Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131190-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211122007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:23:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,931,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa + vỉa hè; hệ thống thoát nước (hố ga, cống dọc, cống ngang).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.652.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện rõ quy mô, cấp công trình). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa nền, mặt đường và Bổ sung hệ thống thoát nước ĐT.832 (đoạn ngã tư Bình Nhựt - cống Bắc Tân)
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Hoàng Thông Long An; Địa chỉ: Số 13 Trịnh Quang Nghị, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An; Địa chỉ: Số 277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: 66 Đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẦM GA, CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thi công hố ga bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt1,622100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt40,32100m
3Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,477m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,584m3
5Bê tông hố ga đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt28,454m3
6Đắp đất trả lưng ga bằng đầm cóc K≥95 (tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,882100m3
7Bê tông lót móng cửa thu đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,001m3
8Bê tông cửa thu đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,469m3
9Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,4tấn
10Bản lề d16 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14cái
11Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn, nắp hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,733tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn, nắp hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,069tấn
13Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,969tấn
14BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,557m3
15Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt14cấu kiện
16Lắp đặt máng hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt14cấu kiện
17Lắp đặt nắp hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt28cấu kiện
B CỐNG DỌC D800 (VH)
1Đào đất thi công cống bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt19,714100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt187,92100m
3Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt192,224m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,13m3
5Lắp đặt gối cống D800 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt348cái
6Lắp đặt cống D800 (VH), đoạn 2,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt174đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt160mối nối
8Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,2m3
9Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K≥95 (50%), (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,011100m3
10Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K≥95 (50%), (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,011100m3
C CỐNG DỌC D800 (H30)
1Đào đất thi công cống bằng máy đào, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt2,26100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt57,6100m
3Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,153m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,119m3
5Lắp đặt gối cống D800 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt160cái
6Lắp đặt cống D800 (H30), đoạn 2,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt20đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt20mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nối (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,4m3
9Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K≥95 (50%), (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,734100m3
10Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K≥95 (50%), (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,734100m3
D ĐẤU CỐNG VÀO GA HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định hồ sơ được duyệt0,576m3
2Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,287m3
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc thép hình (thép I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định hồ sơ được duyệt0,94100m
2Đóng cọc thép hình (thép I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định hồ sơ được duyệt0,06100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,94100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép khung sàn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,938tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép khung sànTheo quy định hồ sơ được duyệt11,938tấn
6Bu lôngTheo quy định hồ sơ được duyệt30cái
F BÓ VỈA
1Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt21,956m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt92,682m3
3Khe nối bó vỉa bằng vữa xi măng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt46,028m2
4Chèn nhựa đường khe bó vỉa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,46m3
G BÓ HÈ
1Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,34m3
2Bê tông bó hè đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt33,028m3
H VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,656100m3
2Bê tông lót M150 bằng thủ công dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt67,603m3
3Bê tông M250 bằng thủ công dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt176,426m3
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất bằng máy đào, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt2,945100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,581100m3
3Đầm đất trên cùng 30cm nền đường K=0,95 bằng đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,112100m3
4Thi công lớp bao ni lông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,506100m2
5Bê tông móng đường mở rộng đá 1x2, M300 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt246,405m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I K≥ 0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,944100m3
7Cày sọc mặt đường cũTheo quy định hồ sơ được duyệt17,212100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,212100m2
9Tưới lớp nhựa lót mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt133,541100m2
10Thảm bù phụ mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định hồ sơ được duyệt112,087100m2
11Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định hồ sơ được duyệt150,751100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt104,4m2
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt90công
2Đèn chớp (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
3Biển báo tam giác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
4Biển báo tròn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
5Biển báo hình vuông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
6Biển báo chử nhật hướng rẽ 0,25x1,2m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
7Biển báo chử nhật thi công mặt đường 0.4x1m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
8Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,63m3
9Thép d16, L=0.4m cọc căng dây (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt25,879kg
10Ống nhựa pvc d90 cọc căng dây (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt41m
11Dây phản quang (cuộn 80m) (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt30cuộn
12Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1,2m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt8m
13Thép hình (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt160,6kg
14Gia công hàng rào lưỡi thép (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,6m2
15Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,108m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt518.352.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa + vỉa hè; hệ thống thoát nước (hố ga, cống dọc, cống ngang).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.652.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện rõ quy mô, cấp công trình). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.956.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn2
5 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
10 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 06 tấn1
11 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
12 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu1
13 Thiết bị kẻ vạch sơn đường Không yêu cầu1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
15 Máy hàn Không yêu cầu3
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
17 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
18 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
19 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->