Gói thầu: Gói thầu số 01 – (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129864-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01 – (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211129797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:31:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,531,541,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.797311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt (bê tông nhựa nóng), và có mương hoặc cống thoát nước dọc và ngang đường bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.237.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô rải nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thépcông suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 – (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Đảm bảo an toàn giao thông
Đường Vườn Xoài
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.216981; fax: 02513. 771209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Anh Minh - Địa chỉ: Tổ 6, ấp Ngô Quyền, xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD DV Hoàng Đạt - Địa chỉ: LK21B, Ô 07, khu A1-C1, Kp. Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.216981; fax: 02513. 771209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2020. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.216981; fax: 02513. 771209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, + Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.822510; fax: 02513.941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Phần nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V489,973m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,334100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,581100m3
4Đắp trả rãnh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,396100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,9100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,519100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,084100m3
8Cung cấp đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.345,151m3
B HẠNG MỤC 2: Phần mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,367100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,367100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,372100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,372100m2
C HẠNG MỤC 3: Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
4Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17biển
5Cung cấp biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1biển
6Cung cấp biển báo tròn D70 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1biển
7Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19trụ
8Cung cấp Bulong D10Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V38cái
9Cung cấp bulong D16Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V76cái
10Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,134tấn
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL, MTC, NC x 2)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,4m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,024tấn
D HẠNG MỤC 4: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,259100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V107,219m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,591m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V277,349m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V45,251m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V91,23m3
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V92,099100kg
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V160,814100kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,113tấn
10Gia công tấm đan, gờ gác đan bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,673tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,076100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,851100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,421100m2
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.066cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,057100m3
E HẠNG MỤC 5: Di dời trụ điện
1Di dời trụ điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4trụ
2Di dời trụ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7trụ
F HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,68100m
2Giấy phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,7m2
3Đế trụ rào bê tông đúc sẵn mặt đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,176m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,006tấn
5Dây cuộn công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.200m
6Thép hộp 20x20x1,4 làm rào chắnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,03tấn
7Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,002tấn
8Sơn phản quang trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,92m2
9Đèn tín hiệu chớp nháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
10Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
11Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 195x135cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
12Cung cấp lắp đặt biển báo thông tin công trình 100x200cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
13Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang trònTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
14Trụ đỡ biển báo phản quang D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,289100m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tam giác.Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.797311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt (bê tông nhựa nóng), và có mương hoặc cống thoát nước dọc và ngang đường bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.237.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).32
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 10 tấn2
2 Xe cuốc (máy đào) Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Xe lu Tải trọng làm việc ≥ 8,5 tấn2
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)1
6 Lu bánh lốp Tải trọng làm việc ≥ 12 tấn2
7 Ô tô rải nhựa nóng Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
8 Máy hàn công suất ≥ 23 kW2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy cắt thépcông suất: 5 kW công suất: 5 kW2
11 Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3 Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m31
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
14 Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy thủy bình kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->