Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131109-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211123530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập (theo quyết định số: 362/QĐ-UBND, ngày 09/4/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:11:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 826,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.240068E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48013E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.698.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.157.396.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây mới và cải tạo một số hạng mục xuống Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập (theo quyết định số: 362/QĐ-UBND, ngày 09/4/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 5 - Thị Trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH thiết kế Bắc Việt. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 5 - Thị Trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khu vệ sinh nhà Ban giám đốc
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,06m
2Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,9552m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
4Tháo dỡ các thiết bị điện+nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Công
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,8911m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9127m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3499m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,132m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7584m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0576100m3
11Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
12Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt302,676m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,5488m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,3153m2
16Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2631m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9276m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,865m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,5756m2
20Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc KT 12x12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m2
21Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8992m2
22Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7008m2
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
24Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m2
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
26Bê tông nền, đổ , M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3248m3
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch KT 300x600mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt137,016m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt386,2248m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chống trơn 300x300mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,2112m2
30Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương, tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,9632M2 
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
32Vòi chậu rửa mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
33Chân LavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
34Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
36Van xả chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
37Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
38Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường cỡ lớn Inox 26cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
39Kệ gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
40GươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
41Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, Bình 20 lítTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
42Chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
43SXLD Vách ngăn MDF Nhà vệ sinh dày 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8337m2
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
48Cút vuông D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
49T 90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
50Cút PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53cái
51Tê PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
52Cút PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
53Tê PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
54Van xoay PPR D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
55Vòi rửa vòi đồng MBV tay gạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
56Đầu nối ren trong nhựa PP-R D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,0mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
64Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9964m3
65Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2541100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0847100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0136100m2
68Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9964m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0385100m2
70Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7329m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0218tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2123tấn
73Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7265m3
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,907m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5094m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,864m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0436100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0996tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91cấu kiện
80Hút bể phốtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,104m3
B Rãnh thoát nước, sân vườn sau nhà ăn
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m3/1km
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2100m3
7Mua đất cấp 3 đắp tân nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m3
8Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m3
9Bê tông nền, đổ , M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m3
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt300m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0261100m2
12Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8623m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,7654m3
14Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,6277m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,706m
16Sản xuất lắp đặt hoa sắt tường rào sắt vuông đặc KT 12x12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,9
17Bê tông nền, đổ , M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8038m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5474m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6527m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,168m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch thẻ 6x24cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1104m2
22Cây Sao đen, đường kính gốc 10-12cm, cao 3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cây
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0042100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2596100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7447100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0494100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,228100m2
28Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,716m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,9m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,76100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,852m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3694100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7789tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,068m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt951cấu kiện
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0157100m3
38Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,196m3
39Bê tông móng, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,372m3
40Tủ điện điều khiển sân vườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Cột đèn sân vườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
42Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí, Chùm 4 đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
43bóng compact 20W/220VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
44Khung móng 4M16x260x260x(550-600)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt220m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
49Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nốiD10x1500mm -CSVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cọc
50Ống gân soắn chịu lực D50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.240068E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48013E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.698.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.157.396.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->