Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:25:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,058,714,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.641.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng công trình: 01 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về điêu khắc: 01 người .Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng khu nhà bia tưởng niệm Anh hùng Liệt sỹ xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 25x25cm | 1.080 | m | |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 1 | lần TN | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 11,412 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 96 | 1 mối nối | |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thép | 1 | cọc | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 66,4875 | m3 | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại Trên cạn | 1,575 | m3 | |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | 1,5646 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,4236 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 83,3313 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 2,1204 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 1,7999 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,432 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 15,4718 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,3194 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 58,4763 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5215 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình | 25,6838 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,1813 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,9262 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,1805 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8241 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1433 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5534 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 10,5581 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1688 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7964 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,905 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,135 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 13,4789 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,339 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,4171 | 100m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,899 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,738 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 86,9278 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 216,88 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 141,71 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 44,7996 | m2 | |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 260,528 | m | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 2,3798 | m3 | |
| 9 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0608 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | 0,76 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,8356 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 13 | Lắp dựng các con thú khác | 10 | con | |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M25, PCB30 | 134,7888 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | 0,5656 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 44,8 | 1m | |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,48 | 1m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 383,868 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,7903 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8754 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,5288 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9387 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8754 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,5288 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9387 | 100m2 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5002 | m3 | |
| E | PHẦN ĐÁ: | |||
| 1 | Gia công vách đá trang trí bằng đá xanh nguyên khối | 4,5371 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng vách đá trang trí bằng đá xanh nguyên khối | 12,2499 | tấn | |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 45,3709 | m2 | |
| 4 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh nguyên khối dày 50 | 30,2368 | m2 | |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi đá đá xanh nguyên khối | 109,8238 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, quá giang, bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối | 1,5504 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa và ngưỡng cửa bằng đá xanh nguyên khối | 3,6234 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng thành cửa, ngưỡng cửa đá xanh nguyên khối | 15,3163 | tấn | |
| 9 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 28,8078 | m2 | |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 22,3032 | m2 | |
| F | LAN CAN ĐÁ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi tấm bưng lan can bằng đá xanh nguyên khối | 3,7895 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi trụ lan can bằng đá xanh nguyên khối | 1,5632 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc phào chỉ trên lan can đá | 32,9214 | m2 | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 17,9626 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 14,4523 | tấn | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bậc cấp bằng đá xanh nguyên khối | 4,4104 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đế rồng mây đá bằng đá xanh nguyên khối | 3,5235 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi trụ bậc câp bằng đá xanh nguyên khối | 0,9472 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng bậc cấp, đế rống mây đá, trụ bậc cấp bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | 23,9792 | tấn | |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 20,7532 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng mây đá bằng đá xanh nguyên khối | 1,9937 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng rồng mây đá xanh nguyên khối | 5,383 | tấn | |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 15,6416 | m2 | |
| G | BIA ĐÁ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đế bia bằng đá xanh nguyên khối | 0,4118 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bia đá bằng đá xanh nguyên khối | 1,6861 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng bia đá xanh nguyên khối | 5,6643 | tấn | |
| 4 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | 1,7748 | m2 | |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 3,1126 | m2 | |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 5,168 | m2 | |
| H | PHÙ ĐIÊU SEN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | 0,5664 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi phù điêu sen bằng đá xanh nguyên khối | 1,1676 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt phù điêu sen | 3,1525 | tấn | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 4,6704 | m2 | |
| I | ÁN THỜ, BÀN LỄ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi án thờ bằng đá xanh nguyên khối | 2,2528 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt án thờ | 6,0826 | tấn | |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 5,405 | m2 | |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | 4,6133 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre Cấp đất II | 209,8125 | 100m | |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,3357 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 37,7066 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,8764 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,9702 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2685 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2979 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,4086 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 395,3777 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,2706 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,864 | 100m | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5378 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,1866 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3806 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0591 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9523 | tấn | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 18,7709 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 134,9541 | m3 | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 155,3202 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 964,1522 | m2 | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 942,56 | m | |
| 23 | Trát vẩy trụ tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 32,5962 | m2 | |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 1.149,58 | m | |
| 25 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 95,0103 | m2 | |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 92,8452 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.119,4724 | m2 | |
| 28 | Mua, lắp dựng gạch hoa chanh KT 300x300 | 369 | viên | |
| K | CỔNG TỨ TRỤ | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 25x25cm | 304 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 3,104 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 32 | 1 mối nối | |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thép | 1 | cọc | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển cọc | 18,775 | m3 | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 0,35 | m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1823 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0608 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,858 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | 12,0997 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,41 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0618 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,816 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2119 | tấn | |
| L | PHẦN ĐÁ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối | 11,9902 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối | 5,6115 | m3 | |
| 3 | Đá xanh nguyên khối - Hạc chầu KT 1,13 x 1,13 x 1,085 | 1 | con | |
| 4 | Đá xanh nguyên khối - Lân chầu KT 0,68 x 0,68 x 0,42 | 2 | con | |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 44,7574 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột đá | 6 | cái | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộ | 10 | cái | |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất III | 9,0464 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 61,8934 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi hệ số đầm nén K90 | 7.632,0752 | m3 | |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | 0,1122 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | 11,22 | m3 | |
| O | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,8934 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8904 | m3 | |
| 3 | Gia công đá xanh Ninh Vân nguyên khối bậc cấp | 6,7425 | m3 | |
| 4 | Miết mũi bậc cấp đá | 117,84 | m | |
| 5 | Đục nhám mặt đá bậc cấp | 40,3158 | m2 | |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 11,3424 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3619 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,9789 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 56 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.641.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng công trình: 01 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. Tốt nghiệp đại học ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần điêu khắc | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về điêu khắc: 01 người .Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Cần trục | Lực nâng≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi