Gói thầu: Thi công xây dựng công: Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo,huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công: Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo,huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:55:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,703,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.851.737.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.851.737.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công: Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo,huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo, huyện Nam Trà My 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Trường – Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (Đoạn Km0+026 -:- Km0+182) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,515 | m3 |
| 2 | Vét rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,341 | m3 |
| 3 | Đào hót đất sạt lở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.676,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.612,348 | m3 |
| B | Mặt đường (Đoạn Km0+026 -:- Km0+182) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,525 | m2 |
| 2 | Bù vênh Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,065 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm + bù vênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,689 | m2 |
| C | Sửa chữa rãnh dọc (Đoạn Km0+026 -:- Km0+182) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 261,41 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,029 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 325,455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.621,037 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m2 |
| 7 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 619,542 | m3 |
| D | Nền đường (Đoạn Km3+019 -:- Km3+147) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,01 | m3 |
| 3 | Đào hót đất sạt lở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13.748,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,23 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,893 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13.880,867 | m3 |
| 8 | Đào đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| E | Mặt đường (Đoạn Km3+019 -:- Km3+147) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,885 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,169 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162,02 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,164 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ngang d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 9 | Cốt thép giá đỡ d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 10 | Cắt khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,29 | m |
| 11 | Cắt khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| F | Gia cố lề và rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,716 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,677 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 7 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,343 | m3 |
| G | Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 635 | rọ |
| 2 | Xếp rọ đá KT(1x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.366,8 | m2 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 18,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250,88 | m2 |
| 7 | Đục lỗ ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.200 | lỗ |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 768,91 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 539,339 | m3 |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,684 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| I | Cống tròn D100cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Ống |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,19 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 7 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m.nối |
| 8 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,512 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 27 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,479 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,114 | m2 |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 32 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 33 | Thép D12 hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 34 | Thép D10 hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Tấn |
| 35 | Thép D8 thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 36 | Thép D6 thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 37 | Xếp rọ đá KT(1x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 38 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,767 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m2 |
| 40 | Lót giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,029 | m2 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m3 |
| 42 | Đào hót đất sạt lở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,188 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,188 | m3 |
| 44 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 45 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,033 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 48 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 18,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.851.737.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.851.737.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8.5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi