Gói thầu: gói số 01: Mua sắm thiết bị đồ dùng phục vụ học tập và giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | gói số 01: Mua sắm thiết bị đồ dùng phục vụ học tập và giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:24:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Mua sắm đồ dùng phục vụ giảng dạy mầm non- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng phụ trách chính 02 gói thầu mua sắm tương tự (Mua sắm đồ dùng phục vụ giảng dạy mầm non).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thiết bị giáo dục(kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự)(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 01 gói thầu tương tự (Mua sắm thiết bị đồ dùng dạy học).(kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự)(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| E-CDNT 1.2 |
gói số 01: Mua sắm thiết bị đồ dùng phục vụ học tập và giảng dạy Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Hựu Thành, huyện Trà Ôn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu). Đề xuất về kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật... |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mục 1 - Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mục 1 - Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Bảng đặc điểm kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 - Chương V. - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. - Có nêu thời gian bảo hành theo nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng đối với tất cả các thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, địa chỉ: 44/4A khu 4, Trưng Trắc, Thị trấn. Trà Ôn, H. Trà Ôn, T. Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.771616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: 26A, Đường Gia Long-Khu 1- thị trấn Trà Ôn-huyện Trà Ôn- tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ giỏ dép: (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giường ngủ của bé | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xô | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chậu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế Giáo viên | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn nhà trẻ (24 - 36 tháng) | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế nhà trẻ (24 - 36 tháng) | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Smart Tivi LG 32 inch 32LM575BPTC ThinQ AI | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu đĩa DVD SONY DVP-SR760HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đàn Organ Casio CT-X700 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bóng nhỏ | 15 | Quả | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bóng to | 10 | Quả | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gậy thể dục to (50 cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vòng thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bập bênh | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cổng chui | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp thả hình | 5 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ xâu hạt (500gram) | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ xâu dây nhỏ | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Búa cọc | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thú nhồi | 1 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lô tô các loại quả | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lô tô các con vật | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ rối kể chuyển nhà trẻ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Khối hình to | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 4 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giường búp bê | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xắc xô 1 mặt to | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phách gõ (Phách tre) | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Trống cơm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xúc xắc | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Trống con | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đất nặn | 25 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bút sáp/ phấn vẽ/ bút chì | 25 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng con | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ giỏ dép: (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giường ngủ của bé | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Xô | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Chậu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn nhà trẻ (3 - 4 tuổi) | 13 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ghế nhà trẻ (3 - 4 tuổi) | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Smart Tivi LG 32 inch 32LM575BPTC ThinQ AI | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đầu đĩa DVD SONY DVP-SR760HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đàn Organ Casio CT-X700 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Vòng thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Gậy thể dục to (50 cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Xắc xô 1 mặt to | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Trống con | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cổng chui | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bóng to | 5 | Quả | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nguyên liệu đan tết | 1 | Bịch | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bút chì đen | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bút sáp/ phấn vẽ/ bút chì | 35 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đất nặn | 25 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giấy màu | 25 | Túi | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Vĩ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Nam châm vĩ | 3 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kính lúp lớn | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ làm quen với toán: (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Mầm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8ct) | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Hộp thả hình | 3 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bảng con | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Màu nước | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Cốc uống nướ | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tủ giỏ dép: (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Giường ngủ của bé | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Xô | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Chậu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Ghế Giáo viên | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bàn cho trẻ (4 - 5 tuổi) | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ghế cho trẻ (4 - 5 tuổi) | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Smart Tivi LG 32 inch 32LM575BPTC ThinQ AI | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Đầu đĩa DVD SONY DVP-SR760HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đàn Organ Casio CT-X700 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Vòng thể dục to (60 cm) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Gậy thể dục to (50 cm) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bộ chun học toán | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Nguyên liệu đan tết | 2 | Bịch | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Kéo văn phòng | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bút chì đen | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bút sáp/phấn vẽ/bút chì | 35 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Giấy màu | 30 | Túi | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bộ lắp ghép thông minh | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Ghép nút tròn | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Bộ xếp hình xây dựng | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Tranh về các loại rau, quả, củ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Nam châm vĩ | 3 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Kính lúp lớn | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn) | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Gạch xây dựng | 1 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Đất nặn | 35 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Màu nước | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (1 bộ = 3 đĩa) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể (1 bộ = 1 đĩa) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Cốc uống nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Tủ giỏ dép: (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Giường ngủ của bé | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Xô | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Chậu | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Ghế Giáo viên | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bàn cho trẻ (5 - 6 tuổi) | 18 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Ghế cho trẻ (5 - 6 tuổi) | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Smart Tivi LG 32 inch 32LM575BPTC ThinQ AI | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Đầu đĩa DVD SONY DVP-SR760HP | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Đàn Organ Casio CT-X700 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Vòng thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Gậy thể dục to (50 cm) | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Xắc xô 1 mặt to | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Nguyên liệu đan tết | 2 | Bịch | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Nguyên liệu đan tết giỏ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bút sáp /phấn vẽ/ bút chì màu | 35 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ ghép hình thông minh | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Cân đồng hồ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Nam châm thẳng | 3 | cây | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Nam châm vĩ | 3 | vĩ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Ghép nút tròn (303) | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn 48 ct) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8ct) | 35 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Bộ que tính | 15 | Túi | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Lô tô dinh dưỡng | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Domino chữ cái và số | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Trống cơm | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Trống con | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Song loan | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Phách tre | 12 | Cặp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Phách dừa | 12 | Cặp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Đất nặn | 35 | Hộp | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Màu nước | 35 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. (1 bộ = 3 đĩa) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Mua sắm đồ dùng phục vụ giảng dạy mầm non- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính/Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng phụ trách chính 02 gói thầu mua sắm tương tự (Mua sắm đồ dùng phục vụ giảng dạy mầm non).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thiết bị giáo dục(kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự)(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 01 gói thầu tương tự (Mua sắm thiết bị đồ dùng dạy học).(kèm tài liệu chứng minh: có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự)(vị trí các nhân sự không được kiêm nhiệm)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi