Gói thầu: Sửa chữa trang bị khí tài điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131104-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Sửa chữa trang bị khí tài điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211114718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNNG-QLHC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:16:00 đến ngày 2021-11-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành các nội dung dịch vụ kỹ thuật trong vòng 6 tháng- Thời gian bản hành vật tư sửa chữa trong vòng 12 tháng.-Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện điện tử hoặc điện tử viễn thông-Có chứng chỉ đủ năng lực bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vô tuyến điện trên tàu biển do đăng kiểm Việt Nam cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trang bị khí tài điện tử
Sửa chữa trang bị khí tài điện tử
35 Ngày
E-CDNT 3 NSNNG-QLHC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 , địa chỉ: SỐ 26 LÊ QUÝ ĐÔN - KHU PHỐ 3 - THỊ TRẤN AN THỚI - HUYỆN PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Hợp đồng tương tự kèm hóa đơn VAT hoặc bản xác nhận hoàn thành công việc gói thầu theo yêu cầu. - Hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự chủ chốt gói thầu - Bảng đề xuất tổ chức phối hợp thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Tờ khai hải quan, hóa đơn vận chuyển, hoá đơn thương mại, phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), Phiếu đóng gói (Packing List); - Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: Chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC) nếu có. - Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm đặt hàng: Hồ sơ thiết kế, hồ sơ nghiệm thu, thử nghiệm sản phẩm của nhà sản xuất;Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất loạt: Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm bàn giao, nghiệm thu vật tư sửa chữa, và các chi phí khác để thực hiện nội dung dịch vụ kỹ thuật kèm theo gói thầu
E-CDNT 14.3 trong vòng 30 ngày kể từ ngày nghiệm thu bàn giao vật tư hàng hóa trước khi sửa chữa
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn - Chứng chỉ chuyên môn của cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0987640428
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 02973844602
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul CPU Hải đồ điện tử1ModulTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
2USB to Com1CáiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
3Khối giải mã tín hiệu hệ thống truyền hình hội nghị 2 chiều Polycom1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
4Bộ điều khiển Polycom1CáiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
5Modul chỉnh lưu nguồn2KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
6Vòng bi3VòngTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
7Vòng bi12VòngTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
8Cáp tín hiệu bọc kim 10 sợi300MétTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
9Bộ GUN (sử dụng cho radar FAR 2127)1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
10Bo mạch Master Navigat MK11BoTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
11Dung dịch la bàn điện1LiềuTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
12Khối hiển thị định vị vệ tinh1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
13Tổ hợp hệ thống thông thoại3T/hTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
14Khối khuếch đại công suất hệ thống thông thoại1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
15Que hàn nhôm3KgTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
16Dây nhôm1CuộnTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
17Nhôm tấm5KgTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
18Khí N21BìnhTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
19Bo mạch kết nối tín hiệu la bàn1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
20Khối hiển thị định vị vệ tinh1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
21Modem vệ tinh1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
22Bộ Kit mã hóa anten hệ thống Vsat1BộTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
23Modul nguồn ATX 250W1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
24Khối ghép tín hiệu băng Ku1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
25Khối biến đổi cao tần đường xuống1KhốiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
26Màn hình máy tính xách tay1CáiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
27Adapter máy tính xách tay1CáiTrích dẫn tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành các nội dung dịch vụ kỹ thuật trong vòng 6 tháng- Thời gian bản hành vật tư sửa chữa trong vòng 12 tháng.-Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện điện tử hoặc điện tử viễn thông-Có chứng chỉ đủ năng lực bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị vô tuyến điện trên tàu biển do đăng kiểm Việt Nam cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->