Gói thầu: Vệ sinh máy móc, thiết bị tại Nhà máy bê tông dự ứng lực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Vệ sinh máy móc, thiết bị tại Nhà máy bê tông dự ứng lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020617 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:49:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,588,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh máy móc thiết bị, phụ tùng hoặc Hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì máy móc thiết bị, phụ tùng có giá trị tối thiểu 380.000.000 đồng / hợp đồng. lưu ý: Tài liệu chứng minh của Nhà thầu: Nhà thầu phải gửi theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực công trình khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý giám sát chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. – Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : đã từng tham gia hoặc giám sát công tác vệ sinh máy móc thiết bị và phụ tùng hoặc bảo dưỡng, bảo trì máy móc thiết bị và phụ tùng. – Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia các công việc tương tự và được tính theo tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 3000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh máy móc, thiết bị tại Nhà máy bê tông dự ứng lực Vệ sinh máy móc, thiết bị tại Nhà máy bê tông dự ứng lực 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MTV
Địa chỉ: Số 01 Công trường quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM Điện thoại: 028 - 38 291777 (Ext. 169) – 38 275690 Fax: 028 - 37222412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MTV Số 01 Công trường quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM Điện thoại: 028 - 38 291777 (Ext. 169) – 38 275690 Fax: 028 - 37222412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Đường dây nóng của báo đấu thầu : 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được duyệt |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo lồng thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 2 | Máy cắt thép RF18 | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 3 | Máy cắt thép T26 | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 4 | Máy uốn thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 5 | Máy lốc vành thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 6 | Máy nong vành miệng | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 7 | Máy nong nòng thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 8 | Máy hàn dọc | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 9 | Máy hàn vòng | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 10 | Máy thử áp lực nòng thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 11 | Trạm trộn và định lượng bê tông | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Trạm | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 12 | Máy quấn thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 13 | Máy sang bành thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 14 | Máy thử áp lực ống | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 15 | Máy phủ bê tông | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 16 | Xe chở ống phủ bê tông | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Xe | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 17 | Xe vận chuyển ống các gian | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Xe | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 18 | Trạm nghiền sàng đá, cát | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Trạm | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 19 | Xe xúc | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Xe | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 20 | Xe nâng hàng | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Xe | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 21 | Cầu trục 5 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 22 | Cầu trục 15 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 23 | Cầu trục 20 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 2 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 24 | Cầu trục 35 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 2 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 25 | Cống trục 15+15 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 26 | Cổng trục 30 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 27 | Trạm biến thế 2000 KVA | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Trạm | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 28 | Máy phát điện 400 KVA | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 29 | Nồi hơi nước hấp ống | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 30 | Cần trục | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 31 | Máy khí nén | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 2 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 32 | Hệ thống bơm nước áp lực cao | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 33 | Thiết bị phòng thí nghiệm | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Hệ | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 34 | Máy tiện | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 35 | Máy phay | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 36 | Máy khoan | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 37 | Máy cưa sắt , thép | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 38 | Máy ép thủy lực 10 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 39 | Máy ép thủy lực 70 tấn | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 40 | Máy cuốn tole tạo nòng | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ và tra dầu mỡ chống rỉ sét | Máy | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 41 | Khuôn đúc ống và bộ rung | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ | Trọn gói | 1 | Số lần thực hiện 2 lần(3 tháng/1 lần) |
| 42 | Nền nhà xưởng | Vệ sinh, lau chùi sạch sẽ | m2 | 7.632 | Số lần thực hiện 2 lần (3 tháng/1 lần) |
| 43 | Máng xối nhà xưởng | Thay mới 15 m máng xối bị mục | Trọn gói | 1 | Số lần thực hiện 1 lần |
| 44 | Lam thông gió tường nhà xưởng | Gia cố các đoạn lam bị bể | Đoạn | 2 | Số lần thực hiện 1 lần |
| 45 | Mái tôn nhà xưởng | Thay mới 50 m2 các tấm tôn bị dột mưa. Loại tôn có độ dày 0,45 mm | Trọn gói | 1 | Số lần thực hiện 1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh máy móc thiết bị, phụ tùng hoặc Hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì máy móc thiết bị, phụ tùng có giá trị tối thiểu 380.000.000 đồng / hợp đồng. lưu ý: Tài liệu chứng minh của Nhà thầu: Nhà thầu phải gửi theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực công trình khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giám sát chung | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. – Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : đã từng tham gia hoặc giám sát công tác vệ sinh máy móc thiết bị và phụ tùng hoặc bảo dưỡng, bảo trì máy móc thiết bị và phụ tùng. – Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia các công việc tương tự và được tính theo tháng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi công nghiệp | công suất tối thiểu 3000W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi