Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn vốn chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:52:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,692,324,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Mai Đình B, mầm non Tiên Dược C, mầm non Đông Xuân 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn vốn chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TIỂU HỌC MAI ĐÌNH B | |||
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.307,5776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301,386 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 646,1364 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,8205 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390,7057 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301,386 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 646,1364 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,5262 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt tường còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.210,8856 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề trần còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.051,2278 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.710,762 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.148,4947 | 1m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,9804 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6564 | m2 |
| 20 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5528 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,1276 | m2 |
| 23 | Chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,1276 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,1276 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,2 | m |
| 26 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,4 | m |
| 27 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6457 | m2 |
| 28 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,662 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,3077 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 312,6 | m |
| 31 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6065 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9984 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7624 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8396 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2104 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,44 | m2 |
| 38 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi sau khi hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1149 | 100kg |
| 44 | Chống thấm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,2304 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,5544 | m2 |
| 46 | Phu gia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285,2321 | lít |
| 47 | Chống thấm cổ ống thoát xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | vị trí |
| 48 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,5544 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6751 | m3 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,56 | m2 |
| 52 | Vách ngăn compact dày 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,18 | m2 |
| 53 | Bàn đá chậu rửa granite màu xanh dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,296 | m2 |
| 54 | Sản xuất khung đỡ chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung đỡ chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9748 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,6151 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 62 | Cung cấp vòi xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 65 | Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Phễu thoát sàn có xiphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Phễu thoát sàn không có xiphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D63lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D50lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D32lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van 2 chiều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van 1 chiều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | ống nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 124 | ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 126 | Tê UPVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Tê UPVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Tê UPVC 45 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Tê UPVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Cút 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Cút 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Cút 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Cút 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Cút 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 135 | Cút 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 136 | Cút 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 137 | Cút 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Tê UPVC thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Tê UPVC thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Siphong D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Côn thu PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 142 | Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Bịt thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 146 | Tháo dỡ tay vịn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4083 | m |
| 147 | Lắp đặt tay vịn gỗ chò chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4083 | m |
| 148 | Trụ thang KT 120x120, trụ gỗ cao 1.07 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,6197 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,6197 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 374,5116 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4902 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,9431 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382,996 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,6704 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,7248 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,907 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,9431 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382,996 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,907 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,3952 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tường còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.718,8173 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề trần còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 646,1856 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.192,2442 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 358,0014 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,1752 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6632 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,364 | m |
| 24 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,7405 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7792 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,188 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,5197 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,552 | m |
| 29 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4751 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8374 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,842 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5102 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6081 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7322 | m3 |
| 35 | Chống thấm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6081 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6081 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6081 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp vòi xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa lavabor và LĐ phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Cung cấp vòi chậu rửa vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2184 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2184 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336,1936 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337,5156 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,838 | m2 |
| 7 | Vệ sinh các bề mặt tường trong nhà còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 787,5364 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.148,471 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1553 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1553 | m3 |
| 11 | Lát gạch Cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,0652 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần bằng trần tôn lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 15 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6198 | m2 |
| 16 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,8915 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,5113 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 19 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5964 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,624 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, ốp bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,87 | m2 |
| 24 | Chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,87 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,87 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Đèn hightbay 1x150w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led tuboT8 1x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250-5w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi có màn che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Cung cấp và LĐ công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và LĐ công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 3/6 modul có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 43 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 44 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 46 | Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 14x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3129 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,6206 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,7301 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6267 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6267 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,3359 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6959 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,6974 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,6974 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,6974 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5862 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,063 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,0261 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7366 | m3 |
| 10 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,6224 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,6631 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 626,5665 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,86 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,1 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 842,852 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: LÁT SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.520 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 588,75 | cấu kiện |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,36 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0434 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,028 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,056 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,574 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6177 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5428 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,9 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 463,54 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2172 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9933 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2401 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 473 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0817 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4061 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3189 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5192 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt đế cống, đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4471 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1621 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1621 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2322 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2322 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2322 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,4809 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6658 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,7405 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,1436 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,516 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 483,75 | m2 |
| I | MẦM NON TIÊN DƯỢC C | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1792 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4208 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3492 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,628 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6814 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6814 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8128 | m2 |
| 12 | Cung cấp sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 13 | Cung cấp cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,4886 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0744 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,7443 | m3 |
| 19 | Keo dán cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 461,1648 | kg |
| 20 | Cỏ nhân tạo cao 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307,4432 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7742 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6387 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3871 | m3 |
| 24 | Keo dán cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245,8068 | kg |
| 25 | Cỏ nhân tạo cao 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,8712 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 35 | Khung móng 4M18X500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cụm |
| 36 | Lốc cong thép số 1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lốc cong mái nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3263 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3263 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,157 | m2 |
| 45 | Tấm polycacbonat dày 6ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 46 | Trồng, chăm sóc cây ăn quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây/lần |
| 47 | Cung cấp cây bưởi D15-20cm, H>=4-6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 48 | Cung cấp cây vú sữa D15-20cm, H>=6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 49 | Cung cấp cây mít D15-20cm, H>=6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 50 | Cung cấp cây xoài D15-20cm, H>=6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| J | MẦM NON ĐÔNG XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,069 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,6 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 519,55 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,437 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.203,27 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,705 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 515,838 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,342 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 522,778 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,705 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,812 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9641 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9641 | m3 |
| 16 | Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 17 | Gia công lan can cầu thang inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu thang inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,929 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.262,753 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.834,819 | m2 |
| 21 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,87 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,6 | m |
| 24 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x75x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,96 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,56 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,03 | m2 |
| 27 | Vách kính, nhôm định hình , kính 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,632 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,632 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,275 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cho 10khu wc khối hiệu bộ và khu wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 37 | ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 38 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 41 | ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 47 | Đèn led ốp trần D250-5w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244 | bộ |
| 49 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 50 | ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 51 | Đào giếng bằng thu công đường kính giếng > 2m, độ sâu giếng 15m, đất cấp I-III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 59 | Bu lông móng M18x550 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,731 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 68 | Máng thu nước + diềm hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,78 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI ĐÌNH B: | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên: Gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên. - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm. Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF, tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm, tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh bán trú, bàn liền ghế: - Kích thước 1200 x 900 x 700mm.- Khung chân chính bằng thép hộp 50x25 mm dày 1mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm; các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin màu vàng nhạt dày 18mm. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. - Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin dày 10mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa: Kích thước: D3600xR1225mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ thuốc y tế: Kích thước 800x400x2000 mm. Chất liệu bằng inox, phần trên và phần dưới cánh kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cấu hình 1b mua sắm tập trung, máy tính xách tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường: - Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Treo tường- Công suất: 12000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 34 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 128 MB;Bộ vi xử lý: 600 MHzĐộ phân giải: 2400 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵnKhay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 120 tờ, Khay đa năng: 1 tờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Loại Tivi: Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải:Ultra HDKết nốiBluetooth:Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB: 1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Phông trang trí sự kiện: Chất liệu bằng vải nhung màu sắc tự chọn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 10 | Panô, biểu bảng trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 11 | Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ sắt đựng đồ: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Giá sách thư viện 2 mặt: Chất kiệu bằng sắt, sơn tĩnh đviện, giữa khoang có thanh đỡ sách. Giá sách 2 khoang, 2 mặt có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc.Kích thước: 2000x1985x450mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Giá sách 3 tầng hình chữ nhật: Chất liệu bằng gỗ MDF phủ PU màu sắc tươi sáng.Kích thước: 800x300x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dàn âm thanh loa đài:- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tủ để âm ly, loa đài: Chất liệu bằng gỗ sồi.- Kích thước: Dài 75 Rộng 55 Cao 85.- Màu sắc: Màu cánh gián. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phông rèm phòng hội đồng: Kích thước: 7,5x4 (m), chất liệu bằng vải nhung, màu xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 18 | Bàn đọc thư viện của học sinh: Chất liệu bằng gỗ MDF sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Kích thước: 800x500x660mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Ghế ngồi đọc sách phòng thư viện: kích thước G1499: W39xD47,5xH102,5 cm- Màu sắc: màu đen- Chất liệu: Bằng thép mặt nỉ bọc đệm mút, tựa lưng 7 lan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Bảng thông tin phòng hội đvồng: Chất liệu bằng thép tư chống lóa màu trắng, khung nhôm chuyên dụng, cốt nhựa chống cong vênh, bảng có dán chữ, kích thước 1200x2400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bàn ghế tiếp khách: Chất liệu bằng gỗ Sồi gồm 01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn và 01 đôn. Mặt bàn có kính trắng mài cạnh dày 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| M | TRƯỜNG MẦM NON TIÊN DƯỢC C | |||
| 1 | Bục bắt sâu: Chất liệu bằng gỗ thông, kích thước 39x39x33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế băng thể dục: Mặt gỗ thông. Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước 200 đến 240x35x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cầu thăng bằng dao động có tay vịn: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, dây xích, kích thước 280x130x800cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ thăng bằng cầu cong: Chất liệu bằng nhựa cao cấp, kích thước 410x22x24cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Xe ô tô chòi chân: Kích thước 87x92x50cm. Chất liệu nhựa HDPE nhập khẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cổng chui: Chất liệu bằng nhựa đúc cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 7 | Máy tập xe đạp trẻ em: Chất liệu bằng nhựa, hợp kim cao cấp, kích thước 55x35x70cm. Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn, tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái. Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao, Bàn đạp giống xe đạp trẻ em, Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường, Có thể điều chỉnh ma sát với núm vặn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Dụng cụ đi bộ trên không: Chất liệu bằng nhựa cao cấp, hợp kim, kích thước 68x41x85cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 9 | Hầm chui: Kích thước 180x100x105cm. Chất liệu bằng nhựa nhập khẩu, chất lượng cao không gây độc hại cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Xà đơn xà kép 3 trong 1: Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | Dụng cụ tập gym: Có lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| N | PHÒNG ÂM NHẠC: | |||
| 1 | Bàn học sinh: Kích thước 900x480x480mm. Mặt bàn bằng gỗ thông, chân bằng ống thép ống sơn tĩnh điện có thể gấp nghiêng, chân có đế cao su chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Ghế học sinh mầm non: Kích thước 260x260x280-460mm. Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Đàn organ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| O | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | CẤU hình 1b mua sắm tập trung, máy tính để bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tai nghe: Loại có dây, có thể xoay, điều chỉnh âm lượng, tắt tiếng micrô, thiết kế gọn nhẹ, thoải mái khi đeo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| P | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Giá sách 3 tầng hình chữ nhật: Chất liệu bằng gỗ MDF phủ PU màu sắc tươi sáng. Kích thước: 800x300x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Tranh truyện các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | Bộ |
| Q | PHÒNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bảng tương tác thông minh Kích thước 87 inch, công nghệ Cảm ứng camera quang học đa điểm, độ phân giải: 32768x 32768, tỷ lệ 16:9, thời gian cảm ứng không giới hạn, độ chính xác 0.001mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế học sinh mầm non: Kích thước 260x260x280-460mm. Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | |
| R | CÁC LỚP HỌC: | |||
| 1 | Thảm xốp: Kích thước 60x60 cm, thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 2 | Tủ để đồ dùng giáo viên: Chất liệu bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Kích thước 150x40x120cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Giá vẽ học sinh mầm non: - Quy cách: Chất liệu bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 4 | Đệm ngủ cá nhân KT: 120 x 60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | Chiếc |
| 5 | Ghế: Kích thước G1499: W39xD47,5xH102,5 cm* Màu sắc: màu đen* Chất liệu: Bằng thép mặt nỉ bọc đệm mút, tựa lưng 7 lan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 6 | formex 5mm: Màu trắng sữa độ dày 5 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Bàn ánh sán: Kích thước 50x70 và 60x80. Làm từ gỗ và mica với hệ thống Led bên trong. Ánh sáng và và trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| S | ĐỘ TUỔI NHÀ TRẺ (3 LỚP) | |||
| 1 | Tháp hồng: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 2 | Bộ đồ chơi học toán: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 3 | Bộ chốt cắm nhỏ các hình cầu: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ khối gỗ bậc thang: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép hình học sắc màu: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| T | ĐỘ TUỔI MẪU GIÁO (12 LỚP) | |||
| 1 | Bộ gậy con số vè thẻ số: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 2 | Bộ 5 hộp tam giác: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 3 | Bộ kít thí nghiệm: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 4 | Bộ đồ chơi Gabe: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 5 | Bộ chữ cái hộp số: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 6 | Bộ đồ chơi xếp hình sáng tạo 200 thanh: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu: Kích thước 1,2x0,3x0,8m, mặt bằng gỗ tự nhiên, kết cấu vững chãi, an toàn cho trẻ, sơn phối các màu sắc rực rỡ. Giá gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 8 | Hộp que tính và chữ số học toán: Chất liệu bằng gỗ . Kích thước: 23x15x2,2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Bộ ghép khối hình thang: Chất liệu bằng gỗ . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Đồ chơi thông minh, kệ học chữ cái tiến anh và phép tính: Chất liệu bằng gỗ . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| U | THIẾT BỊ NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Xe đẩy inox 1 tầng kích thước sản phẩm: 600x800x850mm - Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng - Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly. - Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa. - Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động. - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy cơm 3 tầng: Kích thước : D940 x R615 x C950cmLàm bằng chất liệu inox 304 dày 0.8-1.0mmChân có bánh xe 2 động, 2 tĩnhĐược cắt gấp bằng máy cắt gấp thủy lựcCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên: Kích thước 290x300x340-610mm, Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên kích thước: 0,5x0,95x0,55m, mặt bàn sử dụng vật liệu bằng gỗ cao su, sơn phủ bóng, được xử lý cong vênh, chịu nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| V | THIẾT BỊ KHÁC: | |||
| 1 | Thang leo cầu vồng: Quy cách 2,7m x 1,3m khung bằng thép ống, cầu trượt bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thang leo đu tay vách dây kèm leo núi: Kích thước: D200*R140*C180cm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bập bênh 4 chỗ: Kích thước 1,2x0,62x0,6m khung bằng thép ống, 04 ghế hình con gấu bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình Nón: Chất liệu: Nhựa đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Hệ thống bảng biểu 10 loại: Bảng tuyên truyền ngoài trời và hệ thống bảng biểu phòng chức năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Loại |
| 6 | Sửa biển tên trường ( cổng trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| W | TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG XUÂN: | |||
| X | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ bác sỹ: Kích thước D100xC110xS30cm Chất liệu:Gỗ thông tự nhiên Màu sắc:Gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Gía góc bán hàng: Kích thước 180x180135 cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc Gỗ tự nhiên sơn phủ bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Gía để đồ chơi :Kích thước: D x S x C cm.Quy cách: Giá để đồ 2 mặt thoáng làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Kệ 3 tầng 6 ô: Kích thước 120x90x30cm.Chất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Gỗ tự nhiên sơn phủ bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Giá Đựng Đồ Chơi Góc Bếp 2 Tủ Gỗ Thông :Quy cách: Dài 40 x 60 x 90 x cao 120 cmBằng gỗ thông ghép thanh, phủ bóng, có nút chân cách nền. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Kệ góc sách truyện cho trẻ: Kích thước: 120x30x95cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắcGỗ tự nhiên sơn phủ bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Giá góc thiên nhiên: Chất liệu bằng sắtMàu sắc: Màu nâu sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Giá để đồ mầm non 3 tầng: Kích thước 120x90x30cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Gỗ tự nhiên sơn phủ bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Giá để đồ mầm non 2 tầng: Kích thước 120x90x30cmChất liệu:Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Gỗ tự nhiên sơn phủ bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Tủ úp cốc INOX: Kích thước: D60*C100*S30 cmChất liệu: Inox, gỗ tự nhiênMàu sắc: Màu gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Gía để dép 5 tầng bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Gía để bình nước lọc: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Bảng quay 2 mặt: Bảng 2 mặt một mặt từ, một mặt nỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Bàn học sinh: (KT: 900x480x480mm), Mặt bàn bằng gỗ thông, chân bằng ống thép ống sơn tĩnh điện có thể gấp nghiêng, chân có đế cao su chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 15 | Bàn gỗ mầm non:Kích thước: D80xR40xC30cmChất liệu: Gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 16 | Ghế học sinh mầm non: (KT: 260x260x280-460mm), Ghế nhựa PP đúc, Kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 17 | Đệm ngủ cá nhân: KT: 120 x 60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | Cái |
| 18 | Thảm xốp: KT: 60x60 cm, Thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Chăn cho trẻ: Chăn có vỏ có thể tháo giặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | Cái |
| 20 | Gối cho trẻ em: Gối có vỏ có thể tháo giặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | Cái |
| 21 | Bộ đồ dùng giúp trẻ nhận biết và làm quen với toán 3-4 tuổi: - Chất liệu: giấy bìa cứng 800g, bồi 2 mặt.- Quy cách đóng gói: 86 chi tiết/ hộp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 22 | Bộ đồ dùng giúp trẻ nhận biết và làm quen với toán 4-5 tuổi: Chất liệu: giấy bìa cứng 800g, bồi 2 mặt.- Quy cách đóng gói: 102 chi tiết/ hộp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 23 | Bộ xếp hình 100 chi tiết mộc: Chất liệu: Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối các màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Hộp |
| 24 | Bộ đồ chơi nông trại gia súc: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 25 | Bộ đồ chơi nông trại gia cầm: Chất liệu bằng Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 26 | Bộ đồ chơi ngôi trường của bé: Chất liệu: Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 27 | Bộ đồ chơi ngôi nhà của bé: Chất liệu bằng Gỗ tự nhiênMàu sắc: Phối màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 28 | Ghép hình bông hoa ( giáo cụ mon): Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 29 | Ghép hình con bướm: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 30 | Ghép hìnhcon chuồn chuồn: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 31 | Ghép hình con chim: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 32 | Ghép hình con gà: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 33 | Ghép hình con cá: Chất liệu: gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 34 | Ghép hình thân cây: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 35 | Ghép hình chiếc lá : Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 36 | Ghép hình hạt: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 37 | Ghép hình quá trình sinh trưởng của hạt: Chất liệu bằng gỗ tự nhiênKích thước: 24x24x1 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 38 | Trò chơi cây táo: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 39 | Bộ các mẫu khối- hình học ( giáo cụ mon): Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 40 | Ghép số từ 1-10 ( giáo cụ mon): Chất liệu bằng gỗ tự nhiênGồm 1 chiếc hộp 8x11x19 cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 41 | Bộ chữ cái hộp gỗ: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 42 | Bảng chữ cái Anh Việt khung xoay dính liền: Chất liệu bằng Gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 43 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh: Chất liệu bằng Gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 44 | Bộ đồ chơi Gabe: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 45 | Cân học toán: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 46 | Xe cũi thả hình: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 47 | Lồng hộp vuông: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 48 | Ong kéo dây đồ chơi: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 49 | Đoàn tàu gỗ lắp ráp: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 50 | Đồ chơi bác sĩ: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 51 | Đồ chơi nhà bếp: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 52 | Bộ cắt củ quả: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 53 | Bộ cắt thực phẩm: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 54 | Bộ cắt trái cây: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 55 | Bộ cắt thực phẩm: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 56 | Hộp thả hình: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 57 | Đồng hồ học tính đếm 2 mặt: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 58 | Đồng hồ học số học hình: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 59 | Bộ lắp ráp kỹ thuật: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 60 | Bộ lắp ráp xe lửa: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 61 | Bộ xếp hình lăng bác: Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 62 | Bộ bàn ghế giường tủ lớn: Chất liệu bằng gỗ cao cấp.- Bộ sản phẩm gồm: 01 tủ, 01 ghế dài, 02 ghế nhỏ, 01 bàn, 01 giường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 63 | Bộ xếp hình thông minh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 64 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 65 | Gạch xây dựng: Bằng gỗ đặc. Một thùng gồm 33 viên KT: 140x70x35(mm) và 9 viênKT: 70x70x35(mm). Kèm các dụng cụ xây dựng được chế tác tinh xảo:thước, bay, bàn xoa, quả dọi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Thùng |
| 66 | Sáp màu trẻ em: Sáp màu mic 12 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | hộp |
| 67 | Bảng con mic: Bảng dành cho học sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| Y | THIẾT BỊ THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 5-6 TUỔI: | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| Z | THIẾT BỊ THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 4-5 TUỔI: | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Bài học pha 6 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Bài học lau bụi trên đồ dùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| AA | THIẾT BỊ THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 3-4 TUỔI: | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bài học thả hạt vào lọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bài học mở và đóng hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bài học quét và hót hạt đậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Bài học vắt nước với bọt biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Bài học pha 3 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| AB | CÁC PHÒNG KHU HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cấu hình 1 mua sắm tập trung máy tính xách tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | cấu hình 2b mua sắm tập trung máy tinh để bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bình nước nóng 20l Ruột bình tráng kim cương nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cấu hình mua sắm tập trung 19 1b Điều hòa 18000BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | cấu hình mua sắm tập trung cấu hình 3 1a Điều hòa 9000BTU 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ văn phòng bằng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Máy xay sinh tố công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng: Chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bàn sơ chế thực phẩm Chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Hệ thống hút mùi công nghiệp ( nhà bếp) Chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cân đồng hồ 100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bộ thăng bằng cầu cong Bằng nhựa cao cấp, Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ leo núi: Chất liệu: Sản phẩm có khung hình tam giác, trên khung có gắn thang leo và mấu leo bằng nhựa, mặt leo bằng tôn có thể để ngoài trời. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Ván dốc thể dục: Chất liệu mút xốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Hầm chui vận động cho bé: Chất liệu: Vải bạt cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Thảm thể dục bằng mút xốp: Chất liệu mút xốp, an toàn cho trẻ khi vận động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bóng nhựa kẻ ф 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.000 | quả |
| 18 | Xích đu nhập khẩu đa năng:Kích thước: 650×300×200, gồm cả trò chơi cầu trượt và xích đuSản phẩm sản xuất trên dây chuyền công nghệ, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mâm quay ngoài trời: Kích thước: 145x145x180cmNguyên liệu: Nhựa nguyên sinh nhập khẩu cao cấp, sản phẩm siêu bền, cực dày dặn và chắc chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nhún lò xo 4 chỗ : Kích thước: 120*120*60cm Nguyên liệu: Nhựa nguyên sinh nhập khẩu, sản phẩm siêu bền, cực dày dặn và chắc chắn, thiết kế với 4 ghế ngồi có tựa lưng và có tay vịn phía trước đảm bảo an toàn cho bé | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cỏ nhân tạo loại 2,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| AC | Khu sáng tạo | |||
| 1 | Cầu thăng bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cầu khỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mô hình hướng nghiệp kỹ năng của bé | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi