Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125734-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211076884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3599/QĐ-UBND ngày 22/10/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:09:00 đến ngày 2021-11-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,750,199,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước ngang, cống hộp) và công trình dân dụng cấp IV trở lên. Về giá trị:+ Đối với hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND;+ Đối với hạng mục dân dụng, giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 8.800.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, hệ thống thoát nước mưa) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 05 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 03 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 02 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng nghĩa trang tại xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 3599/QĐ-UBND ngày 22/10/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thuận Phát; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; Công ty TNHH TVXD Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,555100m3
2Vận chuyển đào đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1km, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,555100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,729100m3
4Vận chuyển đất đào nền đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, cự ly trung bình 1KmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,729100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,238100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,015100m3
7Cung cấp đất CPTN để đắp nền mặt đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,927100m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng chân khay mái gia cố bằng máy 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,709100m3
2Đắp đất hoàn trả móng chân khay mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,528100m3
3Thi công đá dăm 4x6 lót móng chân khay dày 10cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,31m3
4Thi công đá chẻ xây 20x20x25 vữa xi măng M100 chân khay+ vai lềTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,77m3
5Thi công đá chẻ xây 20x20x25 vữa xi măng M100 mái taluyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật470,029m3
6Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún gia cố mái taluy (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,16m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đệm đá 4x6 dày 10cm móng trụ biển báoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,343m3
2BT đá 1x2 M150 móng trụ biển báoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
3Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo (STK) D80mm dày 1,5mm, L=3,5mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
4Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật BxH=(0,6x0,4)mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Nắp chụp nhựa D80 trụ biển báoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
9Thi công bê tông đá 1x2 mác 150 móng Cọc tiêuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,052m3
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127cái
D PHẦN CẦU BẢN TẠI KM0+595,21
1Đào móng mố cầu, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,792100m3
2Vận chuyển đất đào móng mố cầu đi đổ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1Km, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,792100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,838100m3
4Vận chuyển đá phá đi đổ, cự ly trung bình 1Km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,838100m3
5Đắp hoàn trả móng mố cầu bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,188100m3
6Cung cấp đất CPTN để mố cầuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,773100m3
7Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
8Bơm vữa XM mác 200 chèn lỗ khoan móng mốTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
9Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,216m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,441100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu, đường kính 10mm≤d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,688tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố cầu, đường kính d>18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,353tấn
13Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ mố, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,644m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh - thân mố đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,673100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, thân mố đường kính 10mm≤d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,905tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, thân mố đường kính d>18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,676tấn
17Thi công bê tông đá 1x2 C25 tường thân mố, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,671m3
18Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,373100m3
19Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,373100m3
20Đào móng trụ cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,733100m3
21Vận chuyển đất đào móng trụ cầu đi đổ, đất cấp II, cự ly trung bình 1KmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,733100m3
22Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m3
23Vận chuyển phá đá đi đổ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m3
24Đắp hoàn trả móng trụ cầu bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,279100m3
25Cung cấp đất CPTN trụ cầuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,705100m3
26Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
27Bơm vữa XM mác 200 chèn lỗ khoan móng trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
28Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,608m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bệ trụ đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính 10mm≤d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,363tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cầu, đường kính d>18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,676tấn
32Thi công bê tông đá 1x2 C25 bệ trụ, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,822m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thân trụ đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,417100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, đường kính 10mm≤d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,807tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu, đường kính d>18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,449tấn
36Thi công bê tông đá 1x2 C25 tường thân trụ, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,505m3
37Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,013100m3
38Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,013100m3
39Đào móng gia cố tứ nón, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
40Đắp đất hoàn trả móng gia cố tứ nón bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
41Vận chuyển đất đào gia cố tứ nón tận dụng đắp còn thừa đi đổ, đất cấp II, cự ly trung bình 1KmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
42Thi công đá 4x6 lót móng chân khay tứ nón dày 10cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
43Bê tông chân khay tứ nón đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,048m3
44Lót mái gia cố mố tứ nón vữa XM mác 75 dày 5cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,942m2
45Gia cố mái taluy mố tứ nón bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 12cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,262m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,966100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính d≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính 10mm≤d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,091tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính d>18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,862tấn
50Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,595m3
51Thi công bê tông đá 1x2 C25 gờ chắn, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
52Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,555100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,555100m3
54Chèn bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,332m2
55Sơn gờ chắn bánh (sơn trắng đỏ 2 lớp)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,36m2
56Bê tông đá 4x6 C10 đệm móng dầm kê, bản quá độTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,612m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm kê, bản quá độ đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm≤d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,311tấn
60Thi công bê tông đá 1x2 C25 dầm kê, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
61Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
62Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m3
64Sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo để thi công (2 mố + 1 trụ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,496tấn
65Lắp dựng hệ sàn đạo thi công (2 mố + 1 trụ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,496tấn
66Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất: 20 cvTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30ca
67Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công (2 mố + 1 trụ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,496tấn
68Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,771100m3
69Vận chuyển đào đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly trung bình 1kmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,771100m3
70Thi công đắp đất CPTN nền đường, đầm chặt K≥0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,749100m3
71Thi công đắp đất CPTN đầm chặt K≥0,98, dày 30cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,542100m3
72Cung cấp đất CPTN trụ cầuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,385100m3
73Thi công móng đá 4x6 kẹp vữa XM mác 75 dày 10cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,064m3
74Ván khuôn mặt đường BTXMTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
75Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,741m3
76Bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,601m2
77Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,806100m2
78Đào móng móng chân khay mái taluy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
79Đắp đất hoàn trả chân khay mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
80Vận chuyển đào gia cố mái taluy tận dụng còn thửa đi đổ, cự ly trung bình 1km, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
81Đá 4x6 đệm móng chân khay mái taluyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,213m3
82Bê tông chân khay mái taluy đá 1x2 M150Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,702m3
83Vữa xi măng M75 lót mái taluy dày 5cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,863m2
84Bê tông gia cố mái taluy dá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,418m3
85Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,326m3
86Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,126100m3
87Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,848100m3
88Cung cấp đất CPTN đắp đường tạmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,773100m3
89Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
90Cát đệm móng cống đường tạm dày 50cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,809m3
91Lắp đặt cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
92Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16rọ
93Đào thanh thải đất dưới cầu để hạ chiều cao dòng chảy, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,235100m3
94Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ly trung bình 1kmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,235100m3
95Đào bóc lớp đất đắp đất đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,324100m3
96Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi trung bình 1km, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,324100m3
97Tháo dỡ cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m (nhân với hệ số 0,6)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
98Tháo dỡ rọ đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
E PHẦN CỐNG HỘP
1Đào đất móng cống, đất cấp III (10% bằng thủ công)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,955m3
2Đào móng cống, đất cấp III (90% bằng máy đào 1,25m3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,106100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,59100m3
4Thi công đá dăm 4x6 lót móng cống hộpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,307m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống hộp, đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,72100m2
6Thi công bê tông móng cống hộp đá 1x2 mác 150, đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,959m3
7SXLD, tháo dở ván khuôn thép cống hộp, đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,136100m2
8Gia công cốt thép ống cống, đường kính d≤10mm, đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
9Gia công cốt thép ống cống, đường kính 10mm≤d≤18mm, đúc sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2m3
11Lắp đặt cống hộp - Quy cách 2000x2000mm, L=1,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30đoạn cống
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,264m2
13Chít vữa xi măng mác 100 mối nốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,256m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mối nối, ván khuôn thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,256100m2
15Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, bê tông mối nối đổ tại chỗ bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,653m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, cánh, đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,678100m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 mác 250, đổ tại chỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,953m3
18Gia công cốt thép neo tường đầu và tường cánh, đường kính d≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
19Đào móng chân khay mái taluy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
20Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m3
21Đá dăm 4x6 lót móng chân khay mái gia cốTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
22Xây đá chẻ 20x20x25 chân khay - mái gia cố vữa mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,97m3
F HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,06100m3
2Vận chuyển đào đất hữu cơ đi đổ, cự ly trung bình 1km, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,06100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,261100m3
4Lu khuôn đường đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,382100m3
5Trung chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,609100m3
6Cung cấp đất CPTN để đắp nền mặt đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,896100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,923100m3
8Đắp mặt đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K>=0,98, dày 20cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,826100m3
9Đào móng mương thoát lũ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,265100m3
10Thi công đá 4x6 lót móng mương thoát lũTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,718m3
11Thi công xây đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 mương thoát lũTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật366,017m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,167m2
13Thi công đá 4x6 lót móng cửa xả mương thoát lũTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,658m3
14Thi công xây đá chẻ bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 cửa xả mương thoát lũTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,947m3
15Đào móng cống ngang, đất cấp III (10% bằng thủ công), đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,977m3
16Đào móng cống ngang, đất cấp III (90% bằng máy đào 1,25m3), đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,968100m3
17Đắp đất móng cống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,108100m3
18Thi công đá 4x6 lót móng cống, đầm chặtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,42m3
19SXLD, tháo dở ván khuôn thép móng cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,987100m2
20BTXM đá 1x2 M200 móng chân khay đầu cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
21BTXM đá 1x2 M200 đáy cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
22SXLD, tháo dở ván khuôn thép thành cống, cửa cống, gờ chắnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,091100m2
23BTXM đá 1x2 M200 thành cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,39m3
24BTXM đá 1x2 M200 cửa cốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,905m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m2
26SXLD cốt thép tấm đan KT(90x50x18)cm Ø≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
27SXLD cốt thép tấm đan KT(90x50x18)cm 10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,087tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180cấu kiện
30SXLD cốt thép gờ chắn bánh Ø≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
31SXLD cốt thép gờ chắn bánh 10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
33Thi công đất đào móng mương cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,63100m3
34Thi công đất đắp hoàn trả móng mương cửa xả bằng đầm cóc, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,377100m3
35Thi công đá 4x6 lót móng mương cửa xảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,058m3
36SXLD, tháo dở ván khuôn mương cửa xảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,924100m2
37BTXM đá 1x2 M200 đáy mương cửa xảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,586m3
38BTXM đá 1x2 M200 thành mương cửa xảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,495m3
39Thi công đá 4x6 lót móng cửa xả CX02, CX03, CX04, CX05Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
40SXLD, tháo dở ván khuôn cửa xả CX02, CX03, CX04, CX05Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
41BTXM đá 1x2 M200 cửa xả CX02, CX03, CX04, CX05Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,883m3
G HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,364m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3931100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5587m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,2m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,906m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4273tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3296tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3836m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9144100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4428tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4662tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,252m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2034100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,618m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9618100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9722tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,48m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2352m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,482m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
29Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,272m3
30Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9216m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,52m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,36m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,68m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,02m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,78m2
36Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,1m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,32m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,9m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,88m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật345,34m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,15m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,05m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,05m2
46Ngâm nước ximăng 5kg/m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,81m3
47Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,7m2 cấu kiện
49Cửa đi, cửa sổ panô gỗ kính nhóm 3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,7m2
50SX khung bảo vệ cửa sổTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
51Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
52Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,752100m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2527tấn
54Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,253tấn
55Gia công, lắp dựng hệ khung treo trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3409tấn
56Lợp trần bằng tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3861100m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2344100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6519100m2
59Cung cấp, lắp đặt MCB 20ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Cung cấp, lắp đặt MCB 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Cung cấp, lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 200x300x160Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 5-10A/250V - 1 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 5-10A/250V - 2 chiềuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Cung cấp, lắp đặt ổ cắm âm tường 2 giắc cắm + mặt nạ đôiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 3 lổ + đế âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Cung cấp, lắp đặt đèn đơn 1,2m-1x18W + hộp chắn tán x.cáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
67Cung cấp, lắp đặt đèn đơn 0,6m-1x18W + hộp chắn tán x.cáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảo + hộp sốTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
70Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69m
71Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
72Cung cấp, lắp đặt cáp đồng đơn bọc cách điện C12 mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
73Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần C12 mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
74Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D20 L1, chống cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76m
75Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D20; L=2,5mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
76Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
77Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D16Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
78Cung cấp lắp đặt nối, co HDPE D16Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
79Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
80Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
81Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Cung cấp, lắp đặt co D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Cung cấp, lắp đặt lơi D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
85Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
86Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
87Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
88Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
89Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
90Cung cấp, lắp đăt co, tê PVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Cung cấp, lắp đăt co PVC D90/60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC 60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC 27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC 21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
95Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
96Cung cấp, lắp đặt co HDPE D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Cung cấp, lắp đặt vòi hoa senTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Cung cấp, lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Cung cấp, lắp đặt LavaboTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiều D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiều D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,208m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7388m3
109Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,016m3
110Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
111Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5166m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1007tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0738100m2
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,2806m2
117Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0006100m3
H HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4667m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0785tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,968m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1598tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,521m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1429tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6552tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,208m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2577tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,616m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,344m3
21Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3674100m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8597tấn
23Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,86tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,919m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,839m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,839m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,6m
30Đắp chữ nổi cổng chínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4364100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,84m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,95m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,793100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4944tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1897tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,756m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,64m3
10Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5882m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,704m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,84m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,168m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,704m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật492,008m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật931,712m2
17Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật453,888m2
18SX hàng rào sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật453,888m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật453,888m2
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trong gạch xây, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2489tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong gạch xây, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2489tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước ngang, cống hộp) và công trình dân dụng cấp IV trở lên. Về giá trị:+ Đối với hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, giá trị tối thiểu là 7.250.000.000 VND;+ Đối với hạng mục dân dụng, giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND;- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 với tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 8.800.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Phụ trách thi công công trình dân dụng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có hạng mục hệ thống thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
6 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, hệ thống thoát nước mưa) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, cầu bản, hệ thống thoát nước mưa, cống hộp) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Phụ trách quản lý chi phí công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)52
9 Các Đội trưởng đội thi công 20 - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 05 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 03 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 02 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t1
3 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m32
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
12 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv2
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->