Gói thầu: Gói thầu XL-02 Cải tạo nhà tổ mạ phân xưởng 8, nhà ở công nhân viên (S7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946622-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A
Tên gói thầu Gói thầu XL-02 Cải tạo nhà tổ mạ phân xưởng 8, nhà ở công nhân viên (S7)
Số hiệu KHLCNT 20210940647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:56:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,422,409,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng,hợp đồng lao động chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ sơn nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng lồng/ máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng/ máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02 Cải tạo nhà tổ mạ phân xưởng 8, nhà ở công nhân viên (S7)
Xây dựng chốt gác, tường rào khu số 6 Thăng Long; cải tạo nhà tổ mạ Phân xưởng 8. nhà ở công nhân viên (S7); xưởng X2, X3, X4 và hạ tầng kỹ thuật khu sửa chữa xe máy đặc chủng
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A , địa chỉ: 76/6F Trần Văn Mười, Xuân Thới Đông Hóc Môn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Nhà máy A41/QC.PK-KQ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thiết kế Cơ khí Bảo Toàn + Tư vấn thẩm định thiết kế dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tân Việt Phát + Tư vấn đánh giá E-HSDT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thái A


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A , địa chỉ: 76/6F Trần Văn Mười, Xuân Thới Đông Hóc Môn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Nhà máy A41/QC.PK-KQ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu, Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực hoặc scan bản chính một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; •Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Nhà máy A41/QC.PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC.PK-KQ số 04 Thăng Long Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Nhà máy A41/QC.PK-KQ - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A41/QC.PK-KQ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TỔ MẠ PHÂN XƯỞNG 8
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,792m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,927m3
3Phá dỡ nền gạch lát nền 300*300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật68,7m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,4m2
5Tháo dỡ trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật776,98m2
6Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,54m2
7Tháo dỡ tấm đan mương thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,55m
8Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng các phòng thay mới trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật59cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật233,95m2
13Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,61m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật18,822m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,985m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,1364m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2667100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2667100m3
19Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2667100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,0475m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,627m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,82m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,214m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,032m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,709m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0428100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3355100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,438100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0208tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0406tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0449tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0314tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1717tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1879tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1038tấn
37khoan cấy cốt thép vào cột, đà kiềng bằng sikadur 732 hai thành phầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1k. gọn
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,935m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,575m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,09m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,64m3
42Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật355,071m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,93m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật72,16m2
45Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,18m2
46Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300mm*600mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,77m2
47Gia công lắp đặt khung treo trần thạch cao, thép hộp sơn dầu 3 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,4888m2
48Lắp dựng trần thạch cao khung nổi (khung xương 600*600mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật807,4688m2
49Lắp dựng tấm đan thoát nước bằng sắt la 50*5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,35m
50Vệ sinh và nạo vét mương hởTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,55m
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.468,315m2
52Gia công và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm (gồm phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,2m2
53Di dời và xắp xếp lại trang thiết bị theo phương án cải tạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1K. gọn
54Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,65m2
55Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,76m2
56Lắp đặt vách kính nhựa thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m2
57Cung cấp lắp đặt lam nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,45m2
58Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m áp trần, ánh sáng trắng 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
59Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m áp trần, ánh sáng trắng 40WTheo chỉ dẫn kỹ thuật51bộ
60Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m áp trần, ánh sáng trắng 40W chống nổTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (gồm chiết áp quạt đi cùng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
62Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió kt 1000*1000mm, quạt có công suất Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu công nghiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
68Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m
69Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật330m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kt 200*200mm, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
72Lắp đặt MCCB-2P/32A-6KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
73Lắp đặt MCCB-3P/40A-6KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Lắp đặt MCB 1P/25A-4.5KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
75Lắp đặt MCB 1P/20A-4.5KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
76Lắp đặt MCB 1P/16A-4.5KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
77Lắp đặt MCB 1P/10A-4.5KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật230m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7100m
80Lắp đặt ống dẫn hơi khí nén D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m
81Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
88Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
89Lắp đặt vách ngăn kính cường lực 400*800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Tấm
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31m
96Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32mối nối
97Lắp dựng gói cống BTCT D400mm đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật33Cái
98Lắp đặt van khóaPVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
99Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật26m3
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật26m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật26m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 11km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật26m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở CÔNG NHÂN VIÊN (S7)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,4148m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,135m3
3Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
4Phá dỡ nền gạch ceramic kích thước 300mm*300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật64m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật227,5m2
6Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật28m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
10Tháo dỡ thiết bị chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
11Cạo bỏ lớp sơn cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.822,487m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,02m2
13Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước trục đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1K. gọn
14Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,808m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0281100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phạm vi 9km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0281100m3
17Đổ bê tông móng bậc tam cấp, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,808m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
19Đổ lớp sikagrout 214-11 vào chám chổ bê tông đục bỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
20Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,4148m3
21Xây bậc tam cấp gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,8138m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật134,148m2
23Láng mặt bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,12m2
24Quét nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật64m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật64m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật272,7m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 50x200mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,06m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x300mm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,91m2
29Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,938m2
30Lắp dựng chỉ đá granite cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
31Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,32m2
32Lắp dựng trần thạch cao khung nổi, kích thước 600*600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật64m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.487,742m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.016,845m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,02m2
36Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,765m2
37Lắp đặt đèn áp trần D300mm-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật58bộ
38Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m-20W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật84bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật42cái
40Lắp đặt công tắc quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật525m
42Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật650m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật20tủ
44Lắp đặt MCCB 2P/40A-6KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
45Lắp đặt MCB 1P/20A-4.5KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật326m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
52Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
54Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện 7 mónTheo chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,89100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m
60Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
61Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
62Cung cấp vật tư phụ phần nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
64Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 11km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
67Cung cấp lắp đặt máy hút bụi sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
68Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2,5HPTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 4 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền/ Scan bản chính : văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng,hợp đồng lao động chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình thuộc ngành dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;53
5 Công nhân 15 -Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, điện-nước, thợ sơn nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp chứng thực: của các chứng chỉ trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
3 Máy vận thăng lồng/ máy tời Máy vận thăng lồng/ máy tời1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
6 Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->