địa chỉ: Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đô Lương – Trụ sở HĐND-UBND xã Đô Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất, đất hữu cơ và cỏ rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,601100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,901100m3
3Vận chuyển đất đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,901100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt123,302100m3
5Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt268m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,312tấn
7Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m2
8Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,8m3
9Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,2m3
10Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,55m3
11Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,321m3
12Ván khuôn tấm đan, thanh văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,43100m2
13Cốt thép tấm đan, thanh văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,298tấn
14Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt750,4m2
15Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt179,56m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134cấu kiện
17Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,266m3
18Ván khuôn giằng tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,804100m2
19Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,618tấn
B PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC SỐ 02, B560, L =198M
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,644100m3
2Đắp bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,467m3
3Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,673tấn
5Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,995100m2
6Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,8m3
7Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,7m3
8Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,984m3
9Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,261m3
10Ván khuôn tấm đan, thanh văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,775100m2
11Cốt thép tấm đan, thanh văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,718tấn
12Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt633,6m2
13Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,88m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt173cấu kiện
15Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,712m3
16Ván khuôn giằng tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,792100m2
17Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,382tấn
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC SỐ 02, B560, L = 66M
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,172100m3
2Đắp bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,733m3
3Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,557tấn
5Ván khuôn móng rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,335100m2
6Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6m3
7Bê tông móng rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,9m3
8Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,328m3
9Bê tông tấm đan, thanh văng đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,746m3
10Ván khuôn tấm đan, thanhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,257100m2
11Cốt thép tấm đan, thanh văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58tấn
12Trát tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt211,2m2
13Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,96m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57cấu kiện
15Bê tông giằng tường rãnh đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,904m3
16Ván khuôn giằng tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,264100m2
17Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,131tấn
D PHẦN CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG C1, L = 6.2M
1Đào móng cống chịu lực, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m3
2Đắp móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,467m3
3Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4m2
4Ván khuôn móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,038100m2
5Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,362m3
6Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,86m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,149tấn
8Xây tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,014m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,86m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,067100m2
11Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,314tấn
12Trát tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,72m2
13Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,308m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cấu kiện
15Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,614m3
16Ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,037100m2
17Cốt thép giằng tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042tấn
18Đào móng cống chịu lực, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,104100m3
19Đắp móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,467m3
20Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32m2
21Ván khuôn móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m2
22Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2m3
23Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,384tấn
25Xây tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2m3
26Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8m3
27Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,144100m2
28Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,771tấn
29Trát tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,6m2
30Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,44m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cấu kiện
32Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,584m3
33Ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096100m2
34Cốt thép giằng tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,11tấn
35Cắt đường bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12md
36Đào móng cống chịu lực, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m3
37Đắp móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5m3
38Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,32m2
39Ván khuôn móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
40Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,824m3
41Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,098m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,085tấn
43Xây tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,761m3
44Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,855m3
45Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,047100m2
46Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,151tấn
47Trát tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,6m2
48Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,36m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cấu kiện
50Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,594m3
51Ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
52Cốt thép giằng tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026tấn
53Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,784m2
54Ván khuôn móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,036100m2
55Bê tông lót đáy rãnh đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,878m3
56Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,318m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108tấn
58Xây tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,564m3
59Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,318m3
60Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m2
61Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,234tấn
62Trát tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,92m2
63Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,032m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cấu kiện
65Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,426m3
66Ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029100m2
67Cốt thép giằng tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,033tấn
E PHẦN CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG C5, L = 16M
1Đào móng cống chịu lực, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063100m3
2Đắp móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1m3
3Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,52m2
4Ván khuôn móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049100m2
5Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,952m3
6Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,928m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,243tấn
8Xây tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,504m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,928m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,213100m2
11Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,507tấn
12Trát tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,6m2
13Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,96m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cấu kiện
15Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,584m3
16Ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096100m2
17Cốt thép giằng tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076tấn
F PHẦN CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG C6, L = 22,5M
1Đào móng cống chịu lực, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,395100m3
2Đắp móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,167m3
3Ni lon lót nền rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,75m2
4Ván khuôn móng cống chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,152100m2
5Bê tông lót đáy cống đá 2x4 mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,075m3
6Bê tông móng cống chịu lực đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,113m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,021tấn
8Xây tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,078m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,844m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,356100m2
11Cốt thép tấm đan đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,604tấn
12Trát tường cống vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,5m2
13Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM mác 100#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,9m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cấu kiện
15Bê tông giằng tường cống đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97m3
16Ván khuôn giằng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m2
17Cốt thép giằng tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,164tấn
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,445100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,633100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,108100m2
4Ni lon lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.541,975m2
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt531,296m3
6Ván khuôn cạnh đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,404100m2
7Cắt mạch đường bằng máy chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt507md
8Đánh mặt bằng máy chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.541,975m2
H PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông lót đáy móng bó vỉa đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,406m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,262100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,735m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,519100m2
5Lớp vữa trải đặt bó vỉa mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,06m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131cấu kiện
I PHẦN LÁT GẠCH TERAZO
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,299100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,8m3
3Lát gạch Terazzoo 400x400 mm vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt518m2
J PHẦN TƯỜNG HÈ, TƯỜNG CHẮN
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,856m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,101100m2
3Xây tường bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,837m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,546m2
5Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,546m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó hạng mục đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.503.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
3 Máy ủi ≤ 110CV Công suất ≤ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
9 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
11 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
12 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
13 Cần trục ô tô ≥ 06 tấn Lực nâng ≥ 06 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->