Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình trừ hạng mục cống chui qua đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130990-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình trừ hạng mục cống chui qua đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211059439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng Thế giới, vốn ngân sách Tỉnh (trả vay ngân sách trung ương và đối ứng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:01:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,448,604,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5172906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.034581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III (loại công trình cấp nước, có hạng mục chính thi công đường ống HDPE); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.500.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 16.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).- 01 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào: 02 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô tải: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Công nhân hàn gia nhiệt: 10 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn gia nhiệt D315 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị D315
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Nồi nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị 5cv
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đường
- Đặc điểm thiết bị ≥140cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình trừ hạng mục cống chui qua đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tiểu dự án Cấp nước xã Hàm Cường, Hàm Kiệm, Hàm Minh, huyện Hàm Thuận Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ngân hàng Thế giới, vốn ngân sách Tỉnh (trả vay ngân sách trung ương và đối ứng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bình Thuận. Địa chỉ: 17 Thủ Khoa Huân, Phú Thuỷ, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến chính TC1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II35,1818100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1.845,131m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,8532,2186100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ công1.687,33m3
5Cắt bê tông sân nhà, bê tông mặt đường286,20610m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw121,67m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m1,2167100m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km4,8668100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km12,167100m3
10Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PCB4059,73m3
11Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công5,3m3
12Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x271,61m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc1,0157100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ0,5336100m2
15Sơn cột mốc (sơn dầu)39,741m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm0,2116tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg460cái
18Khoan qua đường nhựa D225mm56Mét
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm dày 13,4mm115,7957100m
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D225mm115,7957100m
21Công tác khử trùng ống HDPE D225mm115,7957100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9,2mm, nối bằng p/p dán keo3,22100m
23Lắp đặt côn nhựa uPVC D300/250mm nối bằng p/p dán keo8cái
24Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm4bộ
25Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D225mm4cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 9,5mm0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9,2mm0,42100m
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước421 rọ
29Lắp đai khởi thuỷ HDPE D225/27mm9cái
30Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27mm dày 2,1mm0,081100m
31Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm9cái
32Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm9cái
33Lắp đặt van xả khí D27mm9cái
34Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long)0,045100m
35Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt)0,0025tấn
36Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm2710 lỗ
37Cung cấp bu lông M16x7018cái
38Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm10bộ
39Hàn nối bích với Tê HDPE D225mm30bộ
40Lắp đặt tê HDPE BBB D225mm30cái
41Lắp bích thép đặc D225mm15cặp
42Lắp đặt van gang ty inox D200mm20cái
43Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D225mm. L=0,3m30bộ
44Lắp đặt đoạn HDPE BU D225mm, L=0,3m30cái
45Lắp đặt mối nối mềm gang D200mm10cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D225m20cái
47Lắp đặt Đoạn ống HDPE D160mm dày 9,5mm, L = 0,7m10cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L=0,6m0,12100m
49Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm20Cái
50Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm1bộ
51Hàn nối bích với co 90độ HDPE D225mm1bộ
52Lắp đặt co 90độ HDPE BB D225mm1cái
53Hàn nối bích với Tê HDPE D225mm1bộ
54Lắp đặt tê HDPE BBB D225mm1cái
55Lắp đặt van gang ty inox D200mm1cái
56Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D225mm. L=0,3m1bộ
57Lắp đặt đoạn HDPE BU D225mm, L=0,3m1cái
58Lắp đặt mối nối mềm gang D200mm1cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m0,006100m
60Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm1Cái
61Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm8bộ
62Hàn nối bích với Tê HDPE D225/160mm4bộ
63Lắp đặt tê HDPE BBB D225/160mm4cái
64Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,5m4cái
65Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,5m4cái
66Lắp đặt van gang ty Inox D160mm4cái
67Hàn bích với co STK D160mm4cái
68Lắp đặt Co STK BB D160mm4cái
69Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,6m4cái
70Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,6m4cái
71Lắp đặt Trụ chữa cháy D160mm4cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m0,024100m
73Cung cấp nắp chụp van gang D168mm4Cái
74Tắc kê đạn nở M12-50mm70Cái
75Ty ren M1270Cái
76Cùm thép chữ U, D22, M10-12mm35Cái
77SXLD Thép V50*5, L=0.35m0,048tấn
78Khoan lổ bê tông D12mm, L=6cm701 lỗ khoan
79Khoan lổ sắt tấm dày D12 dày 5mm710 lỗ
80Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm1bộ
81Hàn nối bích với Tê HDPE D225mm1bộ
82Lắp đặt tê HDPE BBB D225mm1cái
83Lắp bích thép đặc D225mm0,5cặp
84Lắp đặt van gang ty Inox D200mm1cái
85Hàn nối bích với co 90độ HDPE D225mm1bộ
86Lắp đặt co 90độ HDPE BB D225mm1cái
87Hàn nối bích với đoạn BB HDPE D225mm, L=0,5m1bộ
88Lắp đặt Đoạn BB HDPE D225mm, L = 0,5m1cái
89Hàn nối bích với côn 90độ HDPE D225/160mm1bộ
90Lắp đặt côn 90độ HDPE BB D225/160mm1cái
91Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm1bộ
92Lắp đặt Tê HDPE BBB D160mm1cái
93Lắp bích thép đặc D160mm0,5cặp
94Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D160mm. L=0,3m1bộ
95Lắp đặt đoạn HDPE BB D160mm, L=0,3m1cái
96Lắp đặt mối nối mềm gang D150mm1cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m0,006100m
98Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm1Cái
99Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm36bộ
100Lắp đặt co 45độ HDPE D225mm36cái
101Lắp đặt đoạn ống HDPE D225mm, L = 1,5m18cái
102Lắp đặt bích nhựa HDPE D225mm14bộ
103Lắp đặt co 90độ HDPE D225mm8cái
104Lắp đặt co 45độ HDPE D225mm10cái
B Tuyến ống chính TC2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,3488100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II356,541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,855,1153100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ công340,66m3
5Cắt bê tông sân nhà, bê tông mặt đường132,810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw45,54m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,4554100m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km1,8216100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km4,554100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x238,36m3
11Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x28,16m3
12Bê tông cọc mốc M200, đá 1x20,91m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc0,1744100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ0,0908100m2
15Sơn cột mốc (sơn dầu)6,831m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm0,0363tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg79cái
18Khoan qua đường nhựa D160mm16Mét
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 9,5mm19,677100m
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mm19,677100m
21Công tác khử trùng ống HDPE D160mm19,677100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 9,6mm, nối bằng p/p dán keo0,68100m
23Lắp đặt côn nhựa uPVC D250/200mm nối bằng p/p dán keo2cái
24Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm4bộ
25Lắp đặt cút nhựa 45độ HDPE D160mm4cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm dày 9,5mm0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 9,6mm, nối bằng p/p dán keo0,35100m
28Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước351 rọ
29Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm1cái
30Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27mm dày 2,1mm0,009100m
31Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm1cái
32Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm1cái
33Lắp đặt van xả khí D27mm1cái
34Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long)0,005100m
35Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt)0,0003tấn
36Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm310 lỗ
37Cung cấp bu lông M16x702cái
38Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm1bộ
39Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm3bộ
40Lắp đặt tê HDPE BBB D160mm3cái
41Lắp bích thép đặc D160mm1,5cặp
42Lắp đặt van gang ty inox D150mm2cái
43Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D160mm. L=0,3m3bộ
44Lắp đặt đoạn HDPE D160mm BU L=0,3m3cái
45Lắp đặt mối nối mềm gang D160mm1cái
46Lắp đặt cút nhựa 90độ HDPE D160mm2cái
47Lắp đặt Đoạn ống HDPE D160mm dày 9,5mm, L = 0,7m1cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m, nối bằng p/p dán keo0,012100m
49Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm2Cái
50Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm4bộ
51Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm2bộ
52Lắp đặt tê HDPE BBB D160mm2cái
53Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,5m2cái
54Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,5m2cái
55Lắp đặt van gang ty Inox D160mm2cái
56Hàn bích với co STK D160mm2cái
57Lắp đặt Co STK BB D160mm2cái
58Hàn bích với đoạn STK D160mm, L = 0,6m2cái
59Lắp Đoạn STK BB D160 dày 4,78mm, L = 0,6m2cái
60Lắp đặt Trụ chữa cháy D160mm2cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m0,012100m
62Cung cấp nắp chụp van gang D168mm2Cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE D160/63mm1cái
64Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm2cái
65Lắp đặt van gang ty inox D50mm1cái
66Lắp đặt đoạn ống PVC D160 dày 7,7mm, L = 0,6m0,006100m
67Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm1Cái
68Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm1bộ
69Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm2bộ
70Lắp đặt tê HDPE BBB D160mm2cái
71Lắp bích thép đặc D160mm1cặp
72Lắp đặt van gang ty inox D150mm1cái
73Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D160mm, L=0,3m2bộ
74Lắp đặt đoạn HDPE BU D160mm, L=0,3m2cái
75Hàn nối bích với đoạn ống HDPE D110mm, L=0,3m1bộ
76Lắp đặt đoạn HDPE BU D110mm, L=0,3m1cái
77Lắp đặt đoạn HDPE D160mm, L=0,7m1cái
78Lắp đặt co 90độ HDPE D160mm2cái
79Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm1cái
80Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/110mm1cái
81Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm1bộ
82Lắp đặt tê HDPE BBB D110mm1cái
83Lắp đặt đoạn ống uPVC D160mm dày 7,7mm, L = 0,6m0,012100m
84Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm2Cái
85Lắp đặt van gang ty inox D100mm1cái
86Lắp bích thép đặc D110mm0,5cặp
C Tuyến ống D110
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II8,3448100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II373,21m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,4887100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ công363,12m3
5Cắt nền bê tông3610m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw14,4m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,144100m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,576100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km1,44100m3
10Bê tông nền đá 1x2, M250, đá 1x215,62m3
11Bê tông cột mốc M200, đá 1x21,64m3
12Sơn cột mốc (sơn dầu)12,271m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc0,6271100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ0,1164100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm0,0653tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg142cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm35,55100m
18Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm35,55100m
19Khử trùng ống nước nhựa HDPE D110mm35,55100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D160 day 7,7mm0,542100m
21Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm7Cái
22Lắp đặt Co 45 độ HDPE D110mm2cái
23Lắp đặt Co 90 độ HDPE D110mm4cái
24Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm1bộ
25Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm1bộ
26Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm1cái
27Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm1bộ
28Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm1cái
29Lắp đặt van gang ty Inox D110mm1cái
30Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm1bộ
31Hàn nối Bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m1bộ
32Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m1cái
33Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm1cái
34Hàn nối bích với Côn thu HDPE D110/90mm1bộ
35Lắp đặt Côn thu HDPE BB D110/90mm1cái
36Lắp đặt van gang ty Inox D80mm1cái
37Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm1bộ
38Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm1bộ
39Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm1cái
40Lắp bích thép đặc D90mm0,5cặp
41Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/27mm4cái
42Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27 dày 2,1mm0,032100m
43Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm4cái
44Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm4cái
45Lắp đặt van xả khí D27mm4cái
46Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long)0,02100m
47Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt)0,0011tấn
48Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm1210 lỗ
49Cung cấp bu lông M16x708cái
50Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm6bộ
51Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm6bộ
52Lắp đặt Tê nhựa HDPE BBB D110mm6cái
53Lắp bích thép đặc D110mm3,5cặp
54Lắp đặt van gang ty Inox D110mm5cái
55Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm2cái
56Hàn nối Bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m5bộ
57Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m5cái
58Lắp đặt Co 90 độ HDPE D110mm6cái
59Lắp đặt Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,7m3cái
D Tuyến ống D90
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II11,4619100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II936,71m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,8511,1033100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ công918,41m3
5Cắt nền bê tông317,71610m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw85,69m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,8569100m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km3,4276100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km8,569100m3
10Bê tông nền đá 1x2, M200 PCB40104,02m3
11Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, M2506,58m3
12Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm1,199100m
13Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm95,2857m2
14Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm4,94m3
15Tưới nhựa hoàn trả mặt đường2,47210m2
16Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt C12.5 đá 1x22,47210m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,0437100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T1,3097100tấn
19Khoan qua đường15Mét
20Bê tông cột mốc M200, đá 1x23,73m3
21Sơn cột mốc (sơn dầu)27,171m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc1,4308100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ hộp van, gối đỡ0,2122100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm0,149tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg324cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm15,9882100m
27Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm15,9882100m
28Khử trùng ống nước nhựa HDPE D110mm15,9882100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mm bằng p/p hàn60,01100 m
30Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm60,01100m
31Khử trùng ống nước nhựa HDPE D90mm60,01100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm bằng p/p hàn5,312100 m
33Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm5,312100m
34Khử trùng ống nước HDPE D63mm5,312100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D160 day 7,7mm0,607100m
36Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm18Cái
37Lắp đặt Co lơi 45 độ HDPE D90mm9cái
38Lắp đặt bích HDPE D90mm8bộ
39Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm6bộ
40Lắp đặt Tê HDPE BBB D160mm6cái
41Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm1bộ
42Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm1cái
43Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm3bộ
44Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm3cái
45Lắp đặt bích HDPE D160mm1bộ
46Lắp đặt bích HDPE D90mm2bộ
47Lắp bích thép đặc D160mm4cặp
48Lắp bích thép đặc D110mm1cặp
49Lắp bích thép đặc D90mm2cặp
50Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D160mm, L = 0,3m2bộ
51Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160mm, L = 0,3m2cái
52Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m2bộ
53Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m2cái
54Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90, L = 0,3m2bộ
55Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D90mm, L = 0,3m2cái
56Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90, L = 0,3m1bộ
57Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D90mm, L = 0,3m1cái
58Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m1bộ
59Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D110mm, L = 0,3m1cái
60Lắp đặt van gang ty Inox D160mm2cái
61Lắp đặt van gang ty Inox D100mm1cái
62Lắp đặt van gang ty Inox D80mm2cái
63Lắp đặt mối nối mềm gang D150mm3cái
64Lắp đặt mối nối mềm gang D100mm1cái
65Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm2cái
66Hàn nối bích với Côn thu HDPE D160/110mm1bộ
67Lắp đặt Côn thu HDPE BB D160/110mm1cái
68Hàn nối bích với Côn thu HDPE D160/90mm1bộ
69Lắp đặt Côn thu HDPE BB D160/90mm1cái
70Hàn nối bích với Co 90độ HDPE BB D110mm1bộ
71Lắp đặt Co 90độ HDPE BB D110mm1cái
72Hàn nối bích với Co 90độ HDPE D90mm1bộ
73Lắp đặt Co 90độ HDPE BB D90mm1cái
74Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm2bộ
75Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm2cái
76Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm10bộ
77Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm10cái
78Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm1bộ
79Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm12bộ
80Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm2cái
81Lắp bích thép đặc D110mm1cặp
82Lắp bích thép đặc D90mm6,5cặp
83Lắp bích thép đặc D63mm0,5cặp
84Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m2bộ
85Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m2cái
86Hàn nối bích với đoạn ống HDPE BU D90, L = 0,3m10bộ
87Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D90mm, L = 0,3m10cái
88Hàn nối bích với đoạn ống HDPE BU D63, L = 0,5m1cái
89Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D63mm, L = 0,5m1cái
90Lắp đặt Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,5m1cái
91Lắp đặt Đoạn ống HDPE D90mm, L = 0,5m6cái
92Lắp đặt Đoạn ống HDPE D63mm, L = 0,5m1cái
93Lắp đặt van gang ty Inox D100mm1cái
94Lắp đặt van gang ty Inox D80mm10cái
95Lắp đặt van gang ty Inox D50mm1cái
96Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm4cái
97Lắp đặt Co 90 độ HDPE D110mm2cái
98Lắp đặt Co 90 độ HDPE D90mm12cái
99Lắp đặt Co 90 độ HDPE D63mm2cái
100Hàn nối bích với Côn thu HDPE D110/90mm1bộ
101Lắp đặt Côn thu HDPE BB D110/90mm1cái
102Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27mm7cái
103Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/27mm1cái
104Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27mm dày 2,1mm0,064100m
105Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm8cái
106Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm8cái
107Lắp đặt van xả khí D27mm8cái
108Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long)0,04100m
109Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt)0,0022tấn
110Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm2410 lỗ
111Cung cấp bu lông M16x7016cái
112Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm1bộ
113Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm1cái
114Lắp đặt van gang ty Inox D80mm1cái
115Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm1bộ
116Lắp bích thép đặc D90mm2cặp
117Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90mm, L = 0,3m1bộ
118Lắp đặt Đoạn ống HDPE BB D90mm, L = 0,3m1cái
E Tuyến ống nhánh D63
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II24,8432100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1.816,051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,8524,5165100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ công1.791,89m3
5Cắt nền bê tông314,76110m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw74,51m3
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,7451100m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km2,9804100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km7,451100m3
10Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,1088100m
11Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm0,0882m2
12Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2, M25021,01m3
13Bê tông nền đá 1x2, M20086,87m3
14Vá móng đường Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm0,89m3
15Tưới nhựa hoàn trả mặt đường0,44410m2
16Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn đá 1x20,44410m2
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T0,0078100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T0,2039100tấn
19Bê tông cột mốc M200, đá 1x28,47m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc1,5876100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng0,4476100m2
22Sơn cột mốc (sơn dầu)62,471m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm0,3326tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg732cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm bằng p/p hàn182,7103100 m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D160 day 7,7mm0,384100m
27Lắp đặt nắp hộp van gang D168mm64Cái
28Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm182,7103100m
29Khử trùng ống nước HDPE D63mm182,7103100m
30Lắp đặt Co HDPE 90độ D63mm9cái
31Lắp đặt Co lơi HDPE 45độ D63mm36cái
32Hàn nối bích với Tê HDPE D160mm1bộ
33Lắp đặt Tê HDPE BBB D160mm1cái
34Hàn nối bích với Tê HDPE D110mm14bộ
35Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm14cái
36Hàn nối bích với Tê HDPE D90mm19bộ
37Lắp đặt Tê HDPE BBB D90mm19cái
38Lắp đặt bích nhựa HDPE D160mm1bộ
39Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm12bộ
40Lắp đặt bích nhựa HDPE D90mm16bộ
41Lắp bích thép đặc D110mm1,5cặp
42Lắp bích thép đặc D90mm2cặp
43Lắp bích thép đặc D63mm15cặp
44Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D160mm, L = 0,3m1cái
45Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D160mm, L = 0,3m1bộ
46Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D110mm, L = 0,3m10bộ
47Lắp Đoạn ống HDPE BU D110mm, L = 0,3m10cái
48Hàn nối bích với Đoạn ống HDPE D90mm, L = 0,3m16bộ
49Lắp Đoạn ống HDPE BU D90mm, L = 0,3m16cái
50Lắp đặt mối nối mềm gang D160mm1cái
51Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm10cái
52Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm16cái
53Lắp đặt van gang ty Inox D80mm2cái
54Lắp đặt van gang ty Inox D50mm30cái
55Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D160/63mm1bộ
56Lắp đặt Côn thu HDPE BB D160x63mm1cái
57Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D100/90mm2bộ
58Lắp đặt Côn thu HDPE BB D100x90mm2cái
59Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D100/63mm12bộ
60Lắp đặt Côn thu HDPE BB D110x63mm12cái
61Hàn nối bích nhựa với côn HDPE D90/63mm17bộ
62Lắp đặt Côn thu HDPE BB D90x63mm17cái
63Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm30cái
64Lắp đặt Co 90 độ HDPE D90mm1cái
65Hàn nối bích với Y HDPE D63mm30cái
66Lắp đặt Y HDPE BBB D63mm30cái
67Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/27mm4cái
68Lắp đặt đoạn ống STK hai đầu răng D27 dày 2,1mm0,032100m
69Lắp đặt Khâu nối 02 đầu răng D27mm4cái
70Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm4cái
71Lắp đặt van xả khí D27mm4cái
72Lắp đặt ống STK D168 dày 3,96mm (gia công khoan lổ, hàn nắp bịt và bát bu long)0,02100m
73Gia công thép tấm D168 dày 2mm (nắp bịt)0,0011tấn
74Gia công khoan lổ ống thép D168 dày 2mm1210 lỗ
75Cung cấp bu lông M16x708cái
76Hàn nối bích với Tê HDPE D63mm3cái
77Lắp đặt Tê HDPE BBB D63mm3cái
78Lắp đặt bích nhựa HDPE D63mm63cái
79Hàn nối bích nhựa với đoạn ống HDPE D63mm, L=0,3m31cái
80Lắp đặt Đoạn ống HDPE BU D63mm, L = 0,3m31cái
81Lắp đặt van gang ty Inox D50mm32cái
82Lắp bích thép đặc D63mm16,5cặp
83Lắp đặt co 90 độ HDPE D63mm62cái
84Lắp đặt Đoạn ống HDPE D63mm, L = 0,5m31cái
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm6Cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm4Cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (120x25)cm2Cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4Cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (80x30)cm2Cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm6Cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm - L=3,0m14Trụ
8Gia công thép hình0,068tấn
9Lắp dựng thép hình0,068tấn
10Cung cấp đèn chớp tròn xoay4Cái
11Cung cấp cọc tiêu chớp nón151Cái
12Cung cấp dây phản quang6Cuộn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,86m3
14Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D70cm6cái
15Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm4cái
16Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang chữ nhật14cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,37%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5172906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.034581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III (loại công trình cấp nước, có hạng mục chính thi công đường ống HDPE); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 16.500.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 16.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).53
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 02 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình cấp nước, có hạng mục thi công đường ống HDPE).- 01 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.32
4 Công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
5 Công nhân kỹ thuật: 50 Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào: 02 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô tải: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Công nhân hàn gia nhiệt: 10 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .2
3 Máy đào dung tích 0,4m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) dung tích 0,4m32
4 Máy hàn gia nhiệt D315 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) D3155
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 7T3
6 Ô tô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
7 Nồi nấu nhựa đường .1
8 Máy cắt bê tông .2
9 Máy bơm nước Diezel 5cv2
10 Máy khoan đường ≥140cv1
11 Máy khoan bê tông 1,5Kw3
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy đầm cóc ≥ 60 kg4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->