Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G16 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G16 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:55:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,433,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben và ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi kèm với máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G16 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB) Đường dây 220 kV Huội Quảng - Nghĩa Lộ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu | |||
| 1 | Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| B | Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ222A (Số lượng cột: 7) | Theo Chương V của HSMT | 87.591,0625 | kg |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ222A+13 (Số lượng cột: 5) | Theo Chương V của HSMT | 92.714,5196 | kg |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ222A+6.5 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 43.953,5548 | kg |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch Đ222A-5 (Số lượng cột: 6) | Theo Chương V của HSMT | 63.702,0236 | kg |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch Đ222B (Số lượng cột: 9) | Theo Chương V của HSMT | 125.386,5944 | kg |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch Đ222B+13 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 62.330,938 | kg |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch Đ222B+18 (Số lượng cột: 2) | Theo Chương V của HSMT | 47.977,7369 | kg |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch Đ222B+6.5 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 50.071,5267 | kg |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ222B-5 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 35.864,1583 | kg |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ222B-77 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 63.534,1591 | kg |
| 11 | Cột đỡ 2 mạch Đ222C+13 (Số lượng cột: 2) | Theo Chương V của HSMT | 48.742,5735 | kg |
| 12 | Cột đỡ 2 mạch Đ222C+6.5 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 18.779,51 | kg |
| 13 | Cột đỡ 2 mạch Đ222C-5 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 13.163,2404 | kg |
| 14 | Cột néo 2 mạch N222A+14 (Số lượng cột: 2) | Theo Chương V của HSMT | 68.052,4297 | kg |
| 15 | Cột néo 2 mạch N222A+5 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 77.384,9067 | kg |
| 16 | Cột néo 2 mạch N222B+14 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 37.627,8272 | kg |
| 17 | Cột néo 2 mạch N222B+20 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 44.501,1436 | kg |
| 18 | Cột néo 2 mạch N222B+5 (Số lượng cột: 5) | Theo Chương V của HSMT | 142.242,786 | kg |
| 19 | Cột néo 2 mạch N222C+14 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 117.383,4521 | kg |
| 20 | Cột néo 2 mạch N222C+20 (Số lượng cột: 3) | Theo Chương V của HSMT | 148.875,5371 | kg |
| 21 | Cột néo 2 mạch N222C+5 (Số lượng cột: 4) | Theo Chương V của HSMT | 123.513,8398 | kg |
| 22 | Cột néo 2 mạch NH222+14 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 43.140,2397 | kg |
| 23 | Cột néo 2 mạch NH222+9 (Số lượng cột: 1) | Theo Chương V của HSMT | 38.155,9413 | kg |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| D | Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 9.391,4783 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 9.263,6786 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá Cấp II | Theo Chương V của HSMT | 9.989,936 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng, đá Cấp III | Theo Chương V của HSMT | 2.542,368 | m3 |
| 5 | Phá đá hố móng, đá Cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 4.948,964 | m3 |
| 6 | Lấp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3 | Theo Chương V của HSMT | 30.817,3849 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3 | Theo Chương V của HSMT | 2.424,7114 | m3 |
| E | 4T41-37 (Số lượng 7 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 42,56 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 341,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.593,872 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 14.041,44 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 6.921,88 | Kg |
| F | 4T41-39 (Số lượng 8 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 53,76 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 328,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.845,472 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 12.599,36 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 9.229,12 | Kg |
| G | 4T45-37 (Số lượng 7 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 42,56 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 273 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.648,78 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 7.332,92 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 7.584,64 | Kg |
| H | 4T45-39 (Số lượng 12 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 80,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 649,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 3.155,856 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 27.877,44 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 15.732 | Kg |
| I | 4T45-41 (Số lượng 6 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 44,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 272,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.478,28 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 13.583,04 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 10.152,96 | Kg |
| J | 4T45-45 (Số lượng 3 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 26,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 175,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.058,604 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 6.243,72 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 4.327,44 | Kg |
| K | 4T45-49 (Số lượng 2 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 20,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 147,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 716,264 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 4.932 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.054,32 | Kg |
| L | 4T46-41 (Số lượng 2 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 124,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 761,608 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.543,04 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.125,12 | Kg |
| M | 4T46-45 (Số lượng 3 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 26,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 212,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.247,736 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 6.337,32 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 6.050,76 | Kg |
| N | 4T46-53 (Số lượng 8 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 96,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 723,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 3.180,064 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 33.552 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 20.219,2 | Kg |
| O | 4T50-57 (Số lượng 9 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 125,28 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 1.118,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 5.080,68 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 39.790,8 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 28.327,68 | Kg |
| P | 2T45-41/2T55-41 (Số lượng 1 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 56,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 352,81 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 2.017,48 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.876,74 | Kg |
| Q | 2T50-57/2T60-57 (Số lượng 2 VT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 27,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 284,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng ≤ F10 | Theo Chương V của HSMT | 1.342 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng ≤ F18 | Theo Chương V của HSMT | 7.827,32 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 6.452,04 | Kg |
| R | Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường). Khối lượng là khối lượng (chưa mạ) toàn bộ theo chủng loại bu lông neo. | |||
| 1 | 16BL56 | Theo Chương V của HSMT | 10.046,4 | kg |
| 2 | 16BL64 | Theo Chương V của HSMT | 20.592 | kg |
| 3 | 16BL72 | Theo Chương V của HSMT | 6.286,56 | kg |
| 4 | 16BL80 | Theo Chương V của HSMT | 14.315,52 | kg |
| S | Hạng mục 5: San gạt - Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| T | Phần san gạt đất, đá | |||
| 1 | San gạt đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 17.373,21 | m3 |
| 2 | San gạt đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 14.310,69 | m3 |
| 3 | San gạt đá cấp II | Theo Chương V của HSMT | 21.857,33 | m3 |
| 4 | San gạt đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 489,95 | m3 |
| U | Kè móng | |||
| 1 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 | Theo Chương V của HSMT | 737,0655 | m3 |
| 2 | Cát, đá chèn lỗ thoát nước | Theo Chương V của HSMT | 17,16 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D75 | Theo Chương V của HSMT | 303,45 | m |
| 4 | Đào móng kè+ rãnh nước, đá c2 | Theo Chương V của HSMT | 918,9906 | m3 |
| 5 | Đào móng kè+ rãnh nước, đá c3 | Theo Chương V của HSMT | 243,6456 | m3 |
| 6 | Đào móng kè+ rãnh nước, đá c4 | Theo Chương V của HSMT | 58,5684 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè bằng máy đầm cóc | Theo Chương V của HSMT | 8,9 | 100m3 |
| V | Hạng mục 6: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| W | Tiếp địa cột thép loại RS4-1 (Số lượng 27 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 40x6 | Theo Chương V của HSMT | 10.173,6 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 61,56 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63xL63x6 | Theo Chương V của HSMT | 4.617 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Theo Chương V của HSMT | 39,528 | kg |
| X | Tiếp địa cột thép loại RS4-2 (Số lượng 5 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 40x6 | Theo Chương V của HSMT | 3.768 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 22,8 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63xL63x6 | Theo Chương V của HSMT | 855 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Theo Chương V của HSMT | 14,64 | kg |
| Y | Tiếp địa cột thép loại RS4S (Số lượng 2 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 40x6 | Theo Chương V của HSMT | 1.507,2 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 9,12 | kg |
| 3 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Theo Chương V của HSMT | 5,856 | kg |
| 4 | Phụ gia giảm điện trở suất | Theo Chương V của HSMT | 6.666 | kg |
| Z | Tiếp địa cột thép loại RS2 (Số lượng 27 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 40x6 | Theo Chương V của HSMT | 2.034,72 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 44,766 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa | Theo Chương V của HSMT | 1.539 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6 | Theo Chương V của HSMT | 19,764 | kg |
| AA | Tiếp địa cột thép loại RS4S-1 (Số lượng 6 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 | Theo Chương V của HSMT | 319,68 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 13,68 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63xL63x6 | Theo Chương V của HSMT | 1.716 | kg |
| 4 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc M16.CT3 | Theo Chương V của HSMT | 8,784 | kg |
| 5 | Phụ gia giảm điện trở suất | Theo Chương V của HSMT | 1.905,12 | kg |
| AB | Tiếp địa cột thép loại RS4-G1 (Số lượng 1 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 | Theo Chương V của HSMT | 53,2688 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 2,28 | kg |
| 3 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,464 | kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | Theo Chương V của HSMT | 328,8 | kg |
| 5 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | Theo Chương V của HSMT | 3,44 | kg |
| 6 | Phụ gia giảm điện trở suất | Theo Chương V của HSMT | 1.045,12 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000 | Theo Chương V của HSMT | 8 | hố |
| AC | Tiếp địa cột thép loại RS4-G2 (Số lượng 2 bộ) | |||
| 1 | Dây nối đất CT3 | Theo Chương V của HSMT | 106,5377 | kg |
| 2 | Tấm nối CT3 | Theo Chương V của HSMT | 4,56 | kg |
| 3 | Bu lông,rông đen kèm đai ốc L63xL63x6 | Theo Chương V của HSMT | 2,928 | kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm | Theo Chương V của HSMT | 986,4 | kg |
| 5 | Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm | Theo Chương V của HSMT | 20,64 | kg |
| 6 | Phụ gia giảm điện trở suất | Theo Chương V của HSMT | 2.817,28 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (Đường kính D x Chiều sâu L) 100x10000 | Theo Chương V của HSMT | 24 | hố |
| AD | Đào, đắp đất tiếp địa | |||
| 1 | Đào tiếp địa đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 683 | m3 |
| 2 | Đào tiếp địa đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1.131 | m3 |
| 3 | Đào tiếp địa đá cấp II | Theo Chương V của HSMT | 777 | m3 |
| 4 | Đào tiếp địa đá cấp III | Theo Chương V của HSMT | 304 | m3 |
| 5 | Đào tiếp địa đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 534 | m3 |
| 6 | Lấp đất tiếp địa | Theo Chương V của HSMT | 3.429 | m3 |
| AE | Cung cấp và lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng | |||
| 1 | Biển báo vượt đường giao thông | Theo Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Biển số báo thứ tự cột | Theo Chương V của HSMT | 70 | Cái |
| 3 | Biển tên biển mạch | Theo Chương V của HSMT | 70 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của HSMT | 70 | Cái |
| 5 | Biển báo vượt sông | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Biển báo cấm dừng cấm đỗ | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho mái lợp, khung nhà, cột, dầm xà, vách tường bao bằng kim loại, hàng rào, khung cửa, hoa sắt bằng kim loại, cổng sắt, bồn nước | Theo Chương V của HSMT | 31 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho ăng tin tivi | Theo Chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt kết cấu cho dây phơi bằng kim loại | Theo Chương V của HSMT | 30 | Bộ |
| AF | Hạng mục 7: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43 | Theo Chương V của HSMT | 418,4159 | km |
| 2 | Chống rung dây dẫn: CRd | Theo Chương V của HSMT | 3.192 | bộ |
| 3 | Khung định vị dây dẫn: KĐV-D | Theo Chương V của HSMT | 4.110 | cái |
| 4 | Khung định vị dây lèo: KĐV-L | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 5 | Ống nối dây dẫn: ONd | Theo Chương V của HSMT | 348,6799 | cái |
| 6 | Ống vá dây dẫn: OVd | Theo Chương V của HSMT | 69,736 | cái |
| AG | Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7 | Theo Chương V của HSMT | 171 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-7 | Theo Chương V của HSMT | 60 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-7 | Theo Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn có tạ bù ĐĐ-7B | Theo Chương V của HSMT | 48 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn có tạ bù ĐK-7B | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐĐ-12 | Theo Chương V của HSMT | 132 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐK-12 | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16 | Theo Chương V của HSMT | 288 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo vào pooctich NĐP16 | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chống sét van | Theo Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp tạ bù 200kg-TB200 | Theo Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp tạ bù 300kg-TB300 | Theo Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp tạ bù 400kg-TB400 | Theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| AH | Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây chống sét: TK70 | Theo Chương V của HSMT | 34,868 | km |
| 2 | Chống rung dây chống sét: CRs | Theo Chương V của HSMT | 266 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ chống sét ĐCS | Theo Chương V của HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo chống sét NCS | Theo Chương V của HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Ống nối dây chống sét: ONs | Theo Chương V của HSMT | 23,312 | cái |
| 6 | Ống vá dây chống sét: OVs | Theo Chương V của HSMT | 4,6624 | cái |
| AI | Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-120 | Theo Chương V của HSMT | 35,8343 | km |
| 2 | Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW81 / OPGW81 | Theo Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OFC-OPGW81 | Theo Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Chống rung cáp quang CRq | Theo Chương V của HSMT | 266 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Theo Chương V của HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang NCQ | Theo Chương V của HSMT | 49 | bộ |
| 7 | Kẹp cố định cáp quang KCq | Theo Chương V của HSMT | 276 | cái |
| 8 | Khóa lèo cáp quang | Theo Chương V của HSMT | 36 | cái |
| AJ | Hạng mục 8: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 0,4kV đang mang điện | Theo Chương V của HSMT | 5 | vị trí |
| 2 | Vượt đường dây 110kV | Theo Chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 35kV đang mang điện | Theo Chương V của HSMT | 12 | vị trí |
| AK | Hạng mục 9: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm thông mạch cáp quang | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh chống sét van | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben và ô tô tải | Tải trọng 5-15Tấn | 5 |
| 2 | Cần cẩu | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m | 1 |
| 3 | Cẩu bán tải | Tải trọng 5-7 Tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Loại có dung tích 250 lít | 5 |
| 5 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | Loại 100T | 3 |
| 6 | Máy kéo dây | Loại 05 tấn | 3 |
| 7 | Máy đào đất | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 | 4 |
| 8 | Máy hãm dây | Loại 05 tấn | 3 |
| 9 | Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | Trọn bộ | 3 |
| 10 | Máy toàn đạt điện tử | Trọn bộ | 1 |
| 11 | Máy kéo, hãm dây đặc chủng | Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động… | 1 |
| 12 | Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) | Đi kèm với máy đào | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi