Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131217-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:26:00 đến ngày 2021-11-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,296,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.944424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88884E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh quy mô dự án, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.398.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.536.990.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn công nhân:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.Có cam kết tất cả công nhân tham gia gói thầu đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 T, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 8,5 T, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 T, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Liên Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn, địa chỉ: Số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông hạng III trở lên theo Khoản 1 Điều 57 (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng) theo văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,5971m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,2834100m3
3Đào nền, taluy đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51951m3
4Đào nền, taluy bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6687100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,7061m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4141100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3964100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2547100m3
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8399100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,6108100m3
11Lớp nilonMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,3176100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V743,72m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7274100m2
14Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7041m3
15Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,48m3
16Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,332m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3601tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5005100m2
19Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp )Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,921m2
20Sơn phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,424m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1361 cấu kiện
B TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,0841m3
2Đào móng tường chắn máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,986100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,8937100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,0463100m
5Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V342,8788100m
6Đá dăm đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,93m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V149,86m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V551,64m2
9Sơ đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26m
10Đá dăm đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,81m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V230,9986m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V323,4283m3
13Sơ đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37m
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0498100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0072100m3
16Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1424100m2
17Ống nhựa uPVC D76-ThoátMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,335100m
18Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2268100m
20Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,3092100m
21Phên nứaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V158,4m2
22Thanh tre nẹpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V144m
23Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9Ca
24Thép chằng DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0128tấn
25Phá bờ vây thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,61m3
26Phá bờ vậy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,684100m3
27Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7194100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7194100m3/1km
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5642100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5642100m3/1km
C RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1498100m2
2Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0475tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,05m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1075100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,233tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,84m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V241cấu kiện
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,73851m3
2Đào móng cống bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9003100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4941100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4536100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4536100m3/1km
6Cung cấp Cống D600 cống tải trọng tiêu chuẩn TC - Tương đương tải trọng HL-93Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5mối nối
9Quét nhựa bitum ống cốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,43m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,15m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,24m3
13Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,96m3
14Xây móng tường cánh tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,14m3
15Xây tường cánh đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,56m3
17Xây móng chân khay, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,33m3
18Xây móng tường cánh, tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4m3
19Xây tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,06m3
20Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
21Cửa phaiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.944424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88884E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh quy mô dự án, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.307.398.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.536.990.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;33
4 Tiêu chuẩn công nhân: 10 Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.Có cam kết tất cả công nhân tham gia gói thầu đã qua đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô loại tự đổ ≤ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu rung bánh lốp ≤ 16 T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh sắt ≤ 8,5 T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu rung ≤ 25 T, có đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L2
7 Đầm cóc Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->