Gói thầu: Gói thầu số 15TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:49:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định trong BDL. Cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/Đơn vị sử dụng. Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng theo nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện tử -Viễn thông/Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện tử -Viễn thông/Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị nội thất, lắp đặt bảo trì điện – điện tử (bậc 4/7 trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường THCS Trần Hưng Đạo, phường Phú Đông; Hạng mục: Tháo dỡ và xây mới 03 phòng học, 07 phòng bộ môn, các hạng mục phụ trợ và cung cấp thiết bị phòng học, phòng bộ môn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và chi phí khác liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa;
- Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
- Điện thoại: 0257.3811106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG ÂM NHẠC | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 22 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Đàn ghi - ta | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Đàn Organ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Song loan | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Thanh phách | 7 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Ghế ngồi TN | 48 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Ghế xếp giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Tủ đựng dụng cụ thực hành phòng Công nghệ | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bàn TN Công nghệ giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bàn TN Lý công nghệ học sinh | 24 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Hệ thống điện cấp cho học sinh | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Mô hình con gà | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Mô hình con lợn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Động cơ điện 1 pha | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Máy biến áp 1 pha | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Mô hình mạng điện trong nhà | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Các khối đa diện: Hình hộp, Hình chóp, Hình lăng trụ, Khối hình trụ tròn, Hình trụ, Hình nón, Hình cầu, Ống trục (Cắt đôi) | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Ống nhỏ giọt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Thang màu pH | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Giấy quỳ tím | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Thìa xúc hoá chất | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Đĩa Pêtri | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Ống nghiệm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Kẹp gắp | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Nhiệt kế rượu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Túi ủ giống | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Chậu ngâm hạt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Rổ ngâm hạt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Dao cấy | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Túi bầu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Chày, cối sứ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Khay | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Thước dây | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Đĩa đo độ trong của nước | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Thước lá | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Thước cặp | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Clê | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Kìm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Etô tay | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Thước đo góc | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Dũa | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Cưa sắt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Mỏ lết | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Đục các loại | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Búa nguội | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Chấm dấu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Mũi vạch | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Bộ mũi khoan | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Đồng hồ vạn năng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Bộ đèn led tuýp 0,6m TUBE T8 60/10W | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Đèn LED 3U - đuôi xoáy | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Bóng đèn LED BULB tròn đui xoáy | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Đui đèn xoáy | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Công tắc đơn cho mạch điện kiểu nổi | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Công tắc đơn mạch điện kiểu ngầm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Công tắc kép cho mạch điện kiểu nổi | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Công tắc kép mạch điện kiểu ngầm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Cầu chì cho mạch điện kiểu nổi | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Cầu chì cho mạch điện kiểu ngầm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Ổ cắm cho mạch điện kiểu nổi | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Ổ cắm cho mạch điện kiểu ngầm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Phích cắm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Áp tô mát | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Áp tô mát chống giật | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Cầu dao 1 pha đảo chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Cầu dao 1 pha | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Bảng điện nhựa kiểu nổi | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Đế lắp đặt ngầm đơn | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Đế lắp đặt ngầm đôi | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Mặt 2 | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Mặt 3 | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Mặt 4 | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Mặt 5 | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Mặt 6 | 25 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Kìm cắt và tuốt dây điện 6 inch | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Kìm tuốt dây điện đa năng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Tua vít 2 đầu (6 x 100)mm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Tua vít 2 đầu (6 x 225)mm | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Bút thử điện hiển thị LCD | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Bút dò điện không tiếp xúc | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Bút thử điện 127mm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | PHÒNG BỘ MÔN HÓA HỌC | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Bàn TNTH Hóa (HS) | 22 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Bàn TNTH Hóa (GV) | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Tủ đựng hóa chất phòng Hóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Ống nghiệm thủy tinh | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Bình tam giác 100ml | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Bát sứ nung | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Giá để ống nghiệm | 40 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Chậu thủy tinh | 15 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Cốc thủy tinh 100ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Cốc thủy tinh 250ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Đèn cồn | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Kẹp ống nghiệm | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Phễu nhựa | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Môi sắt Inox | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Kiềng 3 chân | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Lọ đựng hóa chất có nút mài 100ml | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Lọ đựng hóa chất có nút mài 50ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Lọ đựng hóa chất có nút mài 150ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Ống hút nhỏ giọt | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Miếng lam kính | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Bộ ống dẫn thủy tinh 6mm | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Nút bấc đậy cốc đựng hóa chất | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Khoan nút bấc | 5 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Pipet | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Puret | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Cối và chày sứ | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Kẹp lấy hóa chất | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Ống dẫn cao su | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Ống dẫn thủy tinh chữ V | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | Bình cầu lớn + nhỏ | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Giá đỡ ống nghiệm | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | Bộ phát sóng WiFi | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 22 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Hệ thống điện cấp cho học sinh | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | PHÒNG BỘ MÔN SINH HỌC | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Bàn TNTH Sinh học (HS) | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Bàn TNTH Sinh học (GV) | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Tủ đựng kính hiển vi có đèn sấy | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Tủ đựng mô hình | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Kính hiển vi XSP-35 | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Kính lúp phi 75 | 40 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Bộ đồ mổ | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Máy vi tính để bàn | 25 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Các phần mềm phục vụ dạy học theo chương trình GDPT môn tin học cấp THCS | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Bàn để máy vi tính | 23 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Ghế dùng cho học sinh | 23 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Cấu trúc bên trong của máy tính | 7 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Bàn phím có phân chia màu sắc theo ngón tay | 7 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Mô hình tổ chức cây thư mục và biểu diễn tương ứng trong hệ điều hành | 7 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Minh họa về biến nhớ | 7 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Lưu đồ câu lệnh điều kiện, vòng lặp có số lần biết trước, vòng lặp có số lần chưa biết trước | 7 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Ghế ngồi TN | 48 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Ghế xếp giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Kệ treo phòng TN | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Tủ phòng thí nghiệm | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Bàn TNTH Lý (GV) | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | Bàn TNTH Lý (HS) | 24 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Tủ điều khiển điện trung tâm | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Hệ thống điện cấp cho học sinh | 1 | Phòng | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Chân đế | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Kẹp đa năng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Thanh trụ 1 | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Thanh trụ 2 | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Khớp nối chữ thập | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Bình tràn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Bình chia độ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Tấm lưới | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Bộ lực kế | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Cốc đốt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Đèn cồn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Bộ thanh nam châm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Biến trở con chạy | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | Ampe kế một chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Biến thế nguồn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Bảng lắp ráp mạch điện | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Vôn kế một chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Bộ dây dẫn | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | Đinh ghim | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Nguồn sáng dùng pin | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | Pin | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Đèn pin | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Bút thử điện thông mạch | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Nhiệt kế rượu | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Mảnh phim nhựa | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Bình cầu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | Bình tam giác | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Cân Rôbecvan | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Bộ gia trọng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 206 | Mặt phẳng nghiêng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 207 | Thước cuộn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 208 | Xe lăn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 209 | Lò xo lá uốn tròn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 210 | Lò xo xoắn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 211 | Khối gỗ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 212 | Thước thẳng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 213 | Đòn bẩy + Trục | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 214 | Ròng rọc cố định | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 215 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 216 | Máng nghiêng 2 đoạn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 217 | Bánh xe Mác-xoen | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 218 | Máy A-tút | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 219 | Khối nhôm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 220 | Máy gõ nhịp | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 221 | Khối ma sát | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 222 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 223 | Ống nhựa cứng (Thay bằng ống thủy tinh) | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 224 | Ống nhựa mềm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 225 | Giá nhựa | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 226 | Ống thủy tinh | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 227 | Tấm nhựa cứng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 228 | Ròng rọc động | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 229 | Thước + Giá đỡ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 230 | Bi sắt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 231 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 232 | Nhiệt kế dầu | 10 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 233 | Đồng hồ bấm giây 10 lap | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 234 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 235 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 236 | Ống thủy tinh thành dày | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 237 | Chậu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 238 | Phễu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 239 | Băng kép | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 240 | Nhiệt kế y tế | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 241 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 242 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 243 | Ống nghiệm + Nút cao su | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 244 | Bình trụ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 245 | Bình cầu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 246 | Bộ nút cao su | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 247 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 248 | Màn ảnh | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 249 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 250 | Ống nhựa cong | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 251 | Ống nhựa thẳng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 252 | Gương phẳng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 253 | Thước chia độ đo góc | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 254 | Tấm kính không màu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 255 | Gương tròn phẳng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 256 | Gương cầu lồi | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 257 | Gương cầu lõm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 258 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 259 | Bình nhựa trong suốt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 260 | Bảng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 261 | Đũa nhựa | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 262 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 263 | Tấm nhựa chia độ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 264 | Vòng tròn chia độ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 265 | Tấm bán nguyệt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 266 | Thấu kính hội tụ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 267 | Thấu kính phân kì | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 268 | Tấm kính phẳng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 269 | Giá quang học | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 270 | Khe sáng chữ F | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 271 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 272 | Bộ kính lúp | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 273 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 274 | Đĩa CD | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 275 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 276 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 277 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 278 | Trống, dùi | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 279 | Quả cầu nhựa có dây treo | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 280 | Âm thoa và hộp cộng hưởng, búa cao su | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 281 | Bi thép | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 282 | Thép lá | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 283 | Đĩa phát âm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 284 | Mô tơ 1 chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 285 | Ống nhựa | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 286 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 287 | Thước nhựa dẹt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 288 | Mảnh nhôm mỏng | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 289 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 290 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 291 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 292 | Công tắc | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 293 | Chốt | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 294 | Dây điện trở | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 295 | Điôt quang (LED) | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 296 | Bóng đèn kèm đui | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 297 | Bóng điện | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 298 | Bộ cầu chì ống | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 299 | Cầu chì dây | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 300 | Nam châm điện | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 301 | Ampe kế chứng minh | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 302 | Kim nam châm | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 303 | Chuông điện | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 304 | Bình điện phân | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 305 | Vôn kế 3V – 15V | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 306 | Bộ bảng có đục lỗ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 307 | Giá lắp pin | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 308 | Ống dây | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 309 | Thanh sắt non | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 310 | Bộ bóng đèn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 311 | Động cơ điện – Máy phát điện | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 312 | Điện trở mẫu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 313 | Thanh đồng + Đế | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 314 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 315 | Dây cônstăngtan loại lớn | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 316 | Dây Nicrôm | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 317 | Dây thép | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 318 | Biến trở than | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 319 | Điện trở ghi số | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 320 | Điện trở có vòng màu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 321 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 322 | Nam châm chữ U | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 323 | La bàn loại to | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 324 | La bàn loại nhỏ | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 325 | Bộ thí nghiệm Ơ- xtet | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 326 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 327 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 328 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 329 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 330 | Mẫu quạt điện | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 331 | Biến thế thực hành | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 332 | Ampe kế xoay chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 333 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 334 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 335 | Chuông điện xoay chiều | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 336 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 337 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 338 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 7 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định trong BDL. Cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật tối đa 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/Đơn vị sử dụng. Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng theo nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện tử -Viễn thông/Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt (hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện/Điện tử -Viễn thông/Công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Trình độ sơ cấp trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị nội thất, lắp đặt bảo trì điện – điện tử (bậc 4/7 trở lên). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi