Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3599/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:09:00 đến ngày 2021-11-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,750,199,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước ngang, cống hộp) và công trình dân dụng cấp IV trở lên. Về giá trị:+ Đối với hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND;+ Đối với hạng mục dân dụng, giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 8.800.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, hệ thống thoát nước mưa) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 05 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 03 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 02 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng nghĩa trang tại xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 3599/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,555 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đào đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,555 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, cự ly trung bình 1Km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,238 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,015 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất CPTN để đắp nền mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,927 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng chân khay mái gia cố bằng máy 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | 100m3 |
| 3 | Thi công đá dăm 4x6 lót móng chân khay dày 10cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,31 | m3 |
| 4 | Thi công đá chẻ xây 20x20x25 vữa xi măng M100 chân khay+ vai lề | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,77 | m3 |
| 5 | Thi công đá chẻ xây 20x20x25 vữa xi măng M100 mái taluy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470,029 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún gia cố mái taluy (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,16 | m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M150 móng trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D80mm dày 1,5mm, L=3,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật BxH=(0,6x0,4)m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Nắp chụp nhựa D80 trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 150 móng Cọc tiêu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,052 | m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| D | PHẦN CẦU BẢN TẠI KM0+595,21 | |||
| 1 | Đào móng mố cầu, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,792 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng mố cầu đi đổ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1Km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,792 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá phá đi đổ, cự ly trung bình 1Km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng mố cầu bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,188 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất CPTN để mố cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,773 | 100m3 |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 8 | Bơm vữa XM mác 200 chèn lỗ khoan móng mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,216 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu, đường kính 10mm≤d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,688 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu, đường kính d>18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ mố, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,644 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh - thân mố đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,673 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, thân mố đường kính 10mm≤d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,905 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, thân mố đường kính d>18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,676 | tấn |
| 17 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 tường thân mố, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,671 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | 100m3 |
| 20 | Đào móng trụ cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào móng trụ cầu đi đổ, đất cấp II, cự ly trung bình 1Km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | 100m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phá đá đi đổ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả móng trụ cầu bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,279 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất CPTN trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,705 | 100m3 |
| 26 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 27 | Bơm vữa XM mác 200 chèn lỗ khoan móng trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 28 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,608 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ trụ đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính 10mm≤d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,363 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính d>18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 32 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ trụ, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,822 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thân trụ đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, đường kính 10mm≤d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, đường kính d>18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | tấn |
| 36 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 tường thân trụ, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,505 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 39 | Đào móng gia cố tứ nón, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng gia cố tứ nón bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào gia cố tứ nón tận dụng đắp còn thừa đi đổ, đất cấp II, cự ly trung bình 1Km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 42 | Thi công đá 4x6 lót móng chân khay tứ nón dày 10cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 43 | Bê tông chân khay tứ nón đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m3 |
| 44 | Lót mái gia cố mố tứ nón vữa XM mác 75 dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,942 | m2 |
| 45 | Gia cố mái taluy mố tứ nón bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 12cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,262 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính d≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính 10mm≤d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính d>18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,862 | tấn |
| 50 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,595 | m3 |
| 51 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 gờ chắn, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| 54 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,332 | m2 |
| 55 | Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ 2 lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 56 | Bê tông đá 4x6 C10 đệm móng dầm kê, bản quá độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,612 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm kê, bản quá độ đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm≤d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,311 | tấn |
| 60 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 61 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 62 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo để thi công (2 mố + 1 trụ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,496 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công (2 mố + 1 trụ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,496 | tấn |
| 66 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cv | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ca |
| 67 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công (2 mố + 1 trụ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,496 | tấn |
| 68 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đào đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m3 |
| 70 | Thi công đắp đất CPTN nền đường, đầm chặt K≥0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,749 | 100m3 |
| 71 | Thi công đắp đất CPTN đầm chặt K≥0,98, dày 30cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp đất CPTN trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,385 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 dày 10cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,064 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,741 | m3 |
| 76 | Bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,601 | m2 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | 100m2 |
| 78 | Đào móng móng chân khay mái taluy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả chân khay mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đào gia cố mái taluy tận dụng còn thửa đi đổ, cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 81 | Đá 4x6 đệm móng chân khay mái taluy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 82 | Bê tông chân khay mái taluy đá 1x2 M150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,702 | m3 |
| 83 | Vữa xi măng M75 lót mái taluy dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,863 | m2 |
| 84 | Bê tông gia cố mái taluy dá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,418 | m3 |
| 85 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,326 | m3 |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,126 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,848 | 100m3 |
| 88 | Cung cấp đất CPTN đắp đường tạm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 90 | Cát đệm móng cống đường tạm dày 50cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,809 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 92 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | rọ |
| 93 | Đào thanh thải đất dưới cầu để hạ chiều cao dòng chảy, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ly trung bình 1km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 95 | Đào bóc lớp đất đắp đất đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,324 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi trung bình 1km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,324 | 100m3 |
| 97 | Tháo dỡ cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m (nhân với hệ số 0,6) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 98 | Tháo dỡ rọ đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,955 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III (90% bằng máy đào 1,25m3) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,106 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | 100m3 |
| 4 | Thi công đá dăm 4x6 lót móng cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,307 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống hộp, đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 6 | Thi công bê tông móng cống hộp đá 1x2 mác 150, đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,959 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dở ván khuôn thép cống hộp, đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,136 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống, đường kính d≤10mm, đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống, đường kính 10mm≤d≤18mm, đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp - Quy cách 2000x2000mm, L=1,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đoạn cống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 13 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối, ván khuôn thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 15 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, bê tông mối nối đổ tại chỗ bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,653 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, cánh, đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,678 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250, đổ tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,953 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép neo tường đầu và tường cánh, đường kính d≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 19 | Đào móng chân khay mái taluy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 lót móng chân khay mái gia cố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 22 | Xây đá chẻ 20x20x25 chân khay - mái gia cố vữa mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,97 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đào đất hữu cơ đi đổ, cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,261 | 100m3 |
| 4 | Lu khuôn đường đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,382 | 100m3 |
| 5 | Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,609 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất CPTN để đắp nền mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,896 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,923 | 100m3 |
| 8 | Đắp mặt đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,98, dày 20cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,826 | 100m3 |
| 9 | Đào móng mương thoát lũ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,265 | 100m3 |
| 10 | Thi công đá 4x6 lót móng mương thoát lũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,718 | m3 |
| 11 | Thi công xây đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 mương thoát lũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,017 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,167 | m2 |
| 13 | Thi công đá 4x6 lót móng cửa xả mương thoát lũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 14 | Thi công xây đá chẻ bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 cửa xả mương thoát lũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,947 | m3 |
| 15 | Đào móng cống ngang, đất cấp III (10% bằng thủ công), đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,977 | m3 |
| 16 | Đào móng cống ngang, đất cấp III (90% bằng máy đào 1,25m3), đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng cống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,108 | 100m3 |
| 18 | Thi công đá 4x6 lót móng cống, đầm chặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,42 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dở ván khuôn thép móng cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m2 |
| 20 | BTXM đá 1x2 M200 móng chân khay đầu cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 21 | BTXM đá 1x2 M200 đáy cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dở ván khuôn thép thành cống, cửa cống, gờ chắn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | 100m2 |
| 23 | BTXM đá 1x2 M200 thành cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,39 | m3 |
| 24 | BTXM đá 1x2 M200 cửa cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,905 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan KT(90x50x18)cm Ø≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan KT(90x50x18)cm 10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cấu kiện |
| 30 | SXLD cốt thép gờ chắn bánh Ø≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép gờ chắn bánh 10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 33 | Thi công đất đào móng mương cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 34 | Thi công đất đắp hoàn trả móng mương cửa xả bằng đầm cóc, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | 100m3 |
| 35 | Thi công đá 4x6 lót móng mương cửa xả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,058 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dở ván khuôn mương cửa xả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | 100m2 |
| 37 | BTXM đá 1x2 M200 đáy mương cửa xả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,586 | m3 |
| 38 | BTXM đá 1x2 M200 thành mương cửa xả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,495 | m3 |
| 39 | Thi công đá 4x6 lót móng cửa xả CX02, CX03, CX04, CX05 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dở ván khuôn cửa xả CX02, CX03, CX04, CX05 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 41 | BTXM đá 1x2 M200 cửa xả CX02, CX03, CX04, CX05 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3931 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5587 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4273 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3296 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3836 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9144 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4662 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,618 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9618 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9722 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2352 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,272 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9216 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,36 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,02 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,78 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,88 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,34 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,15 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,05 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,05 | m2 |
| 46 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m2 cấu kiện |
| 49 | Cửa đi, cửa sổ panô gỗ kính nhóm 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m2 |
| 50 | SX khung bảo vệ cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2527 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3409 | tấn |
| 56 | Lợp trần bằng tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3861 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2344 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6519 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt MCB 20A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt MCB 10A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 200x300x160 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 5-10A/250V - 1 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 5-10A/250V - 2 chiều | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm âm tường 2 giắc cắm + mặt nạ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 3 lổ + đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt đèn đơn 1,2m-1x18W + hộp chắn tán x.cá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt đèn đơn 0,6m-1x18W + hộp chắn tán x.cá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảo + hộp số | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng đơn bọc cách điện C12 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C12 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D20 L1, chống cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D20; L=2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 78 | Cung cấp lắp đặt nối, co HDPE D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt co D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt lơi D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp đăt co, tê PVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đăt co PVC D90/60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC 60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC 27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC 21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt vòi hoa sen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,208 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7388 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 111 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5166 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2806 | m2 |
| 117 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4667 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,521 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,616 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 21 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8597 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,919 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,839 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,839 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 30 | Đắp chữ nổi cổng chính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,793 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4944 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1897 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,756 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5882 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,704 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,84 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,168 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,704 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 492,008 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 931,712 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453,888 | m2 |
| 18 | SX hàng rào sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453,888 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453,888 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trong gạch xây, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2489 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong gạch xây, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2489 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước ngang, cống hộp) và công trình dân dụng cấp IV trở lên. Về giá trị:+ Đối với hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND;+ Đối với hạng mục dân dụng, giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 8.800.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công công trình dân dụng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, hệ thống thoát nước mưa) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách quản lý chi phí công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 2 |
| 9 | Các Đội trưởng đội thi công | 20 | - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 05 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 03 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 02 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | 1 |
| 3 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi