Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều tiết từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH khu dân cư Đồng Sâm, khai thác đất dôi dư và đấu giá trên địa bàn xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:33:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,494,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03348E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường BTXM được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Đường bê tông; hệ thống thoát nước) + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 950.000.000 VND;Loại công trình: Công trình Giao thông;Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (XD,GT,TL) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu đầm (8,5-25) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. Nâng cấp, cải tạo tuyến giao thông ngõ xóm 08: Từ đường liên thôn (gần nhà ông Thắng) đến ngã ba nhà ông Bính, thôn Văn Vật. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Điều tiết từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH khu dân cư Đồng Sâm, khai thác đất dôi dư và đấu giá trên địa bàn xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Xác nhận thuế đến ngày 30/6/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh.
Địa chỉ: Xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Thanh Hóa (Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố (Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,096 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7286 | 100m3 |
| 3 | Đào đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,239 | 1m3 |
| 4 | Đào đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8215 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3596 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,32 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,32 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 168,1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,76 | m3 |
| 10 | Phá bê tông mặt đường hiện trạng bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,23 | m3 |
| 11 | Nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,32 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2888 | 100m2 |
| 13 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,274 | 1m3 |
| 14 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4747 | 100m3 |
| 15 | Đào đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,831 | 1m3 |
| 16 | Đào đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4348 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5006 | 100m3 |
| 18 | Cày xới mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,925 | 100m2 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,925 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,04 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,62 | m3 |
| 22 | Nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,337 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,742 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3986 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,85 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 278,82 | m2 |
| 5 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,28 | 100m2 |
| 7 | Nắp tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0256 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | 1cấu kiện |
| 10 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9581 | tấn |
| 11 | Thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0342 | tấn |
| 12 | Thép gối đỡ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3928 | tấn |
| 13 | Thép gối đỡ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4962 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,57 | m2 |
| 15 | Nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7236 | 100m2 |
| 16 | Tấm gang đúc KT (50*35*5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 17 | Thép hình L50*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,16 | kg |
| 18 | Đổ bù gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0527 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 24 | Trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1673 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ chốt neo và liên kết giữa các tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,467 | tấn |
| 29 | Đá dăm lót đáy 4x6 dày 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,85 | m2 |
| 31 | Đào cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,9 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 33 | Bê tông bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,19 | m3 |
| 34 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,37 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,332 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,332 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Di dời, thay thế đường điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn loại 4x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 210 | m |
| 2 | Cột H-6.5Cm (KT ngọn cột 140x140) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 6 | Dây đai inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | m |
| 7 | Khóa hãm đai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Kẹp xiết dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cắt bê tông nền dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 12 | Đào móng cột (đất C2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,47 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 14 | Kéo dây cáp 150mm, dải căn dây lấy độ võng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,21 | 1km/1 dây |
| 15 | Phân pha nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1 hộp nối |
| 16 | Kiểm tra đóng điện vận hành thử (công 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | công |
| 17 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 18 | Cầu tự hành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03348E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường BTXM được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Đường bê tông; hệ thống thoát nước) + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 950.000.000 VND;Loại công trình: Công trình Giao thông;Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Là kỹ sư (XD,GT,TL) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5-10) tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước > 5m3 | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu đầm (8,5-25) tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào > 0,8 m3 | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi > 110CV | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô > 6 tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi