Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122132-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:12:00 đến ngày 2021-11-18 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,557,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông/cầu đường hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dương Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo hệ thống tiêu thoát nước trên địa bàn xã Dương Xá, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dương Xá , địa chỉ: xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Xá, Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0438276244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Ngọc Minh + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dương Xá , địa chỉ: xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Xá, Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0438276244


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dương Xá, Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0438276244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 1.1
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,49m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0549100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0549100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0549100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2104m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1621100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1621100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1621100m3
B II. RÃNH NGANG:
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,269m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4642100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,95m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1055100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7898100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6269100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6269100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6269100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1052100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1698100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,476m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3465100m2
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,212m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,03m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,86m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9286100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5983tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4075tấn
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,773m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,155100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231cấu kiện
24Căt mặt đuòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,368m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0478100m3
C III. Ga các loại:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0054100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0664100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0156m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7762m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0402100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0674tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0716tấn
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0418m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,16m2
18Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5057100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,864m3
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,981100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,8184m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT553,72m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0956m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2389100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5166tấn
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,388m3
30Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0104tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0968m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT991 cấu kiện
34Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,58971000v
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,78tấn
36Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1141tấn
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,8685m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT987,46m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,4525m3
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,58971000v
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,78tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1141tấn
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,8685m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT987,46m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,4525m3
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,58971000v
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,78tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1141tấn
49Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,8685m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT987,46m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,4525m3
D TUYẾN 2
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,86m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6286100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6286100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6286100m3
F II. RÃNH NGANG:
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,432m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8389100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,222m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1582100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0432100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0432100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0432100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0638100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,576m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m2
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8776m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,68m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,068m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3967100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6878tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9348tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,04m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cấu kiện
G III. Ga các loại:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,803m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0402100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m3
6Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m3
7Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0298100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0034100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5078m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3401m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0137100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0337tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0358tấn
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4247m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,32m2
18Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5115100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,716m3
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9165100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,2308m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560,14m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1452m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2477100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1762tấn
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,442m3
30Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,222100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,944tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1804m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT931 cấu kiện
34Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,19321000v
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,2988tấn
36Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1002tấn
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,9943m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT595,06m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,2178m3
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,19321000v
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,2988tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1002tấn
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,9943m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT595,06m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,2178m3
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,19321000v
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,2988tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1002tấn
49Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,9943m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT595,06m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,2178m3
H TUYẾN 3
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,348m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2513100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,308m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4477100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8348100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8348100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8348100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1856100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,846m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3315100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,3546m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,53m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,041m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2371100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1449tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9151tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,84m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,105100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,466m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4019100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1341100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9413m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0704100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,741m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0951100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1791tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1756tấn
31Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6254m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,2004m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,429m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1912100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4729100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,938m3
38Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8445100m2
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,9512m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT517,96m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,054m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2278100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,386m3
45Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,126100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8698tấn
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1943m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,31 cấu kiện
49Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,51221000v
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,8346tấn
51Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9281tấn
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,2635m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.011,22m3
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,5678m3
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,51221000v
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,8346tấn
57Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9281tấn
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,2635m3
59Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.011,22m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,5678m3
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,51221000v
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,8346tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9281tấn
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,2635m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.011,22m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,5678m3
I TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,395m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1339100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1339100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1339100m3
J II. RÃNH NGANG:
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,554m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3199100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,416m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6674100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7199100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3554100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3554100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3554100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0217100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,512m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,204m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,31m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3688m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1889100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242tấn
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1178100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,664m3
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,336m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,8m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2352m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0526100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0394tấn
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,048m3
30Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,368100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2843tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0048m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281 cấu kiện
34Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,311m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0201100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0035100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,77m3
39Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,93m2
K TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,56m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456100m3
L II. RÃNH NGANG:
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0595100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,928m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,276m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,89m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6872m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3739100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4436tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,999m3
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93cấu kiện
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4752m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0111100m3
M TUYẾN 6
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,744m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2218100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4278tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2982tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cấu kiện
N II. RÃNH NGANG:
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,811m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,153100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,648m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3283100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7904100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2811100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2811100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2811100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1226100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,396m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,5796m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,78m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,578m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7621100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3213tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7958tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,84m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,73100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146cấu kiện
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1656100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8951m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0313100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0543tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0738tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4138m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4472m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4967m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
O TUYẾN 7
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,239m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0115100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0851100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1863100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2811100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2811100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2811100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1214100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,204m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2336m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6061100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1693tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8151tấn
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,472m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9696m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7216100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,564m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2308100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0979100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0109100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6267m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0394100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7145m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0359100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0765tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0656tấn
31Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7768m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6364m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0641100m2
35Nắp composite thămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,03681000v
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1506tấn
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2827tấn
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,1m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,48m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,52m3
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,03681000v
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1506tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2827tấn
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,1m3
47Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,48m3
48Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,52m3
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,03681000v
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1506tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2827tấn
52Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,1m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,48m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,52m3
P TUYÊN 8
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,377m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4439100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,994m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1395100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4155100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9377100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9377100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9377100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1839100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9401100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9401100m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,41m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303,52m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,92m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88100m
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5100m
17Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m2
18Bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m3
Q II. CỐNG NGANG:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,15m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0035100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,588100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,42m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6453tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6264100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,512tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2016100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,042tấn
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7443100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,24m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1052tấn
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,36m3
23Căt mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,81m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,47m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1447100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1447100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1447100m3
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,411tấn
31Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,74100 cây
32Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,681tấn
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271,2083m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.953,71m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,64m3
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT527,1m3
37Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,411tấn
38Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,74100 cây
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,681tấn
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271,2083m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.953,71m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,64m3
43Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT527,1m3
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,411tấn
45Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,74100 cây
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,681tấn
47Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271,2083m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.953,71m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,64m3
50Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT527,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư giao thông/cầu đường hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->