Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:39:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,786,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp (hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước Cải tạo, nâng cấp đường trung tâm xã Tam Đa đến đường huyện (đoạn từ Trạm Y tế xã đến đường cầu Đăng và lắp đặt điện chiếu sáng đoạn từ cầu Đăng đến giáp xã Nhân Hoà) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc, chặt cây đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | cây |
| 2 | Đào gốc, chặt cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3971 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bù vỉa hè, bằng đất núi, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ vỉa hè cũ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,0371 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,934 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,934 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9681 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7932 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất núi dày 50cm, độ chặt yêu cầu K=98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 632,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7932 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,0371 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,0371 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3467 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5479 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,324 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,324 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2383 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường khóa vai hè, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,55 | m3 |
| 2 | Xây tường khóa vai hè bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,405 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,4346 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 634,78 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 601,4104 | m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4311 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 199,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 570 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0944 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,65 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 171 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.140 | cái |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng xây bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,612 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5092 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 128,25 | m2 |
| 2 | Biển báo dán phản quang + phụ kiện bu lông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, ga thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3168 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,7202 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh, ga thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8271 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, ga thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,0906 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung, vữa VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 168,168 | m3 |
| 6 | Xây tường ga bằng gạch không nung, vữa VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,631 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, ga thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,0914 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh, ga thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5946 | 100m2 |
| 9 | Trát tường rãnh, ga thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 954,6838 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, ga thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 347,0304 | m2 |
| 11 | Cốt thép hố thu nước, bản ngăn mùi, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 12 | Bê tông hố thu nước, bản ngăn mùi đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố thu nước, bản ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4115 | 100m2 |
| 14 | Lắp hố thu nước, bản ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Song Chắn Rác Composite bao gồm cả giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0506 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0897 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,1817 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,0097 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 578 | cái |
| 21 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2212 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3168 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, tường chắn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3312 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, tường chắn chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,4 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | đoạn |
| 7 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7952 | m3 |
| 10 | Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 11 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0742 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp (hơi) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần cẩu tự hành | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi