Gói thầu: Thi công xây dựng công: Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo,huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130730-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây dựng công: Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo,huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20211129711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:55:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,703,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.851.737.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.851.737.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh thép ≥ 8.5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công: Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo,huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
Phát triển hạ tầng sản xuất giống sâm Ngọc Linh, tuyến Tăk Pong - Tăk Ngo, huyện Nam Trà My
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 138; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Trường – Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Đoạn Km0+026 -:- Km0+182)
1Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,515m3
2Vét rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,341m3
3Đào hót đất sạt lởYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.676,21m3
4Vận chuyển đất tận dụng,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,862m3
5Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.612,348m3
B Mặt đường (Đoạn Km0+026 -:- Km0+182)
1Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,525m2
2Bù vênh Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,065m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm + bù vênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,689m2
C Sửa chữa rãnh dọc (Đoạn Km0+026 -:- Km0+182)
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V196,058m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V261,41m2
3Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,029m3
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V325,455m3
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.621,037m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,8m2
7Đào khuôn rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V619,542m3
D Nền đường (Đoạn Km3+019 -:- Km3+147)
1Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,24m3
2Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,01m3
3Đào hót đất sạt lởYêu cầu kỹ thuật theo chương V13.748,19m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V190,23m3
5Đào rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,34m3
6Vận chuyển đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,893m3
7Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V13.880,867m3
8Đào đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,35m3
9Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,35m3
E Mặt đường (Đoạn Km3+019 -:- Km3+147)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,885m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,169m2
3Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V162,02m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,164m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,213Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
8Cốt thép ngang d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
9Cốt thép giá đỡ d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,139Tấn
10Cắt khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,29m
11Cắt khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
F Gia cố lề và rãnh dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,46m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,716m2
3Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,28m3
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,603m3
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V158,677m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,896m2
7Đào khuôn rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,343m3
G Tường chắn rọ đá
1Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V635rọ
2Xếp rọ đá KT(1x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10rọ
3Đá hộc xếp khanYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,2m3
4Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.366,8m2
5Ống nhựa HDPE D200mm dày 18,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V256m
6Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V250,88m2
7Đục lỗ ống nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.200lỗ
8Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V768,91m3
9Đắp trả đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V203,16m3
10Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V539,339m3
H Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Ván khuôn thân cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,57m2
4Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33m3
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033Tấn
7Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,684m2
8Dán màng phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06m2
9Đào đất móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
I Cống tròn D100cm
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9Ống
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,15m3
3Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,19m2
4Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,256Tấn
5Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
6Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,93m2
7Mối nối ống cống bê tông D100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m.nối
8Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,64m3
9Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,56m3
10Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,512m3
11Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,667m3
12Ván khuôn thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,369m2
13Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,482m3
14Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,732m2
15Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058m3
16Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,709m3
17Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,56m2
18Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,412m3
19Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,028m2
20Bê tông M150 đá 2x4 sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,511m3
21Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,617m2
22Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,308m3
23Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,805m3
24Ván khuôn sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,176m2
25Bê tông M150 đá 2x4 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,008m3
26Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,32m2
27Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,902m3
28Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,479m3
29Ván khuôn tường hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,114m2
30Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,275m3
31Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
32Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,425m3
33Thép D12 hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137Tấn
34Thép D10 hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074Tấn
35Thép D8 thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
36Thép D6 thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
37Xếp rọ đá KT(1x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8rọ
38Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,767m3
39Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,779m2
40Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,029m2
41Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,325m3
42Đào hót đất sạt lởYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,188m3
43Vận chuyển đất đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,188m3
44Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75m3
45Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,033m3
46Đá hộc xếp khanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,48m3
47Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,08m2
48Ống nhựa HDPE D200mm dày 18,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.851.737.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.851.737.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
3 Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt4
4 Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt3
5 Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) Hoạt động tốt4
6 Máy lu bánh thép ≥ 8.5T Hoạt động tốt1
7 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->