Gói thầu: Gói thầu số 01 – (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 – (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:31:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,531,541,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.797311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt (bê tông nhựa nóng), và có mương hoặc cống thoát nước dọc và ngang đường bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.237.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cuốc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô rải nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thépcông suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 – (Xây dựng): Đường giao thông và Hệ thống thoát nước + Đảm bảo an toàn giao thông Đường Vườn Xoài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2020. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất.
+ Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
+ Điện thoại: 02513.216981; fax: 02513. 771209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. + Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, + Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.822510; fax: 02513.941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Phần nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 489,973 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,334 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,581 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,519 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,084 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.345,151 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,367 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,367 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,372 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,372 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17 | biển |
| 5 | Cung cấp biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | biển |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | trụ |
| 8 | Cung cấp Bulong D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL, MTC, NC x 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,024 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 107,219 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,591 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 277,349 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45,251 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 91,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,099 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160,814 | 100kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,113 | tấn |
| 10 | Gia công tấm đan, gờ gác đan bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,673 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,851 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,421 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.066 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,057 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: Di dời trụ điện | |||
| 1 | Di dời trụ điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | trụ |
| 2 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | trụ |
| F | HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,7 | m2 |
| 3 | Đế trụ rào bê tông đúc sẵn mặt đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,176 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.200 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4 làm rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển báo thông tin công trình 100x200cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Trụ đỡ biển báo phản quang D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,289 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, tam giác. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.797311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Các hạng mục chính gồm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt (bê tông nhựa nóng), và có mương hoặc cống thoát nước dọc và ngang đường bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.079.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.237.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cuốc (máy đào) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Xe ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe lu | Tải trọng làm việc ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | Tải trọng làm việc ≥ 12 tấn | 2 |
| 7 | Ô tô rải nhựa nóng | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt thépcông suất: 5 kW | công suất: 5 kW | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3 | Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 14 | Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi