Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TCCĐ TL của LĐLĐ TP. Hà Nội; nguồn vốn sự nghiệp của Cung VX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:25:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,087,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt Cải tạo, sửa chữa, chỉnh trang mặt tiền, sân vườn, một số phòng làm việc và khu vực sử dụng chung của Cung Văn hóa Lao động Hữu nghị Việt - Xô 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TCCĐ TL của LĐLĐ TP. Hà Nội; nguồn vốn sự nghiệp của Cung VX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội. Số 51 Phố Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. ĐT: 02438.254.961 * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA, CHỈNH TRANG MẶT TIỀN, SÂN VƯỜN, MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC VÀ KHU VỰC SỬ DỤNG CHUNG CỦA CUNG VĂN HÓA LAO ĐỘNG HỮU NGHỊ VIỆT - XÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 81,626 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 81,626 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 81,626 | m2 |
| 5 | khung gỗ cho gương khu vip, gỗ sồi | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 9,82 | m |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 900x1050 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Thay nắp bệ xí mới | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Vệ sinh, đánh bóng cột cờ inox trước nhà A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 33 | cột |
| 9 | Vệ sinh tường rào trước và sau khi cạo rỉ thép | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1.600 | m |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép tường rào (tính bằng 20% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 291,2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép tường rào- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1.456,6 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh (rửa) mặt tường đá, cửa nhôm kính toàn bộ nhà A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3.456 | m2 |
| 13 | Đi gọn dây internet, điện điều hòa, ống thoát nước điều hòa toàn bộ khu nhà A vào hộp gen điện | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | HT |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 36,6 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hệ thống điện, van, đường ống đài phun nước bị han gỉ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | HT |
| 16 | Sơn lại hệ thống ống thép vòi phun nước bể ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | HT |
| 17 | Vệ sinh, sơn 3 nước nắp đan ga thép sân trước và hành lang nhà A | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Sơn lại cột đèn pha chiếu sáng sân vườn | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 30 | cột |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường chân cửa vách kính thay mới nhà A (gồm 4 tấm dài 2m cao 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1,2 | m2 |
| 20 | bàn kẹp tiếp khách P 209 bằng gỗ tự nhiên pơmu KT 610x420x610 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | chiếc |
| 21 | bàn kẹp tiếp khách P 209 bằng gỗ tự nhiên pơmu KT 610x610x610 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | chiếc |
| 22 | Ghế ngồi bọc nỉ gỗ gội có tay phòng họp 212 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 20 | chiếc |
| 23 | Thùng đựng rác tròn Inox trắng các khu WC, KT: D=250; L=610 (đặt trong phòng có xí bệt + 01 cái ngoài chỗ rửa tay) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 47 | cái |
| 24 | Thùng đựng rác vuông Inox vàng (có đá hoa cương xung quanh) khu công cộng hành lang trong ngoài, sảnh chính, KT: 300 x300 x650 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 10 | cái |
| 25 | 02 tủ gỗ sồi tự nhiên cho bàn chậu phòng VIP (WC02,W03) khu sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4,15 | md |
| 26 | Rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 91,3 | md |
| 27 | Thảm khu vực Salon 2 nhà triển lãm | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 2.005 | m2 |
| 28 | Biển chỉ dẫn phòng chức năng hành lang tầng 1, bằng inox vàng in chữ ăn mòn. | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 15 | chiếc |
| 29 | Sửa chữa hệ thống đường ống thoát xí, thoát tiểu WC 02,W03 khó thoát, bị mùi do không có hệ thống thoát khí, WC01 bị rò rỉ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 3 | Khu vệ sinh |
| 30 | Hộp inox 304 che giáp nối vách kính sảnh chính và che bản mã liên kết trần vách kính sảnh chính | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 98,4 | md |
| 31 | Tay vịn gỗ lim bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 8,6 | md |
| 32 | Trụ lục bình tay vịn tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 4 | chiếc |
| 33 | Khóa van, xả nước để thực hiện công việc tháo dỡ đường ống chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | HT |
| 34 | Tháo dỡ đường dây tín hiệu dưới hào | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 30 | m |
| 35 | Cắt bỏ đường ống D200 dưới hào để lắp đặt ở vị trí mới | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 30 | m |
| 36 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống chữa cháy D150 bị cháy, hỏng khu vực sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 32 | m |
| 37 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống nước nóng, nước sạch | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 48 | m |
| 38 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống chữa cháy D100 bị cháy, hỏng khu vực sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 105 | m |
| 39 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống chữa cháy D80 bị cháy, hỏng khu vực sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 102 | m |
| 40 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống chữa cháy D65 bị cháy, hỏng khu vực sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 103 | m |
| 41 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống chữa cháy D50 bị cháy, hỏng khu vực sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 92 | m |
| 42 | Cắt bỏ tháo dỡ đường ống chữa cháy D40,32, 25, 15 các loại bị cháy, hỏng khu vực sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 286 | m |
| 43 | Tháo van, lắp nút bịt đường ống nước sạch | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | HT |
| 44 | Tháo dỡ, cắt trần thạch cao thi công đường ống đường dây | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258 | m2 |
| 46 | Bả trần bằng bột bả Dulux tại các vị trí đã hoàn trả trần bằng thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 258 | m2 |
| 48 | Vận chuyển ống chữa cháy về kho | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | gói |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trang trí sảnh chính | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trong phòng 307 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê trang trí phòng 209 | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt pha Led 50w chiếu sáng hành lang (vận dụng tính nhân công lắp đặt lần 2 do CĐT thay đổi cùng loại đèn) | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 34 | bộ |
| 53 | Đèn Led dây ánh sáng vàng cho khu đài phun nước, bể tiểu cảnh | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 300 | m |
| 54 | Nguồn cho đèn led dây | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE dây 1x2.5mm2 cấp nguồn cho đèn led phát sinh khu bể tiểu cảnh | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 305,5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27 để luồn dây cho 3 lộ đèn phát sinh khu tiểu cảnh | Theo bản vẽ thiết kế, thuyết minh thiết kế | 235 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 4 | Xe nâng 12m | Xe nâng 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi