Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:29:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,262,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 5 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 3 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 3 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 3 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách thanh toán của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên Cán bộ phụ trách thanh toán). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hàng rào tole và sân nền nội bộ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn - TNHH Một thành viên. Địa chỉ: Số 189 đường Điện Biên Phủ, phường 15,quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại 028 3803 5401. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn - TNHH Một thành viên. Địa chỉ: Số 189 đường Điện Biên Phủ, phường 15,quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại 028 3803 5401. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn - TNHH Một thành viên. Địa chỉ: Số 189 đường Điện Biên Phủ, phường 15,quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại 028 3803 5401. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 53,703 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9825 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,131 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3672 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông móc M16x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7825 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7825 | tấn |
| 11 | Gia công giằng cột bằng thép để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6301 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6301 | tấn |
| 13 | Lợp tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4454 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4454 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG VÀ NỀN NỘI BỘ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | 10m |
| 2 | Cày sọc tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 7,912 | 100 m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,912 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5824 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 792,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,052 | m3 |
| 8 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - chiều dày mặt đường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | 1m |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 56,8 | m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,08 | m3 |
| 16 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - chiều dày mặt đường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | 1m |
| 17 | Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | 1 m2 |
| 18 | Xe máy phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Ca/ngày |
| 19 | Công tác bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Công/ca |
| 20 | Xe máy vận chuyến rác đến địa điểm đổ rác. với cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | Tấn rác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 5 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 3 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 3 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 3 năm (Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng và có giá trị tối thiểu là 808.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách thanh toán hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách thanh toán của công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên Cán bộ phụ trách thanh toán). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép >= 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 2 | Xe lu rung >= 25 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >= 0,5m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 2,5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi