Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131484-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211109604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều tiết từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH khu dân cư Đồng Sâm, khai thác đất dôi dư và đấu giá trên địa bàn xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:33:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,344,494,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03348E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường BTXM được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Đường bê tông; hệ thống thoát nước) + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 950.000.000 VND;Loại công trình: Công trình Giao thông;Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (XD,GT,TL) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu đầm (8,5-25) tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp, cải tạo tuyến giao thông ngõ xóm 08: Từ đường liên thôn (gần nhà ông Thắng) đến ngã ba nhà ông Bính, thôn Văn Vật.
60 Ngày
E-CDNT 3 Điều tiết từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH khu dân cư Đồng Sâm, khai thác đất dôi dư và đấu giá trên địa bàn xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh , địa chỉ: thôn Văn Khê, xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh. Địa chỉ: Xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị thành phố. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. Địa chỉ: SN 79, Phố Cao Sơn, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. Địa chỉ: SN 79, Phố Cao Sơn, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh , địa chỉ: thôn Văn Khê, xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh. Địa chỉ: Xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Xác nhận thuế đến ngày 30/6/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh. Địa chỉ: Xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Thanh Hóa (Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố (Địa chỉ: Đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,0961m3
2Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7286100m3
3Đào đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,2391m3
4Đào đường bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8215100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3596100m3
6Cày xới mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,32100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,32100m2
8Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt168,1m3
9Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,76m3
10Phá bê tông mặt đường hiện trạng bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,23m3
11NilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,32100m2
12Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2888100m2
13Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,2741m3
14Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4747100m3
15Đào đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,8311m3
16Đào đường bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4348100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5006100m3
18Cày xới mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,925100m2
19Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,925100m2
20Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,04m3
21Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,62m3
22NilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,08100m2
23Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2772100m2
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,337100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,405100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,742100m3
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt56,64m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3986100m2
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60,85m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt278,82m2
5Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,17m3
6Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,28100m2
7Nắp tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt37,98m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0256100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4221cấu kiện
10Thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9581tấn
11Thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,0342tấn
12Thép gối đỡ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3928tấn
13Thép gối đỡ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4962tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,57m2
15NilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,7236100m2
16Tấm gang đúc KT (50*35*5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15cái
17Thép hình L50*50*5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt53,16kg
18Đổ bù gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,97m3
19Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0527100m2
20Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,48m3
21Ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1368100m2
22Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,4m3
23Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,294100m2
24Trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,38m3
25Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1673100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt121cấu kiện
27Bê tông M250 đá 1x2 đổ chốt neo và liên kết giữa các tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,13m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,467tấn
29Đá dăm lót đáy 4x6 dày 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,62m3
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,85m2
31Đào cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,91m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1688100m3
33Bê tông bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,19m3
34Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,37m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4221 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4221 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt121 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt121 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,33210 tấn/1km
40Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,33210 tấn/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,137100m3
42San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,137100m3
C Hạng mục 3: Di dời, thay thế đường điện sinh hoạt
1Cáp nhôm vặn xoắn loại 4x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt210m
2Cột H-6.5Cm (KT ngọn cột 140x140)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,78m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,13m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0282100m2
6Dây đai inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6m
7Khóa hãm đaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
8Kẹp xiết dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
9Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
10Cắt bê tông nền dày 14cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,045100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,24m3
12Đào móng cột (đất C2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,471m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0361100m3
14Kéo dây cáp 150mm, dải căn dây lấy độ võngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,211km/1 dây
15Phân pha nối cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt121 hộp nối
16Kiểm tra đóng điện vận hành thử (công 4/7)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1công
17Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cột
18Cầu tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03348E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường BTXM được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Đường bê tông; hệ thống thoát nước) + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 950.000.000 VND;Loại công trình: Công trình Giao thông;Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 Là Kỹ sư giao thông: Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Là kỹ sư (XD,GT,TL) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSMT ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5-10) tấn Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tưới nước > 5m3 Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu đầm (8,5-25) tấn Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy đào > 0,8 m3 Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy ủi > 110CV Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Cần trục ô tô > 6 tấn Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn 1,0 KW Hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->