Gói thầu: Nâng cấp hệ thống bảo mật, hệ thống họp đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790496-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống bảo mật, hệ thống họp đa năng
Số hiệu KHLCNT 20201192735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 13:04:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,902,222,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.985E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trong đó có cung cấp thiết bị bảo mật; thiết bị họp trực tuyến; máy chủ, phần mềm bảo mật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết cung cấp bảo lãnh bảo hành trong thời gian tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa , thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công tại hiện trường(Số lượng: ≥ 01)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị công nghệ thông tin(Số lượng: ≥ 03)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công khác(Số lượng: ≥ 03)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên các chuyên ngành công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, kỹ thuật xây dựng, điện, điện tử,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng(Số lượng: ≥ 02)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống bảo mật, hệ thống họp đa năng
Xây dựng Trung tâm nghiên cứu dữ liệu và năng lực điều hành hệ thống thông tin
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư , địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 - Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 - Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Công nghệ thông tin - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0437564405); + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ và Xây dựng Minh Việt (Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Giải pháp công nghệ VIC (VPGD: Lô 88B3 Khu đô thị Đại Kim, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024 32323714). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phát triển thương mại và đầu tư công nghệ CIT (Địa chỉ: Số 9, hẻm 119/1/8, phố Hồ Đắc Di, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024 35330280). + Đơn vị tư vấn giám sát công tác triển khai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 - Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư , địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 - Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473


E-CDNT 10.1(a)
(i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). (iii) Giấy chứng nhận hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO: Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. (iv) Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
(i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hóa chính theo yêu cầu tại Mục 2 - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (ii) Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hàng hóa sẽ được bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. (iii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hành của nhà sản xuất hoặc của đại diện của nhà sản xuất ở Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư và tên gói thầu) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi trình Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473 - Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 024 38455298; Fax: 024 38234453;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 44468; Fax: 080 44323
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 44468; Fax: 080 44323
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền phần mềm Microsoft Exchange Server500UserTham chiếu chương VBQSD
2Hệ thống tường lửa lớp biên2ChiếcTham chiếu chương V(GP),(CK), (TL)
3Hệ thống cân bằng tải và bảo mật ứng dụng web (bao gồm bảo hành 01 năm và cập nhật Signature 03 năm)1BộTham chiếu chương V(GP),(CK), (TL)
4Hệ thống bảo mật cơ sở dữ liệu1ChiếcTham chiếu chương V(GP),(CK), (TL)
5Bản quyền phần mềm bảo mật cho hệ thống thư điện tử1LicenseTham chiếu chương VBQSD
6Bản quyền phần mềm quản lý, giám sát định danh tập trung1LicenseTham chiếu chương VBQSD
7Bản quyền phần mềm quét lỗ hổng web1LicenseTham chiếu chương VBQSD
8Bản quyền phần mềm quản lý tài khoản đặc quyền1LicenseTham chiếu chương VBQSD
9Máy chủ1ChiếcTham chiếu chương V(GP),(CK), (TL)
10Bản quyền phần mềm phát hiện tấn công và phản ứng tại thiết bị điểm cuối (5 năm)1LicenseTham chiếu chương VBQSD
11Bản quyền Phần mềm phòng chống mã độc (5 năm)1LicenseTham chiếu chương VBQSD
12Camera quan sát trong nhà98ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
13Camera quan sát ngoài trời18ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
14Phần mềm quản lý Camera1LicenseTham chiếu chương VBQSD
15Thiết bị mạng lớp truy cập57ChiếcTham chiếu chương VTL
16Dịch vụ hỗ trợ thiết bị mạng lớp truy cập 3 năm1GóiDịch vụ hỗ trợ cho các thiết bị mạng lớp truy cập hạng mục số 15, Tham chiếu chương V
17Cáp quang 2FO3.600MétTham chiếu chương V
18Cáp đồng Cat73.000MétTham chiếu chương V
19Dây điện 2.x0.75mm1.800MétTham chiếu chương V
20Cáp điện 2x2.5mm1.900MétTham chiếu chương V
21Ống ruột gà6.700MétTham chiếu chương V
22Nẹp nhựa700MétTham chiếu chương V
23Hạt mạng RJ45250CáiTham chiếu chương V
24Đầu fast120CáiTham chiếu chương V
25Bộ chia 1x1611CáiTham chiếu chương V
26Phích cắm điện đầu cái174CáiTham chiếu chương V
27Cầu đấu điện 1 cổng vào 6 cổng ra52CáiTham chiếu chương V
28Hộp nhựa chống cháy bảo vệ cầu đầu nhựa52CáiTham chiếu chương V
29Hộp nhựa đựng camera118CáiTham chiếu chương V
30Dây nhảy FC-SC/APC30MétTham chiếu chương V
31Màn hình tivi1ChiếcTham chiếu chương V
32Camera nhận diện mặt10ChiếcTham chiếu chương V
33Camera nhận diện biển số10ChiếcTham chiếu chương V
34Máy trạm3ChiếcTham chiếu chương V
35Tripod1ChiếcTham chiếu chương VTL
36Trụ Barrie5ChiếcTham chiếu chương VTL
37Card điều khiển barrie4ChiếcTham chiếu chương VTL
38Bộ điều khiển cứng để bàn5ChiếcTham chiếu chương VTL
39Bộ điều khiển từ xa5ChiếcTham chiếu chương VTL
40Cảm biến an toàn chống va đập5ChiếcTham chiếu chương VTL
41Vòng loop9ChiếcTham chiếu chương VTL
42Thiết bị mạng3ChiếcTham chiếu chương VTL
43Đầu đọc thẻ tầm gần4ChiếcTham chiếu chương VTL
44Đầu đọc thẻ tầm xa4ChiếcTham chiếu chương VTL
45Bộ lưu điện3ChiếcTham chiếu chương V
46Thẻ từ ID chuyên dụng cho toàn bộ nhân viên cả ô tô và xe máy làm thẻ điểm danh, chấm công1.300ChiếcTham chiếu chương V
47Thẻ từ ID chuyên dụng, thiết kế riêng cho khách vào cơ quan công tác200ChiếcTham chiếu chương V
48Thẻ xe đầu đọc từ xa cho ô tô để gắn trực tiếp trên xe ô tô300ChiếcTham chiếu chương V
49Khóa cửa liền tay gạt1BộTham chiếu chương V
50Đèn downlight26ChiếcTham chiếu chương V
51Ghế9ChiếcTham chiếu chương V
52Bộ chữ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm giám sát an toàn an ninh mạng"1BộTham chiếu chương V
53Trần thạch cao47m2Tham chiếu chương V
54Đèn led hắt trần21MétTham chiếu chương V
55Bàn8MétTham chiếu chương V
56Màn hình ghép4ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
57Giá treo4ChiếcTham chiếu chương VTL
58Bộ điều khiển hiển thị1ChiếcTham chiếu chương VTL
59Khung thép chịu lực1BộTham chiếu chương V
60Cáp quang HDMI12ChiếcTham chiếu chương V
61Thiết bị kiểm soát ra vào cửa1ChiếcTham chiếu chương V
62Màn hình hỗ trợ giám sát4ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
63Điều hòa âm trần nối ống gió (bao gồm lắp đặt)1ChiếcTham chiếu chương VTL
64Bộ lưu điện 5KVA2ChiếcTham chiếu chương VTL
65Tủ ATS1BộTham chiếu chương V
66Thiết bị cắt sét lan truyền2ChiếcTham chiếu chương V
67Tủ điện tổng1ChiếcTham chiếu chương V
68Màn hình ghép (dạng tấm)36TấmTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
69Giá treo36BộTham chiếu chương VTL
70Khung chịu lực1BộTham chiếu chương V
71Cáp quang HDMI kết nối cho máy tính Loại 30m3SợiTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
72Cáp quang HDMI kết nối cho máy tính Loại 25m12SợiTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
73Cáp quang HDMI kết nối cho máy tính Loại 20m20SợiTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
74Cáp quang HDMI kết nối cho màn hình Loại 15m9SợiTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
75Bộ điều khiển hiển thị1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
76Tủ rack1ChiếcTham chiếu chương V
77Màn hình8ChiếcTham chiếu chương VTL
78Màn hình tivi1ChiếcTham chiếu chương V
79Bộ chống rú1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
80Bộ chuyển mạch trung tâm và cấp nguồn hệ thống1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
81Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
82Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm45ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
83Micro định hướng cao45ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
84Phần mềm máy chủ hệ thống1LicenseTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
85Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo1LicenseTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
86Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ thống hội thảo38ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
87Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ thống hội thảo10ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
88Máy chủ cài đặt phần mềm quản lý hệ thống hội thảo1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
89Bàn trộn1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
90Amply công suất 480W1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
91Loa cột8ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
92Loa hộp 30W6ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
93Loa trần 6W4ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
94Bộ thu micro không dây2BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
95Micro không dây cầm tay2ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
96Thiết bị chuyển mạch truy cập2ChiếcTham chiếu chương VTL
97Thiết bị mạng không dây3ChiếcTham chiếu chương VTL
98Khóa cửa ra vào phía trước1BộTham chiếu chương V
99Khóa cửa ra vào phía sau1BộTham chiếu chương V
100Khóa cửa bên trong4BộTham chiếu chương V
101Đèn downlight85CáiTham chiếu chương V
102Ghế phòng họp: chủ tọa2CáiTham chiếu chương V
103Ghế phòng họp: đại biểu hàng đầu7CáiTham chiếu chương V
104Ghế phòng họp: đại biểu hàng sau34CáiTham chiếu chương V
105Ghế phòng họp: kỹ thuật10CáiTham chiếu chương V
106Bộ chữ "Trung tâm điều hành Bộ Kế hoạch và Đầu tư"1BộTham chiếu chương V
107Ốp gỗ trang trí tường.186,085m2Tham chiếu chương V
108Phào khuôn ô tường khuôn tranh.198,6Mét dàiTham chiếu chương V
109Cửa đi 2 cánh (2 bộ)6,235m2Tham chiếu chương V
110Khuôn cửa, nẹp khuôn 2 cánh (2 bộ)12,1Mét dàiTham chiếu chương V
111Cửa đi 1 cánh (4 bộ)7,2m2Tham chiếu chương V
112Khuôn cửa, nẹp khuôn 1 cánh (4 bộ)22,4Mét dàiTham chiếu chương V
113Thảm sàn215m2Tham chiếu chương V
114Sàn nâng kỹ thuật215m2Tham chiếu chương V
115Trần thạch cao215m2Tham chiếu chương V
116Đèn led hắt trần62MétTham chiếu chương V
117Khung kết cấu tạo vách ốp gỗ ngăn phòng58,8m2Tham chiếu chương V
118Vách kính phòng kỹ thuật15,3m2Tham chiếu chương V
119Bàn họp54,4Mét dàiTham chiếu chương V
120Hệ thống UPS1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
121Aptomat cung cấp nguồn cho Phòng điều hành1BộTham chiếu chương V
122Thiết bị cắt sét tại tủ tại Trung tâm dữ liệu1BộTham chiếu chương V
123Cáp điện kéo từ Trung tâm dữ liệu đến phòng điều hành150MétTham chiếu chương V
124Tủ điện tổng tại Trung tâm điều hành1BộTham chiếu chương V
125Thiết bị cắt sét tại tủ tại Trung tâm điều hành1BộTham chiếu chương V
126Tủ điện phân phối nguồn cho các thiết bị chính phòng Trung tâm điều hành1BộTham chiếu chương V
127Tủ điện ổ cắm, chiếu sáng cho phòng điều hành1BộTham chiếu chương V
128Cáp tiếp địa100MétTham chiếu chương V
129Bộ truyền phát hồng ngoại 4 kênh kỹ thuật số1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
130Module đầu vào audio và 6 kênh phiên dịch Integrus1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
131Bộ phát hồng ngoại công suất trung bình2ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
132Giá đỡ lắp trên tường cho bộ phát hồng ngoại2ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
133Bàn phiên dịch 6 kênh có loa ngoài2ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
134Cáp kéo dài 5m cho bàn phiên dịch3ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
135Cáp kéo dài 20m cho bàn phiên dịch1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
136Bộ thu hồng ngoại 4 kênh50BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
137Bộ sạc pin cho 50 bộ thu hồng ngoại1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
138Pin cho bộ thu hồng ngoại5ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
139Tai nghe chất lượng cao cho phiên dịch viên2ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
140Tai nghe stereo cho đại biểu50ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
141Điều hòa2ChiếcTham chiếu chương V
142Bộ giải mã hội nghị (Kèm theo bản quyền dịch vụ kết nối với Microsoft Teams)1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL), (BQSD)
143Camera mở rộng1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
144Cáp kết nối camera2ChiếcTham chiếu chương V
145Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho bộ thiết bị và camera1Dịch vụTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
146Màn hình cảm ứng kết nối và điều khiển bộ thiết bị giải mã1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
147Bộ điều khiển trung tâm1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
148Thiết bị cảm ứng tích hợp phần mềm điều khiển tracking1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
149Chân đế gắn màn hình touch điều khiển tracking1ChiếcTham chiếu chương V
150Bộ cấp nguồn cho màn hình touch tích hợp phần mềm điều khiển tracking1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
151Bộ xử lý tín hiệu Audio trung tâm tích hợp Mixer và DSP1BộTham chiếu chương V
152Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho Bản quyền kết nối đa điểm1Dịch vụTham chiếu chương V
153Máy chủ cài đặt phần mềm điều khiển1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL), (BQSD)
154Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho máy chủ1Dịch vụTham chiếu chương V
155Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ xa 1 năm cho Bản quyền Bộ phần mềm đa phương tiện1Dịch vụTham chiếu chương V
156Bộ mở rộng tín hiệu Camera1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
157Máy chủ cài các phần mềm báo hiệu, điều khiển kết nối1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL), (BQSD)
158Thiết bị kết nối đa điểm1BộTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL), (BQSD)
159Thiết bị cho Phòng họp (loại 1)1 ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
160Thiết bị cho Phòng họp (loại 2)2 ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
161License recording/streaming cho CMS1 LicenseTham chiếu chương V(BQSD)
162Thiết bị họp để bàn6 ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
163Webcam hỗ trợ hội nghị truyền hình3ChiếcTham chiếu chương V
164Thiết bị điều khiển trung tâm1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
165Microphone chỉ đạo cần dài43ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
166Cáp chuyên dụng 5m2SợiTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
167Bàn trộn âm thanh1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
168Amply công suất 480W1ChiếcTham chiếu chương V(GP), (CK), (TL)
169Màn hình tivi6ChiếcTham chiếu chương V
170Bộ chuyển HDMI to LAN 60m12ChiếcTham chiếu chương V
171Cáp HDMI dài 10m12ChiếcTham chiếu chương V
172Bộ chia HDMI 8 cổng1BộTham chiếu chương V
173Dây mạng Cat61ThùngTham chiếu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.985E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trong đó có cung cấp thiết bị bảo mật; thiết bị họp trực tuyến; máy chủ, phần mềm bảo mật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết cung cấp bảo lãnh bảo hành trong thời gian tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa , thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công tại hiện trường(Số lượng: ≥ 01) 1 Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông.55
2 Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình thiết bị công nghệ thông tin(Số lượng: ≥ 03) 3 Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông.53
3 Cán bộ thi công khác(Số lượng: ≥ 03) 3 Cao đẳng trở lên các chuyên ngành công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, kỹ thuật xây dựng, điện, điện tử,22
4 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng(Số lượng: ≥ 02) 2 Đại học chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->