Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130824-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211123038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:25:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,058,714,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.641.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng công trình: 01 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điêu khắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về điêu khắc: 01 người .Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng khu nhà bia tưởng niệm Anh hùng Liệt sỹ xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến , địa chỉ: Xã Gia Tiến - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến , địa chỉ: Xã Gia Tiến - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BÊ TÔNG:
1Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 25x25cm1.080m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông1lần TN
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II11,412100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm961 mối nối
5Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thép1cọc
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại66,4875m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại Trên cạn1,575m3
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng Cấp đất III1,5646100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,4236m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3083,3313m3
4Ván khuôn móng cột2,1204100m2
5Ván khuôn móng dài1,7999100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,432tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm15,4718tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,3194tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3058,4763m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5215100m3
11Đắp nền móng công trình25,6838m3
12Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB308,1813m3
C PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,9262m3
2Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB306,1805m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8241100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1433tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5534tấn
6Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,5581m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1688100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7964tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,905tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,135tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB3013,4789m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,339tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,4171100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,899m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,738m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3086,9278m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30216,88m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30141,71m2
6Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da44,7996m2
7Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự260,528m
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB302,3798m3
9Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0608m3
10Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 0,76m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3030,8356m2
12Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa10hiện vật
13Lắp dựng các con thú khác10con
14Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M25, PCB30134,7888m2
15Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu0,5656m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơn44,81m
17Lắp dựng cửa vào khuôn4,481m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ383,868m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,7903m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,8754100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,5288100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,9387100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,8754100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,5288100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,9387100m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,5002m3
E PHẦN ĐÁ:
1Gia công vách đá trang trí bằng đá xanh nguyên khối4,5371m3
2Lắp dựng vách đá trang trí bằng đá xanh nguyên khối12,2499tấn
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc45,3709m2
4Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh nguyên khối dày 5030,2368m2
5Lát, tu bổ, phục hồi đá đá xanh nguyên khối109,8238m2
6Tu bổ, phục hồi xà dọc, quá giang, bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối1,5504m3
7Tu bổ, phục hồi cửa và ngưỡng cửa bằng đá xanh nguyên khối3,6234m3
8Lắp dựng thành cửa, ngưỡng cửa đá xanh nguyên khối15,3163tấn
9Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc28,8078m2
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc22,3032m2
F LAN CAN ĐÁ:
1Tu bổ, phục hồi tấm bưng lan can bằng đá xanh nguyên khối3,7895m3
2Tu bổ, phục hồi trụ lan can bằng đá xanh nguyên khối1,5632m3
3Chạm khắc phào chỉ trên lan can đá32,9214m2
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá17,9626m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện14,4523tấn
6Tu bổ, phục hồi bậc cấp bằng đá xanh nguyên khối4,4104m3
7Tu bổ, phục hồi đế rồng mây đá bằng đá xanh nguyên khối3,5235m3
8Tu bổ, phục hồi trụ bậc câp bằng đá xanh nguyên khối0,9472m3
9Lắp dựng bậc cấp, đế rống mây đá, trụ bậc cấp bằng thủ công, trọng lượng >250 kg23,9792tấn
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá20,7532m2
11Tu bổ, phục hồi rồng mây đá bằng đá xanh nguyên khối1,9937m3
12Lắp dựng rồng mây đá xanh nguyên khối5,383tấn
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá15,6416m2
G BIA ĐÁ:
1Tu bổ, phục hồi đế bia bằng đá xanh nguyên khối0,4118m3
2Tu bổ, phục hồi bia đá bằng đá xanh nguyên khối1,6861m3
3Lắp dựng bia đá xanh nguyên khối5,6643tấn
4Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá1,7748m2
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá3,1126m2
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá5,168m2
H PHÙ ĐIÊU SEN:
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB300,5664m3
2Tu bổ, phục hồi phù điêu sen bằng đá xanh nguyên khối1,1676m3
3Lắp đặt phù điêu sen3,1525tấn
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc4,6704m2
I ÁN THỜ, BÀN LỄ:
1Tu bổ, phục hồi án thờ bằng đá xanh nguyên khối2,2528m3
2Lắp đặt án thờ6,0826tấn
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc5,405m2
J TƯỜNG RÀO
1Đào móng Cấp đất III4,6133100m3
2Đóng cọc tre Cấp đất II209,8125100m
3Đắp cát phủ đầu cọc0,3357100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3037,7066m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3014,8764m3
6Ván khuôn móng dài0,9702100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2685tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2979tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3017,4086m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30395,3777m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3084,2706m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 100mm0,864100m
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,851,5378100m3
14Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,1866m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3806100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0591tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9523tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3018,7709m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30134,9541m3
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30155,3202m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30964,1522m2
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30942,56m
23Trát vẩy trụ tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB3032,5962m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB301.149,58m
25Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB3095,0103m2
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB3092,8452m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.119,4724m2
28Mua, lắp dựng gạch hoa chanh KT 300x300369viên
K CỔNG TỨ TRỤ
1Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 25x25cm304m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II3,104100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm321 mối nối
4Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thép1cọc
5Bốc xếp Vận chuyển cọc18,775m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại0,35m3
7Đào móng - Cấp đất II0,1823100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,0608100m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,858m3
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB3012,0997m3
11Ván khuôn móng cột0,41100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0618tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,816tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,2119tấn
L PHẦN ĐÁ:
1Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối11,9902m3
2Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối5,6115m3
3Đá xanh nguyên khối - Hạc chầu KT 1,13 x 1,13 x 1,0851con
4Đá xanh nguyên khối - Lân chầu KT 0,68 x 0,68 x 0,422con
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá44,7574m2
6Lắp dựng cột đá6cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộ10cái
M SAN NỀN
1Đào xúc đất Cấp đất III9,0464100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,9061,8934100m3
3Mua đất đồi hệ số đầm nén K907.632,0752m3
N SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng Cấp đất III0,1122100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB3011,22m3
O BẬC CẤP
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,8934m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,8904m3
3Gia công đá xanh Ninh Vân nguyên khối bậc cấp6,7425m3
4Miết mũi bậc cấp đá117,84m
5Đục nhám mặt đá bậc cấp40,3158m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB3011,3424m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3619100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,9789tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg561cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.641.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng công trình: 01 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
6 Cán bộ kỹ thuật phần điêu khắc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về điêu khắc: 01 người .Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
8 Cần trục Lực nâng≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->