Gói thầu: Gói thầu số: 10 MS-VTSX 2021 Mua Vật tư vật liệu điện cho Vận hành và PTKH Quý 4 2021 và năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107753-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số: 10 MS-VTSX 2021 Mua Vật tư vật liệu điện cho Vận hành và PTKH Quý 4 2021 và năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211107551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:50:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,077,473,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Cáp trung thế 24kV, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, Ống nhựa xoắn, Áp to mát 1 pha , Áp to mát 3 pha, hộp công tơ, đầu cốt các loại, biển báo, vật liệu điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm trở lên, :-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 10 MS-VTSX 2021 Mua Vật tư vật liệu điện cho Vận hành và PTKH Quý 4 2021 và năm 2022
Mua Vật tư vật liệu điện cho Vận hành và phát triển khách hàng Quý 4/2021 và năm 2022
330 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2021 và năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.


E-CDNT 10.1(g)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (năm 2019-2020). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu ( nếu có). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622 Hotline: 1900 1288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Tú - Giám đốc Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&VT-Công ty Điện lực Đống Đa Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – P. Hàng Bột – Q.Đống Đa – TP.Hà Nội-VN Điện thoại: 024.22203604 Fax: 024.22203622
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 1*2,5mm2500métChi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V, Theo HSMT
2Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2*2,5mm2500métnt
3Cáp vặn điện xoắn 0,6/1kV- 4x120 mm2500métnt
4Cáp vặn điện xoắn 0,6/1kV- 4x95 mm2500métnt
5Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 1*10mm22.000métnt
6Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 1*25mm22.000métnt
7Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2-không lớp giáp bảo vệ.5.000métnt
8Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2-không lớp giáp bảo vệ.200métnt
9Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2-không lớp giáp bảo vệ.4.000métnt
10Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2-không lớp giáp bảo vệ.2.000métnt
11Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2-không lớp giáp bảo vệ.50métnt
12Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4*95mm2-không lớp giáp bảo vệ.50métnt
13Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ.100métnt
14Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2-Có lớp giáp bảo vệ.50métnt
15Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ.50métnt
16Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ.50métnt
17Cáp hạ áp 0,6/(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ.100métnt
18Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước.44métnt
19Hộp 1 công tơ 1 pha-Comporsite-1MCB 1 cực 40A.150hộpnt
20Hộp 4 công tơ 1 pha-Comporsite-4MCB 1 cực 40A.80hộpnt
21Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-comporsite400hộpnt
22Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-comporsite20hộpnt
23Hộp phân dây Composit.30hộpnt
24Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x35mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.5bộnt
25Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.5bộnt
26Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.5bộnt
27Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.10bộnt
28Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.8bộnt
29Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.8bộnt
30Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.6bộnt
31Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng.2bộnt
32Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt nhôm.4bộnt
33Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt nhôm.4bộnt
34Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-trong nhà-kèm đầu cốt nhôm.4bộnt
35Hộp đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt sử lý đồng nhôm.4bộnt
36Hộp đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt sử lý đồng nhôm.4bộnt
37Hộp đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x185mm2-trong nhà-kèm đầu cốt sử lý đồng nhôm.4bộnt
38Hộp đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt sử lý đồng nhôm.2bộnt
39Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x35mm2-Đổ nhựa resin.3bộnt
40Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x50mm2-Đổ nhựa resin.5bộnt
41Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin.4bộnt
42Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin.5bộnt
43Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin.5bộnt
44Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa resin.5bộnt
45Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin.4bộnt
46Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin.4bộnt
47Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa resin.4bộnt
48Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin.4bộnt
49Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x240mm2-Đổ nhựa resin.4bộnt
50Hộp nối cáp 22kV-3*240mm2-Dùng băng quấn-đổ nhựa-Ống nối đồng.4bộnt
51Hộp đầu cáp 22kV-3*50mm2-Ngoài trời -Co ngót lạnh kiểu co-rút-kèm đầu cốt đồng.4bộnt
52Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x50mm22bộnt
53Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x70mm23bộnt
54Hộp đầu cáp T-Plug 22kV-630A-3x50mm23bộnt
55Hộp đầu cáp T-Plug 22kV-630A-3x70mm23bộnt
56Hộp đầu cáp T-Plug 22kV-630A-3x240mm26bộnt
57Ống chì RMU 22kV-31,5A/509-40mm6cáint
58Ống chì RMU 22kV-50A/509-40mm6cáint
59FCO 22kV-100A (bộ 1 pha)9bộnt
60Dây chì FCO 22kV-10A30cáint
61Dây chì FCO 22kV-16A30cáint
62Dây chì FCO 22kV-25A30cáint
63Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm250cáint
64Móc treo cáp ABC 4x120mm250cáint
65Ghíp LV-IPC , 95-95(35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1 bulông200cáint
66Ghíp LV-IPC , 95-95(35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2 bulông400cáint
67Ghíp LV-IPC , 120-120(35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1 bulông400cáint
68Ghíp LV-IPC , 120-120(25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2 bulông2.000cáint
69MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms3.000cáint
70MCCB 3 cực 63A-≥400VAC/-≥690V-≥6kArms300cáint
71MCCB 3 cực 100A-≥690VAC/-≥800V-≥25kArms-CO bằng tay150cáint
72MCCB 3 cực 150A-≥690VAC/-≥800V-≥36kArms-CO bằng tay5cáint
73MCCB 3 cực 200A-≥690VAC/-≥800V-≥36kArms-CO bằng tay10cáint
74MCCB 3 cực 250A-≥690VAC/-≥800V-≥36kArms-CO bằng tay6cáint
75MCCB 3 cực 400A-≥690VAC/-≥800V-≥50kArms-CO bằng tay2cáint
76MCCB 3 cực 630A-≥690VAC/-≥800V-≥50kArms-CO bằng tay1cáint
77MCCB 3 cực 1000A-≥690VAC/-≥800V-≥65kArms-CO bằng tay1cáint
78MCCB 3 cực 1600A-≥690VAC/-≥800V-≥65kArms-CO bằng tay1cáint
79Đầu cốt kim M10150.000cáint
80Đầu cốt Cu 16mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)500cáint
81Đầu cốt Cu 25mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)500cáint
82Đầu cốt Cu 35mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)100cáint
83Đầu cốt Cu 50mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)100cáint
84Đầu cốt Cu 70mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)50cáint
85Đầu cốt Cu 95mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)100cáint
86Đầu cốt Cu 120mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)100cáint
87Đầu cốt Cu 150mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)50cáint
88Đầu cốt Cu 185mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)50cáint
89Đầu cốt Cu 240mm2 - hạ áp ( 1 lỗ)30cáint
90Đầu cốt Cu-Al 95mm2 - hạ áp (1lỗ)100cáint
91Đầu cốt Cu-Al 120mm2 - hạ áp (1lỗ)100cáint
92Đầu cốt Cu-Al 150mm2 - hạ áp (1lỗ)100cáint
93Đầu cốt Cu-Al 185mm2 - hạ áp (1lỗ)50cáint
94Đầu cốt Cu-Al 240mm2 - hạ áp (1lỗ)100cáint
95Ống nối cáp nhôm không chịu lực Al 95mm212cáint
96Ống nối cáp nhôm không chịu lực Al 120mm212cáint
97Ống nối cáp nhôm không chịu lực Al 150mm212cáint
98Ống nối cáp nhôm không chịu lực Al 185mm212cáint
99Ống nối cáp nhôm không chịu lực Al 240mm212cáint
100Ống nối cáp nhôm không chịu lực Al 300mm212cáint
101Sứ quả bàng1.000quảnt
102Băng dính cách điện2.000cuộnnt
103Dây thép bọc nhựa phi 1100kgnt
104Dây thít nhựa 25mm5.000cáint
105Đai thép inox siết hòm công tơ2.500métnt
106Khóa Đai thép inox2.500cáint
107Dây thép mạ kẽm Φ5100kgnt
108Dây thép mạ kẽm Φ1030kgnt
109Vít + nở sắt 80x8300cáint
110Ống gen co nhiệt cách điện hạ thế Φ20100métnt
111Ống gen co nhiệt cách điện hạ thế Φ25100métnt
112Ống gen co nhiệt cách điện hạ thế Φ30100métnt
113Ống gen co nhiệt cách điện hạ thế Φ35100métnt
114Ống gen co nhiệt cách điện hạ thế Φ40100métnt
115Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25200métnt
116Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30200métnt
117Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40200métnt
118Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50200métnt
119Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80100métnt
120Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100100métnt
121Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125100métnt
122Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/15050métnt
123Bộ cầu đấu hòm 1 công tơ (trọn bộ)100bộnt
124Bộ cầu đấu hòm 2 công tơ (trọn bộ)100bộnt
125Bộ cầu đấu hòm 4 công tơ (trọn bộ)200bộnt
126Thiết bị ghi chỉ số thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC, mã hiệu: DCU-VSE-V132cáint
127Biển "cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người"2cáint
128Biển "cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người"104cáint
129Biển "cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người"10cáint
130Biển "Dừng lại! Điện áp cao nguy hiểm chết người"7cáint
131Biển tên trạm biến áp, làm bằng sắt tráng men, KT:550x350x2mm501cáint
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu như: (Cáp trung thế 24kV, Cáp hạ thế các loại, hộp đầu-nối cáp hạ thế, hộp đầu-nối cáp trung thế, Ống nhựa xoắn, Áp to mát 1 pha , Áp to mát 3 pha, hộp công tơ, đầu cốt các loại, biển báo, vật liệu điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm trở lên, :-03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… -05 năm: đối với cáp trung thế, tủ trung thế, máy biến áp, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->